Bitget: Top 4 toàn cầu về khối lượng giao dịch hàng ngày!
Thị phần BTC58.97%
Phí gas ETH hiện tại: 0.1-1 gwei
Năm Bitcoin Halving: 2024, 2028
BTC/USDT$89099.99 (-0.39%)Chỉ số Sợ hãi và Tham lam29(Sợ hãi)
Chỉ số altcoin season:0(Bitcoin season)
Tổng dòng tiền ròng Bitcoin spot ETF -$147.4M (1 ngày); -$1.86B (7 ngày).Gói quà chào mừng dành cho người dùng mới trị giá 6200 USDT.Nhận ngay
Giao dịch mọi lúc, mọi nơi với ứng dụng Bitget.Tải xuống ngay
Bitget: Top 4 toàn cầu về khối lượng giao dịch hàng ngày!
Thị phần BTC58.97%
Phí gas ETH hiện tại: 0.1-1 gwei
Năm Bitcoin Halving: 2024, 2028
BTC/USDT$89099.99 (-0.39%)Chỉ số Sợ hãi và Tham lam29(Sợ hãi)
Chỉ số altcoin season:0(Bitcoin season)
Tổng dòng tiền ròng Bitcoin spot ETF -$147.4M (1 ngày); -$1.86B (7 ngày).Gói quà chào mừng dành cho người dùng mới trị giá 6200 USDT.Nhận ngay
Giao dịch mọi lúc, mọi nơi với ứng dụng Bitget.Tải xuống ngay
Bitget: Top 4 toàn cầu về khối lượng giao dịch hàng ngày!
Thị phần BTC58.97%
Phí gas ETH hiện tại: 0.1-1 gwei
Năm Bitcoin Halving: 2024, 2028
BTC/USDT$89099.99 (-0.39%)Chỉ số Sợ hãi và Tham lam29(Sợ hãi)
Chỉ số altcoin season:0(Bitcoin season)
Tổng dòng tiền ròng Bitcoin spot ETF -$147.4M (1 ngày); -$1.86B (7 ngày).Gói quà chào mừng dành cho người dùng mới trị giá 6200 USDT.Nhận ngay
Giao dịch mọi lúc, mọi nơi với ứng dụng Bitget.Tải xuống ngay
Máy tính và công cụ chuyển đổi HBAR thành MMK
HBAR/MMK: 1 HBAR = 224.31 MMK. Giá chuyển đổi 1 Hedera (HBAR) thành Kyat Myanmar (MMK) là 224.31 MMK hôm nay.

