Bitget App
Giao dịch thông minh hơn
Mua CryptoThị trườngGiao dịchFutures‌EarnQuảng trườngThêm
OpenZK Network sang Dinar Tunisia (OZK sang TND)

Máy tính và công cụ chuyển đổi OZK thành TND

OZK/TND: 1 OZK = 0.0003025 TND. Giá chuyển đổi 1 OpenZK Network (OZK) thành Dinar Tunisia (TND) là 0.0003025 TND hôm nay.
OZK
OZK
TND
Cập nhật mới nhất vào 2023/09/01 02:23:05 (UTC+0)‌Làm mớirefresh
Bạn có muốn hiển thị nó trên website của bạn?
Công cụ chuyển đổi Bitget cung cấp tỷ giá OZK/TND theo thời gian thực, giúp chuyển đổi OpenZK Network (OZK) thành Dinar Tunisia (TND) dễ dàng. Kết quả chuyển đổi dựa trên dữ liệu thời gian thực. Kết quả chuyển đổi 1 OZK hiện có giá trị là 0.0003025 TND. Vì giá tiền điện tử có thể thay đổi nhanh chóng, chúng tôi khuyên bạn nên kiểm tra lại để biết kết quả chuyển đổi.
1 OZK hiện có giá 0.0003025 TND, nghĩa là mua 5 OZK sẽ mất 0.001512 TND. Tương tự, د.ت1 TND có thể được chuyển đổi thành 3,305.99 OZK và د.ت50 TND có thể được chuyển đổi thành 16,529.93 OZK, không bao gồm phí nền tảng hay phí gas.

Chuyển đổi OZK sang TND

Chuyển đổi TND sang OZK

OpenZK Network
Dinar Tunisia
1 OZK
0.0003025  TND
Đổi 1 OZK sang 0.0003025 TND
2 OZK
0.0006050  TND
Đổi 2 OZK sang 0.0006050 TND
5 OZK
0.001512  TND
Đổi 5 OZK sang 0.001512 TND
10 OZK
0.003025  TND
Đổi 10 OZK sang 0.003025 TND
20 OZK
0.006050  TND
Đổi 20 OZK sang 0.006050 TND
50 OZK
0.01512  TND
Đổi 50 OZK sang 0.01512 TND
100 OZK
0.03025  TND
Đổi 100 OZK sang 0.03025 TND
200 OZK
0.06050  TND
Đổi 200 OZK sang 0.06050 TND
500 OZK
0.1512  TND
Đổi 500 OZK sang 0.1512 TND
1000 OZK
0.3025  TND
Đổi 1000 OZK sang 0.3025 TND
5000 OZK
1.51  TND
Đổi 5000 OZK sang 1.51 TND
10000 OZK
3.02  TND
Đổi 10000 OZK sang 3.02 TND
Trong bảng trên, bạn sẽ tìm thấy một công cụ chuyển đổi OZK thành TND toàn diện, cho thấy giá trị của OpenZK Network tính theo Dinar Tunisia đối với những số tiền chuyển đổi phổ biến. Danh sách bao gồm các chuyển đổi từ 1 OZK sang TND, lên đến 10000 OZK, cung cấp một cái nhìn rõ ràng về các giá trị tương ứng của chúng.
Dinar Tunisia
OpenZK Network
1 TND
3,305.99 OZK
Đổi 1 TND sang 3,305.99 OZK
10 TND
33,059.87 OZK
Đổi 10 TND sang 33,059.87 OZK
50 TND
165,299.34 OZK
Đổi 50 TND sang 165,299.34 OZK
100 TND
330,598.68 OZK
Đổi 100 TND sang 330,598.68 OZK
200 TND
661,197.36 OZK
Đổi 200 TND sang 661,197.36 OZK
500 TND
1,652,993.39 OZK
Đổi 500 TND sang 1,652,993.39 OZK
1000 TND
3,305,986.79 OZK
Đổi 1000 TND sang 3,305,986.79 OZK
2000 TND
6,611,973.58 OZK
Đổi 2000 TND sang 6,611,973.58 OZK
5000 TND
16,529,933.94 OZK
Đổi 5000 TND sang 16,529,933.94 OZK
10000 TND
33,059,867.88 OZK
Đổi 10000 TND sang 33,059,867.88 OZK
50000 TND
165,299,339.39 OZK
Đổi 50000 TND sang 165,299,339.39 OZK
100000 TND
330,598,678.77 OZK
Đổi 100000 TND sang 330,598,678.77 OZK
Trong bảng trên, bạn sẽ tìm thấy một công cụ chuyển đổi TND thành OZK toàn diện, cho thấy giá trị của Dinar Tunisia tính theo OpenZK Network đối với những số tiền chuyển đổi phổ biến. Danh sách bao gồm các chuyển đổi từ 1 TND sang OZK, lên đến 100000 TND, cung cấp một cái nhìn rõ ràng về các giá trị tương ứng của chúng.

