Bitget: Top 4 toàn cầu về khối lượng giao dịch hàng ngày!
Thị phần BTC57.77%
Phí gas ETH hiện tại: 0.1-1 gwei
Năm Bitcoin Halving: 2024, 2028
BTC/USDT$67028.95 (-0.45%)Chỉ số Sợ hãi và Tham lam11(Sợ hãi tột độ)
Chỉ số altcoin season:0(Bitcoin season)
Tổng dòng tiền ròng Bitcoin spot ETF +$506.6M (1 ngày); +$244.6M (7 ngày).Gói quà chào mừng dành cho người dùng mới trị giá 6200 USDT.Nhận ngay
Giao dịch mọi lúc, mọi nơi với ứng dụng Bitget.Tải xuống ngay
Bitget: Top 4 toàn cầu về khối lượng giao dịch hàng ngày!
Thị phần BTC57.77%
Phí gas ETH hiện tại: 0.1-1 gwei
Năm Bitcoin Halving: 2024, 2028
BTC/USDT$67028.95 (-0.45%)Chỉ số Sợ hãi và Tham lam11(Sợ hãi tột độ)
Chỉ số altcoin season:0(Bitcoin season)
Tổng dòng tiền ròng Bitcoin spot ETF +$506.6M (1 ngày); +$244.6M (7 ngày).Gói quà chào mừng dành cho người dùng mới trị giá 6200 USDT.Nhận ngay
Giao dịch mọi lúc, mọi nơi với ứng dụng Bitget.Tải xuống ngay
Bitget: Top 4 toàn cầu về khối lượng giao dịch hàng ngày!
Thị phần BTC57.77%
Phí gas ETH hiện tại: 0.1-1 gwei
Năm Bitcoin Halving: 2024, 2028
BTC/USDT$67028.95 (-0.45%)Chỉ số Sợ hãi và Tham lam11(Sợ hãi tột độ)
Chỉ số altcoin season:0(Bitcoin season)
Tổng dòng tiền ròng Bitcoin spot ETF +$506.6M (1 ngày); +$244.6M (7 ngày).Gói quà chào mừng dành cho người dùng mới trị giá 6200 USDT.Nhận ngay
Giao dịch mọi lúc, mọi nơi với ứng dụng Bitget.Tải xuống ngay
Máy tính và công cụ chuyển đổi COTI thành HKD
COTI/HKD: 1 COTI = 0.09286 HKD. Giá chuyển đổi 1 COTI (COTI) thành Đô la Hồng Kông (HKD) là 0.09286 HKD hôm nay.

