Bitget: Top 4 toàn cầu về khối lượng giao dịch hàng ngày!
Thị phần BTC58.95%
Phí gas ETH hiện tại: 0.1-1 gwei
Năm Bitcoin Halving: 2024, 2028
BTC/USDT$87673.59 (-0.97%)Chỉ số Sợ hãi và Tham lam20(Sợ hãi tột độ)
Chỉ số altcoin season:0(Bitcoin season)
Tổng dòng tiền ròng Bitcoin spot ETF +$75.4M (1 ngày); -$1.66B (7 ngày).Gói quà chào mừng dành cho người dùng mới trị giá 6200 USDT.Nhận ngay
Giao dịch mọi lúc, mọi nơi với ứng dụng Bitget.Tải xuống ngay
Bitget: Top 4 toàn cầu về khối lượng giao dịch hàng ngày!
Thị phần BTC58.95%
Phí gas ETH hiện tại: 0.1-1 gwei
Năm Bitcoin Halving: 2024, 2028
BTC/USDT$87673.59 (-0.97%)Chỉ số Sợ hãi và Tham lam20(Sợ hãi tột độ)
Chỉ số altcoin season:0(Bitcoin season)
Tổng dòng tiền ròng Bitcoin spot ETF +$75.4M (1 ngày); -$1.66B (7 ngày).Gói quà chào mừng dành cho người dùng mới trị giá 6200 USDT.Nhận ngay
Giao dịch mọi lúc, mọi nơi với ứng dụng Bitget.Tải xuống ngay
Bitget: Top 4 toàn cầu về khối lượng giao dịch hàng ngày!
Thị phần BTC58.95%
Phí gas ETH hiện tại: 0.1-1 gwei
Năm Bitcoin Halving: 2024, 2028
BTC/USDT$87673.59 (-0.97%)Chỉ số Sợ hãi và Tham lam20(Sợ hãi tột độ)
Chỉ số altcoin season:0(Bitcoin season)
Tổng dòng tiền ròng Bitcoin spot ETF +$75.4M (1 ngày); -$1.66B (7 ngày).Gói quà chào mừng dành cho người dùng mới trị giá 6200 USDT.Nhận ngay
Giao dịch mọi lúc, mọi nơi với ứng dụng Bitget.Tải xuống ngay
Máy tính và công cụ chuyển đổi WORKIE thành ISK
WORKIE/ISK: 1 WORKIE = 0.004405 ISK. Giá chuyển đổi 1 Workie (WORKIE) thành Króna Iceland (ISK) là 0.004405 ISK hôm nay.