HBAR
MMK
Cập nhật mới nhất vào 2023/09/01 02:23:05 (UTC+0)Làm mới
Bạn có muốn hiển thị nó trên website của bạn?Công cụ chuyển đổi Bitget cung cấp tỷ giá HBAR/MMK theo thời gian thực, giúp chuyển đổi Hedera (HBAR) thành Kyat Myanmar (MMK) dễ dàng. Kết quả chuyển đổi dựa trên dữ liệu thời gian thực. Kết quả chuyển đổi 1 HBAR hiện có giá trị là 224.31 MMK. Vì giá tiền điện tử có thể thay đổi nhanh chóng, chúng tôi khuyên bạn nên kiểm tra lại để biết kết quả chuyển đổi.
1 HBAR hiện có giá 224.31 MMK, nghĩa là mua 5 HBAR sẽ mất 1,121.56 MMK. Tương tự, Ks1 MMK có thể được chuyển đổi thành 0.004458 HBAR và Ks50 MMK có thể được chuyển đổi thành 0.02229 HBAR, không bao gồm phí nền tảng hay phí gas.
Tỷ lệ chuyển đổi
Chuyển đổi HBAR sang MMK
Chuyển đổi MMK sang HBAR
Hedera
Kyat Myanmar
1 HBAR
224.31 MMK
Đổi 1 HBAR sang 224.31 MMK
2 HBAR
448.62 MMK
Đổi 2 HBAR sang 448.62 MMK
5 HBAR
1,121.56 MMK
Đổi 5 HBAR sang 1,121.56 MMK
10 HBAR
2,243.11 MMK
Đổi 10 HBAR sang 2,243.11 MMK
20 HBAR
4,486.23 MMK
Đổi 20 HBAR sang 4,486.23 MMK
50 HBAR
11,215.57 MMK
Đổi 50 HBAR sang 11,215.57 MMK
100 HBAR
22,431.14 MMK
Đổi 100 HBAR sang 22,431.14 MMK
200 HBAR
44,862.29 MMK
Đổi 200 HBAR sang 44,862.29 MMK
500 HBAR
112,155.72 MMK
Đổi 500 HBAR sang 112,155.72 MMK
1000 HBAR
224,311.44 MMK
Đổi 1000 HBAR sang 224,311.44 MMK
5000 HBAR
1,121,557.22 MMK
Đổi 5000 HBAR sang 1,121,557.22 MMK
10000 HBAR
2,243,114.44 MMK
Đổi 10000 HBAR sang 2,243,114.44 MMK
Trong bảng trên, bạn sẽ tìm thấy một công cụ chuyển đổi HBAR thành MMK toàn diện, cho thấy giá trị của Hedera tính theo Kyat Myanmar đối với những số tiền chuyển đổi phổ biến. Danh sách bao gồm các chuyển đổi từ 1 HBAR sang MMK, lên đến 10000 HBAR, cung cấp một cái nhìn rõ ràng về các giá trị tương ứng của chúng.
Kyat Myanmar
Hedera
1 MMK
0.004458 HBAR
Đổi 1 MMK sang 0.004458 HBAR
10 MMK
0.04458 HBAR
Đổi 10 MMK sang 0.04458 HBAR
50 MMK
0.2229 HBAR
Đổi 50 MMK sang 0.2229 HBAR
100 MMK
0.4458 HBAR
Đổi 100 MMK sang 0.4458 HBAR
200 MMK
0.8916 HBAR
Đổi 200 MMK sang 0.8916 HBAR
500 MMK
2.23 HBAR
Đổi 500 MMK sang 2.23 HBAR
1000 MMK
4.46 HBAR
Đổi 1000 MMK sang 4.46 HBAR
2000 MMK
8.92 HBAR
Đổi 2000 MMK sang 8.92 HBAR
5000 MMK
22.29 HBAR
Đổi 5000 MMK sang 22.29 HBAR
10000 MMK
44.58 HBAR
Đổi 10000 MMK sang 44.58 HBAR
50000 MMK
222.9 HBAR
Đổi 50000 MMK sang 222.9 HBAR
100000 MMK
445.81 HBAR
Đổi 100000 MMK sang 445.81 HBAR
Trong bảng trên, bạn sẽ tìm thấy một công cụ chuyển đổi MMK thành HBAR toàn diện, cho thấy giá trị của Kyat Myanmar tính theo Hedera đối với những số tiền chuyển đổi phổ biến. Danh sách bao gồm các chuyển đổi từ 1 MMK sang HBAR, lên đến 100000 MMK, cung cấp một cái nhìn rõ ràng về các giá trị tương ứng của chúng.