COTI
HKD
Cập nhật mới nhất vào 2023/09/01 02:23:05 (UTC+0)Làm mới
Bạn có muốn hiển thị nó trên website của bạn?Công cụ chuyển đổi Bitget cung cấp tỷ giá COTI/HKD theo thời gian thực, giúp chuyển đổi COTI (COTI) thành Đô la Hồng Kông (HKD) dễ dàng. Kết quả chuyển đổi dựa trên dữ liệu thời gian thực. Kết quả chuyển đổi 1 COTI hiện có giá trị là 0.09286 HKD. Vì giá tiền điện tử có thể thay đổi nhanh chóng, chúng tôi khuyên bạn nên kiểm tra lại để biết kết quả chuyển đổi.
1 COTI hiện có giá 0.09286 HKD, nghĩa là mua 5 COTI sẽ mất 0.4643 HKD. Tương tự, HK$1 HKD có thể được chuyển đổi thành 10.77 COTI và HK$50 HKD có thể được chuyển đổi thành 53.84 COTI, không bao gồm phí nền tảng hay phí gas.
Tỷ lệ chuyển đổi
Chuyển đổi COTI sang HKD
Chuyển đổi HKD sang COTI
COTI
Đô la Hồng Kông
1 COTI
0.09286 HKD
Đổi 1 COTI sang 0.09286 HKD
2 COTI
0.1857 HKD
Đổi 2 COTI sang 0.1857 HKD
5 COTI
0.4643 HKD
Đổi 5 COTI sang 0.4643 HKD
10 COTI
0.9286 HKD
Đổi 10 COTI sang 0.9286 HKD
20 COTI
1.86 HKD
Đổi 20 COTI sang 1.86 HKD
50 COTI
4.64 HKD
Đổi 50 COTI sang 4.64 HKD
100 COTI
9.29 HKD
Đổi 100 COTI sang 9.29 HKD
200 COTI
18.57 HKD
Đổi 200 COTI sang 18.57 HKD
500 COTI
46.43 HKD
Đổi 500 COTI sang 46.43 HKD
1000 COTI
92.86 HKD
Đổi 1000 COTI sang 92.86 HKD
5000 COTI
464.31 HKD
Đổi 5000 COTI sang 464.31 HKD
10000 COTI
928.62 HKD
Đổi 10000 COTI sang 928.62 HKD
Trong bảng trên, bạn sẽ tìm thấy một công cụ chuyển đổi COTI thành HKD toàn diện, cho thấy giá trị của COTI tính theo Đô la Hồng Kông đối với những số tiền chuyển đổi phổ biến. Danh sách bao gồm các chuyển đổi từ 1 COTI sang HKD, lên đến 10000 COTI, cung cấp một cái nhìn rõ ràng về các giá trị tương ứng của chúng.
Đô la Hồng Kông
COTI
1 HKD
10.77 COTI
Đổi 1 HKD sang 10.77 COTI
10 HKD
107.69 COTI
Đổi 10 HKD sang 107.69 COTI
50 HKD
538.43 COTI
Đổi 50 HKD sang 538.43 COTI
100 HKD
1,076.86 COTI
Đổi 100 HKD sang 1,076.86 COTI
200 HKD
2,153.73 COTI
Đổi 200 HKD sang 2,153.73 COTI
500 HKD
5,384.32 COTI
Đổi 500 HKD sang 5,384.32 COTI
1000 HKD
10,768.64 COTI
Đổi 1000 HKD sang 10,768.64 COTI
2000 HKD
21,537.28 COTI
Đổi 2000 HKD sang 21,537.28 COTI
5000 HKD
53,843.21 COTI
Đổi 5000 HKD sang 53,843.21 COTI
10000 HKD
107,686.41 COTI
Đổi 10000 HKD sang 107,686.41 COTI
50000 HKD
538,432.07 COTI
Đổi 50000 HKD sang 538,432.07 COTI
100000 HKD
1,076,864.14 COTI
Đổi 100000 HKD sang 1,076,864.14 COTI
Trong bảng trên, bạn sẽ tìm thấy một công cụ chuyển đổi HKD thành COTI toàn diện, cho thấy giá trị của Đô la Hồng Kông tính theo COTI đối với những số tiền chuyển đổi phổ biến. Danh sách bao gồm các chuyển đổi từ 1 HKD sang COTI, lên đến 100000 HKD, cung cấp một cái nhìn rõ ràng về các giá trị tương ứng của chúng.