Biểu đồ OZK/TND

OZK/TND: 1 OZK = 0.0003025 TND; 2026/01/28 18:57:30
Trong 1D vừa qua, OpenZK Network đã thay đổi -0.04% thành TND. Biểu đồ giá và xu hướng cho thấy OpenZK Network(OZK) đã thay đổi -0.04% thành TND trong khi đó Dinar Tunisia(TND) đã thay đổi % thành OZK trong 24 giờ qua.
1 ngày7 ngày1 tháng3 tháng1 nămTất cả

Dữ liệu chuyển đổi OZK sang TND: Biến động và thay đổi giá của OpenZK Network/TND

Giá OpenZK Network cao nhất theo TND 7 ngày qua là 0.0003091 TND trong khi giá OpenZK Network thấp nhất theo TND trong 7 ngày qua là 0.0002840 TND. Thay đổi tương đối giữa mức cao và mức thấp của giá OpenZK Network theo TND trong 7 ngày qua cho thấy mức biến động là %. Bạn có thể xem dữ liệu biến động bổ sung và giá OZK theo TND trong 24 giờ, 30 ngày và 90 ngày qua trong bảng trên.
24 giờ qua 7 ngày qua 30 ngày qua 90 ngày qua
Cao
0.0003012 TND
0.0003091 TND
0.0003538 TND
0.0003538 TND
Thấp
0.0002860 TND
0.0002840 TND
0.{4}7424 TND
0.{4}5278 TND
Bình thường
0 TND
0 TND
0 TND
0 TND
Biến động
%
%
%
%
Biến động
-0.04%
+6.03%
+235.65%
+77.13%

Mua

Bán

Các ưu đãi mua OZK (hoặc USDT) bằng TND (Tunisian Dinar)
Giao dịch Bitget P2P hiện không hỗ trợ mua trực tiếp OZK bằng TND. Tuy nhiên, bạn có thể mua USDT trong Giao dịch Bitget P2P trước và sau đó mua OZK bằng USDT qua Thị trường spot Bitget.
Thương nhân (Giao dịch/Tỷ lệ hoàn thành)GiáSố lượng/giới hạn
Thấp đến cao
Phương thức thanh toán
Không mất phí
Thao tác
Không tìm thấy quảng cáo phù hợp.

Thông tin OpenZK Network

Số liệu thị trường OZK sang TND

OZK/TND:
د.ت0.0003025
Khối lượng OZK 24 giờ:
د.ت63.35
Vốn hóa thị trường OZK:
--
Nguồn cung lưu hành OZK:
0 OZK

Tỷ giá OZK sang TND hiện tại

Tỷ lệ chuyển đổi OpenZK Network thành Dinar Tunisia đang tăng trong tuần này.
Giá thị trường hiện tại của OpenZK Network là د.ت0.0003025 mỗi OZK, với tổng vốn hoá thị trường của د.ت0 TND dựa trên nguồn cung lưu hành của -- OZK. Khối lượng giao dịch của OpenZK Network đã thay đổi 0.00% (د.ت0 TND) trong 24 giờ qua. Trong ngày giao dịch cuối cùng, khối lượng giao dịch của OZK là د.ت63.35.