Biểu đồ HBAR/MMK
HBAR/MMK: 1 HBAR = 224.31 MMK; 2026/01/28 20:53:23
Trong 1D vừa qua, Hedera đã thay đổi -0.40% thành MMK. Biểu đồ giá và xu hướng cho thấy Hedera(HBAR) đã thay đổi -0.40% thành MMK trong khi đó Kyat Myanmar(MMK) đã thay đổi % thành HBAR trong 24 giờ qua.
1 ngày7 ngày1 tháng3 tháng1 nămTất cả
Dữ liệu chuyển đổi HBAR sang MMK: Biến động và thay đổi giá của /MMK
Giá cao nhất theo MMK 7 ngày qua là 235.41 MMK trong khi giá thấp nhất theo MMK trong 7 ngày qua là 212.22 MMK. Thay đổi tương đối giữa mức cao và mức thấp của giá theo MMK trong 7 ngày qua cho thấy mức biến động là %. Bạn có thể xem dữ liệu biến động bổ sung và giá HBAR theo MMK trong 24 giờ, 30 ngày và 90 ngày qua trong bảng trên.
| 24 giờ qua | 7 ngày qua | 30 ngày qua | 90 ngày qua | |
|---|---|---|---|---|
Cao | 228.59 MMK | 235.41 MMK | 283.02 MMK | 429.33 MMK |
Thấp | 223.05 MMK | 212.22 MMK | 212.22 MMK | 212.22 MMK |
Bình thường | 0 MMK | 0 MMK | 0 MMK | 0 MMK |
Biến động | % | % | % | % |
Biến động | -0.40% | -2.18% | -5.00% | -43.86% |
Mua
Bán
Các ưu đãi mua HBAR (hoặc USDT) bằng MMK (Myanma Kyat)
Giao dịch Bitget P2P hiện không hỗ trợ mua trực tiếp HBAR bằng MMK. Tuy nhiên, bạn có thể mua USDT trong Giao dịch Bitget P2P trước và sau đó mua HBAR bằng USDT qua Thị trường spot Bitget.
| Thương nhân (Giao dịch/Tỷ lệ hoàn thành) | Giá | Số lượng/giới hạn Thấp đến cao | Phương thức thanh toán | Không mất phí Thao tác |
|---|
Không tìm thấy quảng cáo phù hợp.
Thông tin Hedera
Số liệu thị trường HBAR sang MMK
HBAR/MMK:
Ks224.31
Khối lượng HBAR 24 giờ:
Ks271,689,477,353.97
Vốn hóa thị trường HBAR:
Ks9,599,267,952,874.22
Nguồn cung lưu hành HBAR:
42.79B HBAR
Tỷ giá HBAR sang MMK hiện tại
Tỷ lệ chuyển đổi Hedera thành Kyat Myanmar đang giảm trong tuần này.Giá thị trường hiện tại của Hedera là Ks224.31 mỗi HBAR, với tổng vốn hoá thị trường của Ks9,599,267,952,874.22 MMK dựa trên nguồn cung lưu hành của 42,794,373,000 HBAR. Khối lượng giao dịch của Hedera đã thay đổi +25.08% (Ks54,479,863,674.29 MMK) trong 24 giờ qua. Trong ngày giao dịch cuối cùng, khối lượng giao dịch của HBAR là Ks217,209,613,679.67.
Thông tin thêm về Hedera trên Bitget
Thông tin Kyat Myanmar
Ký hiệu của MMK là Ks.
Dữ liệu trao đổi tiền điện tử-fiat của Bitget cho thấy tỷ giá Hedera phổ biến nhất là HBAR sang MMK, trong đó mã của Hedera là HBAR. Sử dụng máy tính tiền điện tử của chúng tôi ngay để xem giá trị MMK đối với số tiền điện tử của bạn.
Chuyển đổi phổ biến