WORKIE
ISK
Cập nhật mới nhất vào 2023/09/01 02:23:05 (UTC+0)Làm mới
Bạn có muốn hiển thị nó trên website của bạn?Công cụ chuyển đổi Bitget cung cấp tỷ giá WORKIE/ISK theo thời gian thực, giúp chuyển đổi Workie (WORKIE) thành Króna Iceland (ISK) dễ dàng. Kết quả chuyển đổi dựa trên dữ liệu thời gian thực. Kết quả chuyển đổi 1 WORKIE hiện có giá trị là 0.004405 ISK. Vì giá tiền điện tử có thể thay đổi nhanh chóng, chúng tôi khuyên bạn nên kiểm tra lại để biết kết quả chuyển đổi.
1 WORKIE hiện có giá 0.004405 ISK, nghĩa là mua 5 WORKIE sẽ mất 0.02203 ISK. Tương tự, kr1 ISK có thể được chuyển đổi thành 227 WORKIE và kr50 ISK có thể được chuyển đổi thành 1,134.99 WORKIE, không bao gồm phí nền tảng hay phí gas.
Tỷ lệ chuyển đổi
Chuyển đổi WORKIE sang ISK
Chuyển đổi ISK sang WORKIE
Workie
Króna Iceland
1 WORKIE
0.004405 ISK
Đổi 1 WORKIE sang 0.004405 ISK
2 WORKIE
0.008811 ISK
Đổi 2 WORKIE sang 0.008811 ISK
5 WORKIE
0.02203 ISK
Đổi 5 WORKIE sang 0.02203 ISK
10 WORKIE
0.04405 ISK
Đổi 10 WORKIE sang 0.04405 ISK
20 WORKIE
0.08811 ISK
Đổi 20 WORKIE sang 0.08811 ISK
50 WORKIE
0.2203 ISK
Đổi 50 WORKIE sang 0.2203 ISK
100 WORKIE
0.4405 ISK
Đổi 100 WORKIE sang 0.4405 ISK
200 WORKIE
0.8811 ISK
Đổi 200 WORKIE sang 0.8811 ISK
500 WORKIE
2.2 ISK
Đổi 500 WORKIE sang 2.2 ISK
1000 WORKIE
4.41 ISK
Đổi 1000 WORKIE sang 4.41 ISK
5000 WORKIE
22.03 ISK
Đổi 5000 WORKIE sang 22.03 ISK
10000 WORKIE
44.05 ISK
Đổi 10000 WORKIE sang 44.05 ISK
Trong bảng trên, bạn sẽ tìm thấy một công cụ chuyển đổi WORKIE thành ISK toàn diện, cho thấy giá trị của Workie tính theo Króna Iceland đối với những số tiền chuyển đổi phổ biến. Danh sách bao gồm các chuyển đổi từ 1 WORKIE sang ISK, lên đến 10000 WORKIE, cung cấp một cái nhìn rõ ràng về các giá trị tương ứng của chúng.
Króna Iceland
Workie
1 ISK
227 WORKIE
Đổi 1 ISK sang 227 WORKIE
10 ISK
2,269.98 WORKIE
Đổi 10 ISK sang 2,269.98 WORKIE
50 ISK
11,349.9 WORKIE
Đổi 50 ISK sang 11,349.9 WORKIE
100 ISK
22,699.8 WORKIE
Đổi 100 ISK sang 22,699.8 WORKIE
200 ISK
45,399.59 WORKIE
Đổi 200 ISK sang 45,399.59 WORKIE
500 ISK
113,498.99 WORKIE
Đổi 500 ISK sang 113,498.99 WORKIE
1000 ISK
226,997.97 WORKIE
Đổi 1000 ISK sang 226,997.97 WORKIE
2000 ISK
453,995.94 WORKIE
Đổi 2000 ISK sang 453,995.94 WORKIE
5000 ISK
1,134,989.85 WORKIE
Đổi 5000 ISK sang 1,134,989.85 WORKIE
10000 ISK
2,269,979.71 WORKIE
Đổi 10000 ISK sang 2,269,979.71 WORKIE
50000 ISK
11,349,898.53 WORKIE
Đổi 50000 ISK sang 11,349,898.53 WORKIE
100000 ISK
22,699,797.06 WORKIE
Đổi 100000 ISK sang 22,699,797.06 WORKIE