Thông tin thêm về OpenZK Network trên Bitget

Thông tin Dinar Tunisia

Gii thiu v đng Dinar Tunisia (TND)

Đng Dinar Tunisia (TND), đưc gii thiu vào năm 1960, không ch là đng tin chính thc ca Tunisia mà còn là biu tưng ca s kiên cưng kinh tế và di sn văn hóa ca quc gia này. Đng tin này thưng đưc viết tt là TND và đưc biu th bng ký hiu د.ت. Thay thế cho Đng Franc Tunisia, Dinar đưc thiết lp không lâu sau khi Tunisia giành đưc đc lp t Pháp, đánh du bưc tiến quan trng trong hành trình hưng ti ch quyn kinh tế ca đt nưc.

Bi cnh lch s

S ra đi ca Đng Dinar Tunisia là mt phát trin quan trng trong giai đon hu thuc đa ca Tunisia. Nó biu th s thoát khi quá kh thuc đa và đã góp phn quan trng trong vic xây dng nn tng cho mt h thng tin t đc lp. Vic thiết lp Đng Dinar din ra đng thi vi n lc rng ln hơn ca Tunisia trong vic xây dng mt nn kinh tế đa dng và t cung t cp.

Thiết kế và biu tưng

Thiết kế ca Đng Dinar Tunisia phn ánh lch s phong phú và bc tranh văn hóa đa dng ca đt nưc. Tin giy và tin xu khc ho hình nh ca các nhân vt lch s, các đa danh c đi và biu tưng ca ngh thut cũng như v đp t nhiên ca Tunisia. Nhng thiết kế này không ch dùng cho các giao dch tài chính; chúng còn k li nhng câu chuyn v quá kh và hin ti ca Tunisia, nuôi dưng bn sc và nim t hào quc gia.

Vai trò kinh tế

Dinar đóng vai trò trung tâm trong nn kinh tế Tunisia, bao gm các ngành quan trng như nông nghip, du lch, dt may và chế to. Là phương tin trao đi chính, đng tin này h tr các ngành này, thúc đy thương mi và đu tư. S n đnh ca Dinar là yếu t quan trng cho sc khe kinh tế ca đt nưc và s t tin ca c nhà đu tư trong nưc và quc tế.

Chính sách tin t và s n đnh

Đưc qun lý bi Ngân hàng Trung ương Tunisia, Dinar đã vưt qua nhiu thách thc kinh tế khác nhau, bao gm lm phát và s mt giá ca tin t. Chính sách tin t ca ngân hàng tp trung vào vic n đnh đng tin, kim soát lm phát và h tr tăng trưng kinh tế bn vng, điu cn thiết đ duy trì nim tin ca công chúng và các nhà đu tư.

Thương mi quc tế và đng Dinar Tunisia

Trong thương mi quc tế, giá tr ca Dinar rt quan trng, đc bit là đi vi các mt hàng xut khu ca Tunisia như du ô liu, dt may và sn phm nông nghip. Mt đng Dinar n đnh là điu cn thiết đ duy trì giá xut khu cnh tranh và thu hút đu tư trc tiếp nưc ngoài.

Kiu hi và tác đng kinh tế

Kiu hi t ngưi Tunisia sng c ngoài, đc bit là t châu Âu, cũng là mt ngun thu nhp ngoi t quan trng. Nhng khon kiu hi này, khi đưc quy đi sang đng Dinar, đóng mt vai trò quan trng trong vic h tr các h gia đình và đóng góp vào nn kinh tế quc gia.

Dữ liệu trao đổi tiền điện tử-fiat của Bitget cho thấy tỷ giá OpenZK Network phổ biến nhất là OZK sang TND, trong đó mã của OpenZK Network là OZK. Sử dụng máy tính tiền điện tử của chúng tôi ngay để xem giá trị TND đối với số tiền điện tử của bạn.