BTC đến USD
1 BTC thành 89170.09 USD

ETH đến USD
1 ETH thành 3012.91 USD

XRP đến USD
1 XRP thành 1.92 USD

SOL đến USD
1 SOL thành 127.05 USD

BTC đến EUR
1 BTC thành 74688.87 EUR

BTC đến GBP
1 BTC thành 64639.40 GBP

BTC đến CAD
1 BTC thành 120977.06 CAD

BTC đến BRL
1 BTC thành 463898.48 BRL

BTC đến INR
1 BTC thành 8208927.15 INR

PI đến INR
1 PI thành 15.93 INR
Các ưu đãi hấp dẫn
Cách chuyển đổi HBAR sang MMK

Tạo tài khoản Bitget miễn phí
Đăng ký trên Bitget bằng địa chỉ email / số điện thoại di động của bạn và tạo mật khẩu mạnh để bảo mật tài khoản.

Xác minh tài khoản của bạn
Xác minh danh tính bằng cách nhập thông tin cá nhân của bạn và tải lên giấy tờ tùy thân có ảnh hợp lệ.

Chuyển đổi HBAR sang MMK
Chọn tiền điện tử để giao dịch trên Bitget.
Công cụ chuyển đổi Hedera phổ biến
HBAR đến TWD
1 HBAR thành NT$3.35 TWD
HBAR đến CNY
1 HBAR thành ¥0.7420 CNY
HBAR đến USD
1 HBAR thành $0.1068 USD
HBAR đến AUD
1 HBAR thành AU$0.1523 AUD
HBAR đến EUR
1 HBAR thành €0.08947 EUR
HBAR đến CAD
1 HBAR thành C$0.1449 CAD
HBAR đến MMK
1 HBAR thành Ks224.31 MMK
HBAR đến KRW
1 HBAR thành ₩153.08 KRW
HBAR đến JPY
1 HBAR thành ¥16.4 JPY
HBAR đến GBP
1 HBAR thành £0.07743 GBP
HBAR đến BRL
1 HBAR thành R$0.5557 BRL
Tiền điện tử phổ biến sang MMK