Trong bảng trên, bạn sẽ tìm thấy một công cụ chuyển đổi ISK thành WORKIE toàn diện, cho thấy giá trị của Króna Iceland tính theo Workie đối với những số tiền chuyển đổi phổ biến. Danh sách bao gồm các chuyển đổi từ 1 ISK sang WORKIE, lên đến 100000 ISK, cung cấp một cái nhìn rõ ràng về các giá trị tương ứng của chúng.
Biểu đồ WORKIE/ISK
WORKIE/ISK: 1 WORKIE = 0.004405 ISK; 2026/01/01 06:39:49
Trong 1D vừa qua, Workie đã thay đổi +2.65% thành ISK. Biểu đồ giá và xu hướng cho thấy Workie(WORKIE) đã thay đổi +2.65% thành ISK trong khi đó Króna Iceland(ISK) đã thay đổi % thành WORKIE trong 24 giờ qua.
1 ngày7 ngày1 tháng3 tháng1 nămTất cả
Dữ liệu chuyển đổi WORKIE sang ISK: Biến động và thay đổi giá của Workie/ISK
Giá Workie cao nhất theo ISK 7 ngày qua là 0.006926 ISK trong khi giá Workie thấp nhất theo ISK trong 7 ngày qua là 0.004221 ISK. Thay đổi tương đối giữa mức cao và mức thấp của giá Workie theo ISK trong 7 ngày qua cho thấy mức biến động là %. Bạn có thể xem dữ liệu biến động bổ sung và giá WORKIE theo ISK trong 24 giờ, 30 ngày và 90 ngày qua trong bảng trên.
| 24 giờ qua | 7 ngày qua | 30 ngày qua | 90 ngày qua | |
|---|---|---|---|---|
Cao | 0.004405 ISK | 0.006926 ISK | 0.02701 ISK | 0.02701 ISK |
Thấp | 0.004252 ISK | 0.004221 ISK | 0.002511 ISK | 0.002302 ISK |
Bình thường | 0 ISK | 0 ISK | 0 ISK | 0 ISK |
Biến động | % | % | % | % |
Biến động | +2.65% | -36.78% | +91.39% | -27.84% |
Mua
Bán
Các ưu đãi mua WORKIE (hoặc USDT) bằng ISK (Icelandic Króna)
Giao dịch Bitget P2P hiện không hỗ trợ mua trực tiếp WORKIE bằng ISK. Tuy nhiên, bạn có thể mua USDT trong Giao dịch Bitget P2P trước và sau đó mua WORKIE bằng USDT qua Thị trường spot Bitget.
| Thương nhân (Giao dịch/Tỷ lệ hoàn thành) | Giá | Số lượng/giới hạn Thấp đến cao | Phương thức thanh toán | Không mất phí Thao tác |
|---|
Không tìm thấy quảng cáo phù hợp.
Thông tin Workie
Số liệu thị trường WORKIE sang ISK
WORKIE/ISK:
kr0.004405
Khối lượng WORKIE 24 giờ:
--
Vốn hóa thị trường WORKIE:
--
Nguồn cung lưu hành WORKIE:
0 WORKIE
Tỷ giá WORKIE sang ISK hiện tại
Tỷ lệ chuyển đổi Workie thành Króna Iceland đang giảm trong tuần này.Giá thị trường hiện tại của Workie là kr0.004405 mỗi WORKIE, với tổng vốn hoá thị trường của kr0 ISK dựa trên nguồn cung lưu hành của -- WORKIE. Khối lượng giao dịch của Workie đã thay đổi -100.00% (kr-- ISK) trong 24 giờ qua. Trong ngày giao dịch cuối cùng, khối lượng giao dịch của WORKIE là kr--.
Thông tin thêm về Workie trên Bitget
Thông tin Króna Iceland
Ký hiệu của ISK là kr.
Dữ liệu trao đổi tiền điện tử-fiat của Bitget cho thấy tỷ giá Workie phổ biến nhất là WORKIE sang ISK, trong đó mã của Workie là WORKIE. Sử dụng máy tính tiền điện tử của chúng tôi ngay để xem giá trị ISK đối với số tiền điện tử của bạn.
Chuyển đổi phổ biến