Chuyển đổi phổ biến

popular info bitcoin
BTC đến USD
1 BTC thành 89170.09 USD
popular info ethereum
ETH đến USD
1 ETH thành 3012.91 USD
popular info ripple
XRP đến USD
1 XRP thành 1.92 USD
popular info solana
SOL đến USD
1 SOL thành 127.05 USD
popular info bitcoin
BTC đến EUR
1 BTC thành 74697.78 EUR
popular info bitcoin
BTC đến GBP
1 BTC thành 64719.65 GBP
popular info bitcoin
BTC đến CAD
1 BTC thành 121057.31 CAD
popular info bitcoin
BTC đến BRL
1 BTC thành 464781.26 BRL
popular info bitcoin
BTC đến INR
1 BTC thành 8215267.14 INR
popular info pi-network
PI đến INR
1 PI thành 15.94 INR

Các ưu đãi hấp dẫn

Cách chuyển đổi OZK sang TND

buy-coin-step-0-img
Tạo tài khoản Bitget miễn phí
Đăng ký trên Bitget bằng địa chỉ email / số điện thoại di động của bạn và tạo mật khẩu mạnh để bảo mật tài khoản.
buy-coin-step-1-img
Xác minh tài khoản của bạn
Xác minh danh tính bằng cách nhập thông tin cá nhân của bạn và tải lên giấy tờ tùy thân có ảnh hợp lệ.
buy-coin-step-2-img
Chuyển đổi OZK sang TND
Chọn tiền điện tử để giao dịch trên Bitget.

Công cụ chuyển đổi OpenZK Network phổ biến

popular info Dinar Tunisia
OZK đến TND
1 OZK thành د.ت0.0003025 TND
popular info Đô la Đài Loan mới
OZK đến TWD
1 OZK thành NT$0.003322 TWD
popular info Nhân dân tệ Trung Quốc
OZK đến CNY
1 OZK thành ¥0.0007351 CNY
popular info Đô la Mỹ
OZK đến USD
1 OZK thành $0.0001058 USD
popular info Đô la Úc
OZK đến AUD
1 OZK thành AU$0.0001513 AUD
popular info Euro
OZK đến EUR
1 OZK thành €0.{4}8865 EUR
popular info Đô la Canada
OZK đến CAD
1 OZK thành C$0.0001437 CAD
popular info Won Hàn Quốc
OZK đến KRW
1 OZK thành ₩0.1519 KRW
popular info Yên Nhật
OZK đến JPY
1 OZK thành ¥0.01626 JPY
popular info Bảng Anh
OZK đến GBP
1 OZK thành £0.{4}7681 GBP
popular info Real Brazil
OZK đến BRL
1 OZK thành R$0.0005516 BRL

Tiền điện tử phổ biến sang TND

other assets Bitcoin
BTC đến TND
1 BTC thành د.ت255,632.86 TND
other assets Hyperliquid
HYPE đến TND
1 HYPE thành د.ت93.04 TND
other assets Moonbirds
BIRB đến TND
1 BIRB thành د.ت1.27 TND
other assets XRP
XRP đến TND
1 XRP thành د.ت5.47 TND
other assets Aster
ASTER đến TND
1 ASTER thành د.ت1.89 TND
other assets Tether Gold
XAUt đến TND
1 XAUt thành د.ت15,092.8 TND
other assets River
RIVER đến TND
1 RIVER thành د.ت139.67 TND
other assets Fogo
FOGO đến TND
1 FOGO thành د.ت0.1210 TND
other assets Sui
SUI đến TND
1 SUI thành د.ت4.02 TND
other assets pippin
PIPPIN đến TND
1 PIPPIN thành د.ت1.25 TND