BTC đến MMK
1 BTC thành Ks187,209,507.84 MMK

XRP đến MMK
1 XRP thành Ks4,028.4 MMK

HYPE đến MMK
1 HYPE thành Ks70,014.16 MMK

FOGO đến MMK
1 FOGO thành Ks90.75 MMK

FIGHT đến MMK
1 FIGHT thành Ks44.49 MMK

SOL đến MMK
1 SOL thành Ks264,175.78 MMK

RIVER đến MMK
1 RIVER thành Ks103,052.07 MMK

LINK đến MMK
1 LINK thành Ks24,883.85 MMK

BIRB đến MMK
1 BIRB thành Ks853.93 MMK

ASTER đến MMK
1 ASTER thành Ks1,402.91 MMK
Bảng chuyển đổi từ HBAR sang MMK
Tỷ giá hoán đổi của Hedera đang giảm.
Tỷ giá hoán đổi 1 HBAR thành Kyat Myanmar đã thay đổi -2.18% trong 7 ngày gần nhất. Trong 24 giờ qua, tỷ giá đã dao động -0.40%, đạt mức cao nhất là 228.59 MMK và mức thấp nhất là 223.05 MMK . Một tháng trước, giá trị của 1 HBAR là Ks236.13 MMK , thay đổi -5.00% so với giá hiện tại. Hedera đã thay đổi , tương đương mức thay đổi -64.89% so với năm trước.
-Ks
415.43MMK24 giờ trước1 tháng trước1 năm trước
| Số lượng | 20:53 hôm nay | 24 giờ trước | Biến động 24h |
|---|---|---|---|
0.5 HBAR | Ks112.16 | Ks112.61 | -0.40% |
1 HBAR | Ks224.31 | Ks225.21 | -0.40% |
5 HBAR | Ks1,121.56 | Ks1,126.07 | -0.40% |
10 HBAR | Ks2,243.11 | Ks2,252.14 | -0.40% |
50 HBAR | Ks11,215.57 | Ks11,260.7 | -0.40% |
100 HBAR | Ks22,431.14 | Ks22,521.39 | -0.40% |
500 HBAR | Ks112,155.72 | Ks112,606.96 | -0.40% |
1000 HBAR | Ks224,311.44 | Ks225,213.92 | -0.40% |
Câu Hỏi Thường Gặp HBAR/MMK
1 Hedera bằng bao nhiêu MMK?
Hiện tại, giá 1 Hedera (HBAR) trong Kyat Myanmar (MMK) là Ks224.31.
Tôi có thể mua bao nhiêu HBAR với 1 MMK?
Dựa trên tỷ giá chuyển đổi hiện tại, bạn có thể nhận được 0.004458 HBAR đối với MMK.
Làm thế nào để tính toán hoặc chuyển HBAR sang MMK?
Bạn có thể sử dụng máy tính chuyển đổi HBAR sang MMK của chúng tôi ở đầu trang này để chuyển đổi số lượng HBAR bất kỳ sang MMK. Chúng tôi cũng đã cung cấp bảng tham khảo nhanh cho các giao dịch chuyển đổi phổ biến. Ví dụ: 5 MMK tương đương 0.02229 HBAR, trong khi 5 HBAR sẽ có giá khoảng 1,121.56MMK.
Giá cao nhất của HBAR/MMK trong lịch sử là bao nhiêu?
Giá ATH của 1 HBAR tính theo MMK là Ks1,197.25. Vẫn còn phải xem liệu giá của 1 HBAR/MMK có vượt mức cao nhất mọi thời đại hiện tại hay không.
Xu hướng giá của tính theo MMK như thế nào?
Trong 7 ngày qua, tỷ giá chuyển đổi Hedera (HBAR) đã giảm 2.18%.
Trong tháng trước, tỷ giá chuyển đổi Hedera (HBAR) đã giảm 5.00% so với Kyat Myanmar (MMK).
Điều gì ảnh hưởng đến tỷ lệ chuyển đổi từ HBAR thành MMK?
Có nhiều yếu tố ảnh hưởng đến mối quan hệ giữa Hedera và Kyat Myanmar, bao gồm các khía cạnh như xu hướng kinh tế vĩ mô, quy định chính sách và đổi mới công nghệ. Cụ thể, các yếu tố chính sau đây đóng vai trò quan trọng:
Tâm lý thị trường:Tâm lý và sự tự tin của nhà đầu tư có tác động đáng kể đến động lực của HBAR/MMK. Khi có tin tức tích cực trên thị trường về việc chấp nhận rộng rãi đối với HBAR hoặc có những đột phá công nghệ lớn, điều này có xu hướng kích hoạt tâm lý lạc quan của thị trường và đẩy giá HBAR/MMK tăng. Ngược lại, tin tức tiêu cực, chẳng hạn như các biện pháp đàn áp theo quy định và lỗ hổng bảo mật, có thể gây ra sự hoảng loạn trên thị trường và dẫn đến giá HBAR/MMK giảm.
Môi trường pháp lý:Các chính sách và quy định của chính phủ liên quan đến tiền điện tử có tác động trực tiếp đến việc chấp nhận chúng, từ đó quyết định giá trị của chúng so với các loại tiền tệ truyền thống như USD. Các quy định rõ ràng và có tính hỗ trợ có thể tăng cường niềm tin của nhà đầu tư vào tiền điện tử và thúc đẩy giá trị của chúng tăng lên. Ngược lại, các chính sách quản lý mơ hồ hoặc quá nghiêm ngặt có thể cản trở sự phát triển của tiền điện tử và khiến giá trị giảm.
Các chỉ số kinh tế:Các yếu tố kinh tế vĩ mô ở quốc gia phát hành tiền fiat, như tỷ lệ lạm phát, lãi suất và các chỉ số tăng trưởng quan trọng, đóng vai trò quan trọng trong việc xác định giá trị của tiền fiat và gián tiếp ảnh hưởng đến tỷ giá HBAR/MMK. Ví dụ: tỷ lệ lạm phát cao có thể khiến thị trường giảm niềm tin vào tiền fiat, từ đó làm tăng nhu cầu của nhà đầu tư đối với tiền điện tử như Bitcoin để làm công cụ phòng ngừa rủi ro, giúp đẩy giá lên cao.
Tiến bộ công nghệ:Sự phát triển và đổi mới liên tục của công nghệ blockchain, cũng như nhiều cải tiến khác nhau trong hệ sinh thái tiền điện tử, chẳng hạn như các giải pháp mở rộng và tăng cường bảo mật, đã hỗ trợ mạnh mẽ cho sự tăng trưởng giá trị của các loại tiền điện tử như Bitcoin.
Nhà đầu tư phải hiểu những động thái này để tránh đưa ra quyết định sai lầm. Sau khi cân nhắc các yếu tố này, nhà đầu tư cũng nên theo dõi những biến động trong tương lai về giá của Hedera và điều chỉnh chiến lược đầu tư cho phù hợp với thị trường đang không ngừng biến đổi.











