Bitget App
Giao dịch thông minh hơn
Mua CryptoThị trườngGiao dịchFutures‌EarnQuảng trườngThêm
Voltz sang Krone Na Uy (VOLTZ sang NOK)

Máy tính và công cụ chuyển đổi VOLTZ thành NOK

VOLTZ/NOK: 1 VOLTZ = 0.02021 NOK. Giá chuyển đổi 1 Voltz (VOLTZ) thành Krone Na Uy (NOK) là 0.02021 NOK hôm nay.
VOLTZ
VOLTZ
NOK
Cập nhật mới nhất vào 2023/09/01 02:23:05 (UTC+0)‌Làm mớirefresh
Bạn có muốn hiển thị nó trên website của bạn?
Công cụ chuyển đổi Bitget cung cấp tỷ giá VOLTZ/NOK theo thời gian thực, giúp chuyển đổi Voltz (VOLTZ) thành Krone Na Uy (NOK) dễ dàng. Kết quả chuyển đổi dựa trên dữ liệu thời gian thực. Kết quả chuyển đổi 1 VOLTZ hiện có giá trị là 0.02021 NOK. Vì giá tiền điện tử có thể thay đổi nhanh chóng, chúng tôi khuyên bạn nên kiểm tra lại để biết kết quả chuyển đổi.
1 VOLTZ hiện có giá 0.02021 NOK, nghĩa là mua 5 VOLTZ sẽ mất 0.1011 NOK. Tương tự, kr1 NOK có thể được chuyển đổi thành 49.48 VOLTZ và kr50 NOK có thể được chuyển đổi thành 247.4 VOLTZ, không bao gồm phí nền tảng hay phí gas.

Chuyển đổi VOLTZ sang NOK

Chuyển đổi NOK sang VOLTZ

Voltz
Krone Na Uy
1 VOLTZ
0.02021  NOK
Đổi 1 VOLTZ sang 0.02021 NOK
2 VOLTZ
0.04042  NOK
Đổi 2 VOLTZ sang 0.04042 NOK
5 VOLTZ
0.1011  NOK
Đổi 5 VOLTZ sang 0.1011 NOK
10 VOLTZ
0.2021  NOK
Đổi 10 VOLTZ sang 0.2021 NOK
20 VOLTZ
0.4042  NOK
Đổi 20 VOLTZ sang 0.4042 NOK
50 VOLTZ
1.01  NOK
Đổi 50 VOLTZ sang 1.01 NOK
100 VOLTZ
2.02  NOK
Đổi 100 VOLTZ sang 2.02 NOK
200 VOLTZ
4.04  NOK
Đổi 200 VOLTZ sang 4.04 NOK
500 VOLTZ
10.11  NOK
Đổi 500 VOLTZ sang 10.11 NOK
1000 VOLTZ
20.21  NOK
Đổi 1000 VOLTZ sang 20.21 NOK
5000 VOLTZ
101.05  NOK
Đổi 5000 VOLTZ sang 101.05 NOK
10000 VOLTZ
202.1  NOK
Đổi 10000 VOLTZ sang 202.1 NOK
Trong bảng trên, bạn sẽ tìm thấy một công cụ chuyển đổi VOLTZ thành NOK toàn diện, cho thấy giá trị của Voltz tính theo Krone Na Uy đối với những số tiền chuyển đổi phổ biến. Danh sách bao gồm các chuyển đổi từ 1 VOLTZ sang NOK, lên đến 10000 VOLTZ, cung cấp một cái nhìn rõ ràng về các giá trị tương ứng của chúng.
Krone Na Uy
Voltz
1 NOK
49.48 VOLTZ
Đổi 1 NOK sang 49.48 VOLTZ
10 NOK
494.8 VOLTZ
Đổi 10 NOK sang 494.8 VOLTZ
50 NOK
2,474 VOLTZ
Đổi 50 NOK sang 2,474 VOLTZ
100 NOK
4,947.99 VOLTZ
Đổi 100 NOK sang 4,947.99 VOLTZ
200 NOK
9,895.98 VOLTZ
Đổi 200 NOK sang 9,895.98 VOLTZ
500 NOK
24,739.96 VOLTZ
Đổi 500 NOK sang 24,739.96 VOLTZ
1000 NOK
49,479.92 VOLTZ
Đổi 1000 NOK sang 49,479.92 VOLTZ
2000 NOK
98,959.85 VOLTZ
Đổi 2000 NOK sang 98,959.85 VOLTZ
5000 NOK
247,399.61 VOLTZ
Đổi 5000 NOK sang 247,399.61 VOLTZ
10000 NOK
494,799.23 VOLTZ
Đổi 10000 NOK sang 494,799.23 VOLTZ
50000 NOK
2,473,996.13 VOLTZ
Đổi 50000 NOK sang 2,473,996.13 VOLTZ
100000 NOK
4,947,992.26 VOLTZ
Đổi 100000 NOK sang 4,947,992.26 VOLTZ
Trong bảng trên, bạn sẽ tìm thấy một công cụ chuyển đổi NOK thành VOLTZ toàn diện, cho thấy giá trị của Krone Na Uy tính theo Voltz đối với những số tiền chuyển đổi phổ biến. Danh sách bao gồm các chuyển đổi từ 1 NOK sang VOLTZ, lên đến 100000 NOK, cung cấp một cái nhìn rõ ràng về các giá trị tương ứng của chúng.