Bảng chuyển đổi từ OZK sang TND

Tỷ giá hoán đổi của OpenZK Network đang tăng.
Tỷ giá hoán đổi 1 OZK thành Dinar Tunisia đã thay đổi +6.03% trong 7 ngày gần nhất. Trong 24 giờ qua, tỷ giá đã dao động -0.04%, đạt mức cao nhất là 0.0003012 TND và mức thấp nhất là 0.0002860 TND . Một tháng trước, giá trị của 1 OZK là د.ت0.{4}9107 TND , thay đổi +235.65% so với giá hiện tại. OpenZK Network đã thay đổi
+د.ت
0.0003011TND
, tương đương mức thay đổi -70.67% so với năm trước.
24 giờ trước1 tháng trước1 năm trước
Số lượng 18:57 hôm nay 24 giờ trước Biến động 24h
0.5 OZK
د.ت0.0001512د.ت0.0001513
-0.04%
1 OZK
د.ت0.0003025د.ت0.0003026
-0.04%
5 OZK
د.ت0.001512د.ت0.001513
-0.04%
10 OZK
د.ت0.003025د.ت0.003026
-0.04%
50 OZK
د.ت0.01512د.ت0.01513
-0.04%
100 OZK
د.ت0.03025د.ت0.03026
-0.04%
500 OZK
د.ت0.1512د.ت0.1513
-0.04%
1000 OZK
د.ت0.3025د.ت0.3026
-0.04%

Câu Hỏi Thường Gặp OZK/TND

1 OpenZK Network bằng bao nhiêu TND?
Hiện tại, giá 1 OpenZK Network (OZK) trong Dinar Tunisia (TND) là د.ت0.0003025.
Tôi có thể mua bao nhiêu OZK với 1 TND?
Dựa trên tỷ giá chuyển đổi hiện tại, bạn có thể nhận được 3,305.99 OZK đối với TND.
Làm thế nào để tính toán hoặc chuyển OZK sang TND?
Bạn có thể sử dụng máy tính chuyển đổi OZK sang TND của chúng tôi ở đầu trang này để chuyển đổi số lượng OZK bất kỳ sang TND. Chúng tôi cũng đã cung cấp bảng tham khảo nhanh cho các giao dịch chuyển đổi phổ biến. Ví dụ: 5 TND tương đương 16,529.93 OZK, trong khi 5 OZK sẽ có giá khoảng 0.001512TND.
Giá cao nhất của OZK/TND trong lịch sử là bao nhiêu?
Giá ATH của 1 OZK tính theo TND là د.ت0.009589. Vẫn còn phải xem liệu giá của 1 OZK/TND có vượt mức cao nhất mọi thời đại hiện tại hay không.
Xu hướng giá của OpenZK Network tính theo TND như thế nào?
Trong 7 ngày qua, tỷ giá chuyển đổi OpenZK Network (OZK) đã tăng 6.03%.   Trong tháng trước, tỷ giá chuyển đổi OpenZK Network (OZK) đã tăng 235.65% so với Dinar Tunisia (TND).

Điều gì ảnh hưởng đến tỷ lệ chuyển đổi từ OZK thành TND?