Biểu đồ COTI/HKD
COTI/HKD: 1 COTI = 0.09286 HKD; 2026/02/26 15:38:39
Trong 1D vừa qua, COTI đã thay đổi +0.17% thành HKD. Biểu đồ giá và xu hướng cho thấy COTI(COTI) đã thay đổi +0.17% thành HKD trong khi đó Đô la Hồng Kông(HKD) đã thay đổi % thành COTI trong 24 giờ qua.
1 ngày7 ngày1 tháng3 tháng1 nămTất cả
Dữ liệu chuyển đổi COTI sang HKD: Biến động và thay đổi giá của COTI/HKD
Giá COTI cao nhất theo HKD 7 ngày qua là 0.1016 HKD trong khi giá COTI thấp nhất theo HKD trong 7 ngày qua là 0.08475 HKD. Thay đổi tương đối giữa mức cao và mức thấp của giá COTI theo HKD trong 7 ngày qua cho thấy mức biến động là %. Bạn có thể xem dữ liệu biến động bổ sung và giá COTI theo HKD trong 24 giờ, 30 ngày và 90 ngày qua trong bảng trên.
| 24 giờ qua | 7 ngày qua | 30 ngày qua | 90 ngày qua | |
|---|---|---|---|---|
Cao | 0.09821 HKD | 0.1016 HKD | 0.1368 HKD | 0.2424 HKD |
Thấp | 0.09226 HKD | 0.08475 HKD | 0.08319 HKD | 0.08319 HKD |
Bình thường | 0 HKD | 0 HKD | 0 HKD | 0 HKD |
Biến động | % | % | % | % |
Biến động | +0.17% | +4.69% | -31.21% | -59.26% |
Mua
Bán
Các ưu đãi mua COTI (hoặc USDT) bằng HKD (Hong Kong Dollar)
Giao dịch Bitget P2P hiện không hỗ trợ mua trực tiếp COTI bằng HKD. Tuy nhiên, bạn có thể mua USDT trong Giao dịch Bitget P2P trước và sau đó mua COTI bằng USDT qua Thị trường spot Bitget.
| Thương nhân (Giao dịch/Tỷ lệ hoàn thành) | Giá | Số lượng/giới hạn Thấp đến cao | Phương thức thanh toán | Không mất phí Thao tác |
|---|
Không tìm thấy quảng cáo phù hợp.
Thông tin COTI
Số liệu thị trường COTI sang HKD
COTI/HKD:
HK$0.09286
Khối lượng COTI 24 giờ:
HK$48,505,707.71
Vốn hóa thị trường COTI:
HK$248,771,260.9
Nguồn cung lưu hành COTI:
2.68B COTI
Tỷ giá COTI sang HKD hiện tại
Tỷ lệ chuyển đổi COTI thành Đô la Hồng Kông đang tăng trong tuần này.Giá thị trường hiện tại của COTI là HK$0.09286 mỗi COTI, với tổng vốn hoá thị trường của HK$248,771,260.9 HKD dựa trên nguồn cung lưu hành của 2,678,928,600 COTI. Khối lượng giao dịch của COTI đã thay đổi +32.16% (HK$11,803,030.46 HKD) trong 24 giờ qua. Trong ngày giao dịch cuối cùng, khối lượng giao dịch của COTI là HK$36,702,677.24.
Thông tin thêm về COTI trên Bitget
Thông tin Đô la Hồng Kông
Ký hiệu của HKD là HK$.
Dữ liệu trao đổi tiền điện tử-fiat của Bitget cho thấy tỷ giá COTI phổ biến nhất là COTI sang HKD, trong đó mã của COTI là COTI. Sử dụng máy tính tiền điện tử của chúng tôi ngay để xem giá trị HKD đối với số tiền điện tử của bạn.
Chuyển đổi phổ biến