Biểu đồ VOLTZ/NOK

VOLTZ/NOK: 1 VOLTZ = 0.02021 NOK; 2026/01/04 16:02:15
Trong 1D vừa qua, Voltz đã thay đổi +1.85% thành NOK. Biểu đồ giá và xu hướng cho thấy Voltz(VOLTZ) đã thay đổi +1.85% thành NOK trong khi đó Krone Na Uy(NOK) đã thay đổi % thành VOLTZ trong 24 giờ qua.
1 ngày7 ngày1 tháng3 tháng1 nămTất cả

Dữ liệu chuyển đổi VOLTZ sang NOK: Biến động và thay đổi giá của Voltz/NOK

Giá Voltz cao nhất theo NOK 7 ngày qua là 0.02067 NOK trong khi giá Voltz thấp nhất theo NOK trong 7 ngày qua là 0.01796 NOK. Thay đổi tương đối giữa mức cao và mức thấp của giá Voltz theo NOK trong 7 ngày qua cho thấy mức biến động là %. Bạn có thể xem dữ liệu biến động bổ sung và giá VOLTZ theo NOK trong 24 giờ, 30 ngày và 90 ngày qua trong bảng trên.
24 giờ qua 7 ngày qua 30 ngày qua 90 ngày qua
Cao
0.02067 NOK
0.02067 NOK
0.02184 NOK
0.03359 NOK
Thấp
0.01965 NOK
0.01796 NOK
0.01781 NOK
0.01781 NOK
Bình thường
0 NOK
0 NOK
0 NOK
0 NOK
Biến động
%
%
%
%
Biến động
+1.85%
+5.14%
+0.14%
-32.23%

Mua

Bán

Các ưu đãi mua VOLTZ (hoặc USDT) bằng NOK (Norwegian Krone)
Giao dịch Bitget P2P hiện không hỗ trợ mua trực tiếp VOLTZ bằng NOK. Tuy nhiên, bạn có thể mua USDT trong Giao dịch Bitget P2P trước và sau đó mua VOLTZ bằng USDT qua Thị trường spot Bitget.
Thương nhân (Giao dịch/Tỷ lệ hoàn thành)GiáSố lượng/giới hạn
Thấp đến cao
Phương thức thanh toán
Không mất phí
Thao tác
Không tìm thấy quảng cáo phù hợp.