BTC đến USD
1 BTC thành 88506.66 USD

ETH đến USD
1 ETH thành 2972.19 USD

XRP đến USD
1 XRP thành 1.87 USD

SOL đến USD
1 SOL thành 125.84 USD

BTC đến EUR
1 BTC thành 75434.23 EUR

BTC đến GBP
1 BTC thành 65813.56 GBP

BTC đến CAD
1 BTC thành 121475.40 CAD

BTC đến BRL
1 BTC thành 488149.65 BRL

BTC đến INR
1 BTC thành 7963865.03 INR

PI đến INR
1 PI thành 18.27 INR
Các ưu đãi hấp dẫn
Cách chuyển đổi WORKIE sang ISK

Tạo tài khoản Bitget miễn phí
Đăng ký trên Bitget bằng địa chỉ email / số điện thoại di động của bạn và tạo mật khẩu mạnh để bảo mật tài khoản.

Xác minh tài khoản của bạn
Xác minh danh tính bằng cách nhập thông tin cá nhân của bạn và tải lên giấy tờ tùy thân có ảnh hợp lệ.

Chuyển đổi WORKIE sang ISK
Chọn tiền điện tử để giao dịch trên Bitget.
Công cụ chuyển đổi Workie phổ biến
WORKIE đến TWD
1 WORKIE thành NT$0.001102 TWD
WORKIE đến CNY
1 WORKIE thành ¥0.0002456 CNY
WORKIE đến ISK
1 WORKIE thành kr0.004405 ISK
WORKIE đến USD
1 WORKIE thành $0.{4}3511 USD
WORKIE đến AUD
1 WORKIE thành AU$0.{4}5264 AUD
WORKIE đến EUR
1 WORKIE thành €0.{4}2992 EUR
WORKIE đến CAD
1 WORKIE thành C$0.{4}4819 CAD
WORKIE đến KRW
1 WORKIE thành ₩0.05070 KRW
WORKIE đến JPY
1 WORKIE thành ¥0.005508 JPY
WORKIE đến GBP
1 WORKIE thành £0.{4}2611 GBP
WORKIE đến BRL
1 WORKIE thành R$0.0001936 BRL
Tiền điện tử phổ biến sang ISK