BTC đến USD
1 BTC thành 68144.27 USD

ETH đến USD
1 ETH thành 2060.84 USD

XRP đến USD
1 XRP thành 1.44 USD

SOL đến USD
1 SOL thành 87.60 USD

BTC đến EUR
1 BTC thành 57718.20 EUR

BTC đến GBP
1 BTC thành 50317.73 GBP

BTC đến CAD
1 BTC thành 93303.13 CAD

BTC đến BRL
1 BTC thành 350029.86 BRL

BTC đến INR
1 BTC thành 6197435.15 INR

PI đến INR
1 PI thành 14.93 INR
Các ưu đãi hấp dẫn
Cách chuyển đổi COTI sang HKD

Tạo tài khoản Bitget miễn phí
Đăng ký trên Bitget bằng địa chỉ email / số điện thoại di động của bạn và tạo mật khẩu mạnh để bảo mật tài khoản.

Xác minh tài khoản của bạn
Xác minh danh tính bằng cách nhập thông tin cá nhân của bạn và tải lên giấy tờ tùy thân có ảnh hợp lệ.

Chuyển đổi COTI sang HKD
Chọn tiền điện tử để giao dịch trên Bitget.
Công cụ chuyển đổi COTI phổ biến
COTI đến TWD
1 COTI thành NT$0.3711 TWD
COTI đến CNY
1 COTI thành ¥0.08120 CNY
COTI đến USD
1 COTI thành $0.01187 USD
COTI đến AUD
1 COTI thành AU$0.01670 AUD
COTI đến HKD
1 COTI thành HK$0.09286 HKD
COTI đến EUR
1 COTI thành €0.01005 EUR
COTI đến CAD
1 COTI thành C$0.01625 CAD
COTI đến KRW
1 COTI thành ₩16.96 KRW
COTI đến JPY
1 COTI thành ¥1.85 JPY
COTI đến GBP
1 COTI thành £0.008765 GBP
COTI đến BRL
1 COTI thành R$0.06097 BRL
Tiền điện tử phổ biến sang HKD