Có nhiều yếu tố ảnh hưởng đến mối quan hệ giữa OpenZK Network và Dinar Tunisia, bao gồm các khía cạnh như xu hướng kinh tế vĩ mô, quy định chính sách và đổi mới công nghệ. Cụ thể, các yếu tố chính sau đây đóng vai trò quan trọng:
Tâm lý thị trường:Tâm lý và sự tự tin của nhà đầu tư có tác động đáng kể đến động lực của OZK/TND. Khi có tin tức tích cực trên thị trường về việc chấp nhận rộng rãi đối với OZK hoặc có những đột phá công nghệ lớn, điều này có xu hướng kích hoạt tâm lý lạc quan của thị trường và đẩy giá OZK/TND tăng. Ngược lại, tin tức tiêu cực, chẳng hạn như các biện pháp đàn áp theo quy định và lỗ hổng bảo mật, có thể gây ra sự hoảng loạn trên thị trường và dẫn đến giá OZK/TND giảm.
Môi trường pháp lý:Các chính sách và quy định của chính phủ liên quan đến tiền điện tử có tác động trực tiếp đến việc chấp nhận chúng, từ đó quyết định giá trị của chúng so với các loại tiền tệ truyền thống như USD. Các quy định rõ ràng và có tính hỗ trợ có thể tăng cường niềm tin của nhà đầu tư vào tiền điện tử và thúc đẩy giá trị của chúng tăng lên. Ngược lại, các chính sách quản lý mơ hồ hoặc quá nghiêm ngặt có thể cản trở sự phát triển của tiền điện tử và khiến giá trị giảm.
Các chỉ số kinh tế:Các yếu tố kinh tế vĩ mô ở quốc gia phát hành tiền fiat, như tỷ lệ lạm phát, lãi suất và các chỉ số tăng trưởng quan trọng, đóng vai trò quan trọng trong việc xác định giá trị của tiền fiat và gián tiếp ảnh hưởng đến tỷ giá OZK/TND. Ví dụ: tỷ lệ lạm phát cao có thể khiến thị trường giảm niềm tin vào tiền fiat, từ đó làm tăng nhu cầu của nhà đầu tư đối với tiền điện tử như Bitcoin để làm công cụ phòng ngừa rủi ro, giúp đẩy giá lên cao.
Tiến bộ công nghệ:Sự phát triển và đổi mới liên tục của công nghệ blockchain, cũng như nhiều cải tiến khác nhau trong hệ sinh thái tiền điện tử, chẳng hạn như các giải pháp mở rộng và tăng cường bảo mật, đã hỗ trợ mạnh mẽ cho sự tăng trưởng giá trị của các loại tiền điện tử như Bitcoin.
Nhà đầu tư phải hiểu những động thái này để tránh đưa ra quyết định sai lầm. Sau khi cân nhắc các yếu tố này, nhà đầu tư cũng nên theo dõi những biến động trong tương lai về giá của OpenZK Network và điều chỉnh chiến lược đầu tư cho phù hợp với thị trường đang không ngừng biến đổi.

Tỷ giá hoán đổi phổ biến - Bộ chuyển đổi tiền điện tử-fiat

Dữ liệu trao đổi tiền điện tử-fiat của Bitget cho thấy mức độ phổ biến của các cặp OpenZK Network: OZK sang Đô la Mỹ (USD), OZK sang Euro (EUR), OZK sang Bảng Anh (GBP), OZK sang Đô la Canada (CAD), OZK sang Rupee Ấn Độ (INR), OZK sang Rupee Pakistan (PKR), OZK sang Real Brazil (BRL), OZK sang ...
Giá của OpenZK Network ở Mỹ là $0.0001058 USD. Ngoài ra, giá của OpenZK Network là €0.C$0.00014378865 EUR ở khu vực đồng euro, £0.{4}7681 GBP ở Vương quốc Anh, {4} CAD ở Canada, ₹0.009749 INR ở Ấn Độ, ₨0.02959 PKR ở Pakistan, R$0.0005516 BRL ở Brazil, ...
Cặp OpenZK Network phổ biến nhất là OZK sang Dinar Tunisia(TND). Giá của 1 OpenZK Network (OZK) ở Dinar Tunisia (TND) là د.ت0.0003025.

Fiat phổ biến

Khu vực phổ biến

Mua các loại tiền điện tử khác có vốn hóa thị trường tương tự

Nội dung được cung cấp chỉ nhằm mục đích thông tin và không phải lời chào mua bán hay đề xuất của Bitget để mua, bán hoặc nắm giữ bất kì chứng khoán, sản phẩm tài chính hoặc công cụ nào được nhắc đến trong nội dung này, và không phải là tư vấn đầu tư, tư vấn tài chính, tư vấn giao dịch hoặc bất kỳ loại tư vấn nào khác. Dữ liệu được hiển thị có thể phản ánh giá tài sản được giao dịch trên sàn giao dịch Bitget cũng như các sàn giao dịch tiền điện tử và nền tảng dữ liệu thị trường khác. Bitget có thể tính phí xử lý các giao dịch tiền điện tử, và phí này có thể không được hiển thị ở giá chuyển đổi. Bitget không chịu trách nhiệm pháp lý đối với bất kỳ lỗi hoặc sự chậm trễ nào về nội dung, hoặc bất kỳ hành động nào được thực hiện theo bất kỳ nội dung nào.
share
© 2025 Bitget