BROCCOLI đến ISK
1 BROCCOLI thành kr2.33 ISK

LIGHT đ ến ISK
1 LIGHT thành kr271.77 ISK

XRP đến ISK
1 XRP thành kr231.27 ISK

AMP đến ISK
1 AMP thành kr0.2813 ISK

MUBARAK đến ISK
1 MUBARAK thành kr2.24 ISK

LUNC đến ISK
1 LUNC thành kr0.005161 ISK

TLM đến ISK
1 TLM thành kr0.3323 ISK

ADA đến ISK
1 ADA thành kr42.16 ISK

DOGE đến ISK
1 DOGE thành kr14.85 ISK

RIVER đến ISK
1 RIVER thành kr951.04 ISK
Bảng chuyển đổi từ WORKIE sang ISK
Tỷ giá hoán đổi của Workie đang tăng.
Tỷ giá hoán đổi 1 WORKIE thành Króna Iceland đã thay đổi -36.78% trong 7 ngày gần nhất. Trong 24 giờ qua, tỷ giá đã dao động +2.65%, đạt mức cao nhất là 0.004405 ISK và mức thấp nhất là 0.004252 ISK . Một tháng trước, giá trị của 1 WORKIE là kr0.002302 ISK , thay đổi +91.39% so với giá hiện tại. Workie đã thay đổi , tương đương mức thay đổi -89.71% so với năm trước.
-kr
0.03842ISK24 giờ trước1 tháng trước1 năm trước
| Số lượng | 06:39 am hôm nay | 24 giờ trước | Biến động 24h |
|---|---|---|---|
0.5 WORKIE | kr0.002203 | kr0.002146 | +2.65% |
1 WORKIE | kr0.004405 | kr0.004292 | +2.65% |
5 WORKIE | kr0.02203 | kr0.02146 | +2.65% |
10 WORKIE | kr0.04405 | kr0.04292 | +2.65% |
50 WORKIE | kr0.2203 | kr0.2146 | +2.65% |
100 WORKIE | kr0.4405 | kr0.4292 | +2.65% |
500 WORKIE | kr2.2 | kr2.15 | +2.65% |
1000 WORKIE | kr4.41 | kr4.29 | +2.65% |
Câu Hỏi Thường Gặp WORKIE/ISK
1 Workie bằng bao nhiêu ISK?
Hiện tại, giá 1 Workie (WORKIE) trong Króna Iceland (ISK) là kr0.004405.
Tôi có thể mua bao nhiêu WORKIE với 1 ISK?
Dựa trên tỷ giá chuyển đổi hiện tại, bạn có thể nhận được 227 WORKIE đối với ISK.
Làm thế nào để tính toán hoặc chuyển WORKIE sang ISK?
Bạn có thể sử dụng máy tính chuyển đổi WORKIE sang ISK của chúng tôi ở đầu trang này để chuyển đổi số lượng WORKIE bất kỳ sang ISK. Chúng tôi cũng đã cung cấp bảng tham khảo nhanh cho các giao dịch chuyển đổi phổ biến. Ví dụ: 5 ISK tương đương 1,134.99 WORKIE, trong khi 5 WORKIE sẽ có giá khoảng 0.02203ISK.
Giá cao nhất của WORKIE/ISK trong lịch sử là bao nhiêu?
Giá ATH của 1 WORKIE tính theo ISK là kr0.3524. Vẫn còn phải xem liệu giá của 1 WORKIE/ISK có vượt mức cao nhất mọi thời đại hiện tại hay không.
Xu hướng giá của Workie tính theo ISK như thế nào?
Trong 7 ngày qua, tỷ giá chuyển đổi Workie (WORKIE) đã giảm 36.78%.
Trong tháng trước, tỷ giá chuyển đổi Workie (WORKIE) đã tăng 91.39% so với Króna Iceland (ISK).
Điều gì ảnh hưởng đến tỷ lệ chuyển đổi từ WORKIE thành ISK?
Có nhiều yếu tố ảnh hưởng đến mối quan hệ giữa Workie và Króna Iceland, bao gồm các khía cạnh như xu hướng kinh tế vĩ mô, quy định chính sách và đổi mới công nghệ. Cụ thể, các yếu tố chính sau đây đóng vai trò quan trọng:
Tâm lý thị trường:Tâm lý và sự tự tin của nhà đầu tư có tác động đáng kể đến động lực của WORKIE/ISK. Khi có tin tức tích cực trên thị trường về việc chấp nhận rộng rãi đối với WORKIE hoặc có những đột phá công nghệ lớn, điều này có xu hướng kích hoạt tâm lý lạc quan của thị trường và đẩy giá WORKIE/ISK tăng. Ngược lại, tin tức tiêu cực, chẳng hạn như các biện pháp đàn áp theo quy định và lỗ hổng bảo mật, có thể gây ra sự hoảng loạn trên thị trường và dẫn đến giá WORKIE/ISK giảm.
Môi trường pháp lý:Các chính sách và quy định của chính phủ liên quan đến tiền điện tử có tác động trực tiếp đến việc ch ấp nhận chúng, từ đó quyết định giá trị của chúng so với các loại tiền tệ truyền thống như USD. Các quy định rõ ràng và có tính hỗ trợ có thể tăng cường niềm tin của nhà đầu tư vào tiền điện tử và thúc đẩy giá trị của chúng tăng lên. Ngược lại, các chính sách quản lý mơ hồ hoặc quá nghiêm ngặt có thể cản trở sự phát triển của tiền điện tử và khiến giá trị giảm.
Các chỉ số kinh tế:Các yếu tố kinh tế vĩ mô ở quốc gia phát hành tiền fiat, như tỷ lệ lạm phát, lãi suất và các chỉ số tăng trưởng quan trọng, đóng vai trò quan trọng trong việc xác định giá trị của tiền fiat và gián tiếp ảnh hưởng đến tỷ giá WORKIE/ISK. Ví dụ: tỷ lệ lạm phát cao có thể khiến thị trường giảm niềm tin vào tiền fiat, từ đó làm tăng nhu cầu của nhà đầu tư đối với tiền điện tử như Bitcoin để làm công cụ phòng ngừa rủi ro, giúp đẩy giá lên cao.
Tiến bộ công nghệ:Sự phát triển và đổi mới liên tục của công nghệ blockchain, cũng như nhiều cải tiến khác nhau trong hệ sinh thái tiền điện tử, chẳng hạn như các giải pháp mở rộng và tăng cường bảo mật, đã hỗ trợ mạnh mẽ cho sự tăng trưởng giá trị của các loại tiền điện tử như Bitcoin.
Nhà đầu tư phải hiểu những động thái này để tránh đưa ra quyết định sai lầm. Sau khi cân nhắc các yếu tố này, nhà đầu tư cũng nên theo dõi những biến động trong tương lai về giá của Workie và điều chỉnh chiến lược đầu tư cho phù hợp với thị trường đang không ngừng biến đổi.