BTC đến HKD
1 BTC thành HK$526,614.49 HKD

ETH đến HKD
1 ETH thành HK$15,986.66 HKD

PIPPKIN đến HKD
1 PIPPKIN thành HK$0.02663 HKD

SOL đến HKD
1 SOL thành HK$677.28 HKD

XRP đến HKD
1 XRP thành HK$11.2 HKD

STABLE đến HKD
1 STABLE thành HK$0.2664 HKD

BNB đến HKD
1 BNB thành HK$4,887.03 HKD

DOGE đến HKD
1 DOGE thành HK$0.7728 HKD

ADA đến HKD
1 ADA thành HK$2.28 HKD

BARD đến HKD
1 BARD thành HK$6.73 HKD
Bảng chuyển đổi từ COTI sang HKD
Tỷ giá hoán đổi của COTI đang giảm.
Tỷ giá hoán đổi 1 COTI thành Đô la Hồng Kông đã thay đổi +4.69% trong 7 ngày gần nhất. Trong 24 giờ qua, tỷ giá đã dao động +0.17%, đạt mức cao nhất là 0.09821 HKD và mức thấp nhất là 0.09226 HKD . Một tháng trước, giá trị của 1 COTI là HK$0.1352 HKD , thay đổi -31.21% so với giá hiện tại. COTI đã thay đổi , tương đương mức thay đổi -83.52% so với năm trước.
-HK$
0.4733HKD24 giờ trước1 tháng trước1 năm trước
| Số lượng | 15:38 hôm nay | 24 giờ trước | Biến động 24h |
|---|---|---|---|
0.5 COTI | HK$0.04643 | HK$0.04635 | +0.17% |
1 COTI | HK$0.09286 | HK$0.09271 | +0.17% |
5 COTI | HK$0.4643 | HK$0.4635 | +0.17% |
10 COTI | HK$0.9286 | HK$0.9271 | +0.17% |
50 COTI | HK$4.64 | HK$4.64 | +0.17% |
100 COTI | HK$9.29 | HK$9.27 | +0.17% |
500 COTI | HK$46.43 | HK$46.35 | +0.17% |
1000 COTI | HK$92.86 | HK$92.71 | +0.17% |
Câu Hỏi Thường Gặp COTI/HKD
1 COTI bằng bao nhiêu HKD?
Hiện tại, giá 1 COTI (COTI) trong Đô la Hồng Kông (HKD) là HK$0.09286.
Tôi có thể mua bao nhiêu COTI với 1 HKD?
Dựa trên tỷ giá chuyển đổi hiện tại, bạn có thể nhận được 10.77 COTI đối với HKD.
Làm thế nào để tính toán hoặc chuyển COTI sang HKD?
Bạn có thể sử dụng máy tính chuyển đổi COTI sang HKD của chúng tôi ở đầu trang này để chuyển đổi số lượng COTI bất kỳ sang HKD. Chúng tôi cũng đã cung cấp bảng tham khảo nhanh cho các giao dịch chuyển đổi phổ biến. Ví dụ: 5 HKD tương đương 53.84 COTI, trong khi 5 COTI sẽ có giá khoảng 0.4643HKD.
Giá cao nhất của COTI/HKD trong lịch sử là bao nhiêu?
Giá ATH của 1 COTI tính theo HKD là HK$5.34. Vẫn còn phải xem liệu giá của 1 COTI/HKD có vượt mức cao nhất mọi thời đại hiện tại hay không.
Xu hướng giá của COTI tính theo HKD như thế nào?
Trong 7 ngày qua, t ỷ giá chuyển đổi COTI (COTI) đã tăng 4.69%.
Trong tháng trước, tỷ giá chuyển đổi COTI (COTI) đã giảm 31.21% so với Đô la Hồng Kông (HKD).
Điều gì ảnh hưởng đến tỷ lệ chuyển đổi từ COTI thành HKD?
Có nhiều yếu tố ảnh hưởng đến mối quan hệ giữa COTI và Đô la Hồng Kông, bao gồm các khía cạnh như xu hướng kinh tế vĩ mô, quy định chính sách và đổi mới công nghệ. Cụ thể, các yếu tố chính sau đây đóng vai trò quan trọng:
Tâm lý thị trường:Tâm lý và sự tự tin của nhà đầu tư có tác động đáng kể đến động lực của COTI/HKD. Khi có tin tức tích cực trên thị trường về việc chấp nhận rộng rãi đối với COTI hoặc có những đột phá công nghệ lớn, điều này có xu hướng kích hoạt tâm lý lạc quan của thị trường và đẩy giá COTI/HKD tăng. Ngược lại, tin tức tiêu cực, chẳng hạn như các biện pháp đàn áp theo quy định và lỗ hổng bảo mật, có thể gây ra sự hoảng loạn trên thị trường và dẫn đến giá COTI/HKD giảm.
Môi trường pháp lý:Các chính sách và quy định của chính phủ liên quan đến tiền điện tử có tác động trực tiếp đến việc chấp nhận chúng, từ đó quyết định giá trị của chúng so với các loại tiền tệ truyền thống như USD. Các quy định rõ ràng và có tính hỗ trợ có thể tăng cường niềm tin của nhà đầu tư vào tiền điện tử và thúc đẩy giá trị của chúng tăng lên. Ngược lại, các chính sách quản lý mơ hồ hoặc quá nghiêm ngặt có thể cản trở sự phát triển của tiền điện tử và khiến giá trị giảm.
Các chỉ số kinh tế:Các yếu tố kinh tế vĩ mô ở quốc gia phát hành tiền fiat, như tỷ lệ lạm phát, lãi suất và các chỉ số tăng trưởng quan trọng, đóng vai trò quan trọng trong việc xác định giá trị của tiền fiat và gián tiếp ảnh hưởng đến tỷ giá COTI/HKD. Ví dụ: tỷ lệ lạm phát cao có thể khiến thị trường giảm niềm tin vào tiền fiat, từ đó làm tăng nhu cầu của nhà đầu tư đối với tiền điện tử như Bitcoin để làm công cụ phòng ngừa rủi ro, giúp đẩy giá lên cao.
Tiến bộ công nghệ:Sự phát triển và đổi mới liên tục của công nghệ blockchain, cũng như nhiều cải tiến khác nhau trong hệ sinh thái tiền điện tử, chẳng hạn như các giải pháp mở rộng và tăng cường bảo mật, đã hỗ trợ mạnh mẽ cho sự tăng trưởng giá trị của các loại tiền điện tử như Bitcoin.
Nhà đầu tư phải hiểu những động thái này để tránh đưa ra quyết định sai lầm. Sau khi cân nhắc các yếu tố này, nhà đầu tư cũng nên theo dõi những biến động trong tương lai về giá của COTI và điều chỉnh chiến lược đầu tư cho phù hợp với thị trường đang không ngừng biến đổi.