Thông tin Voltz

Số liệu thị trường VOLTZ sang NOK

VOLTZ/NOK:
kr0.02021
Khối lượng VOLTZ 24 giờ:
kr211.2
Vốn hóa thị trường VOLTZ:
--
Nguồn cung lưu hành VOLTZ:
0 VOLTZ

Tỷ giá VOLTZ sang NOK hiện tại

Tỷ lệ chuyển đổi Voltz thành Krone Na Uy đang tăng trong tuần này.
Giá thị trường hiện tại của Voltz là kr0.02021 mỗi VOLTZ, với tổng vốn hoá thị trường của kr0 NOK dựa trên nguồn cung lưu hành của -- VOLTZ. Khối lượng giao dịch của Voltz đã thay đổi +169.67% (kr132.88 NOK) trong 24 giờ qua. Trong ngày giao dịch cuối cùng, khối lượng giao dịch của VOLTZ là kr78.32.

Thông tin thêm về Voltz trên Bitget

Thông tin Krone Na Uy

Gii thiu v Krone Na Uy (NOK)

Krone Na Uy (NOK) là gì?

Krone Na Uy (NOK), ký hiu là "kr" và thưng đưc viết tt là NKr, là tin t chính thc ca Na Uy, bao gm các lãnh th hi ngoi và các vùng ph thuc ca Svalbard, Đo Bouvet, Queen Maud Land và Đo Peter I. "Krone" đưc dch là "vương min" trong tiếng Anh. Nó đưc chia thành 100 øre, mc dù øre đã không còn tn ti dng vt lý vào năm 2012 và hin ch tn ti dưi dng đin t.

Krone Na Uy (NOK) đưc phát hành bi Ngân hàng Norges, ngân hàng trung ương ca Na Uy. Ngân hàng Norges có vai trò quan trng trong vic sn xut và phân phi tin t ca đt nưc, đng thi xác đnh và thc hin chính sách tin t Na Uy, bao gm qun lý d tr ngoi hi ca đt nưc và đm bo n đnh tài chính. Các quyết đnh và chính sách ca ngân hàng nh hưng trc tiếp đến giá tr và s n đnh ca Krone Na Uy.

V lch s ca NOK

Krone đưc gii thiu vào năm 1875, thay thế đng speciedaler ca Na Uy vi t l 4 Krone = 1 speciedaler, khi Na Uy gia nhp Liên minh tin t Scandinavia. Liên minh này, bao gm c Đan Mch và Thy Đin, da trên chế đ bn v vàng, vi 2,80 Krone tương đương 1 kg vàng nguyên cht. Liên minh này đã gii th vào năm 1914, nhưng Krone vn là tin t ca Na Uy. Trong Thế chiến II, đng Krone đưc neo vi Reichsmark, và sau chiến tranh, đưc neo vi bng Anh và sau đó là đô la M. Năm 1992, Na Uy chuyn sang chế đ t giá hi đoái th ni do s đu cơ mnh m vào đng Krone.

Tin giy và tin xu NOK

Ngưi Na Uy s dng c tin xu và tin giy đ giao dch. Tin xu có các mnh giá 1, 5, 10 và 20 kroner, trong khi tin giy có các mnh giá 50, 100, 200, 500 và 1.000 kroner. Tin giy có hình nh ca nhng ngưi Na Uy ni tiếng và đưc biết đến vi thiết kế đc đáo và hin đi, tôn vinh lch s và văn hóa hàng hi ca Na Uy.

T giá hi đoái và nh hưng kinh tế

Giá tr ca Krone b nh hưng đáng k bi nhng thay đi v giá du và lãi sut, phn ánh v thế ca Na Uy là nưc xut khu du ln. T giá hi đoái ca Krone so vi các loi tin t khác, như USD và Euro, thay đi đáng k, thưng tương quan vi xu hưng th trưng du m toàn cu. Chng hn, trong cuc khng hong du m năm 2015, đng Krone đã gim 20% so vi đng đô la.

Na Uy đang hưng ti tr thành quc gia không dùng tin mt, vi mc đ s hóa cao trong các giao dch tài chính. Các ng dng thanh toán như Vipps rt ph biến và tin mt đang ngày càng ít đưc s dng, mc dù nó vn đưc chp nhn, đc bit là thế h cũ và trong các ca hàng bán l nh hơn.

Ti sao Na Uy không s dng đng Euro?

Na Uy không s dng đng euro ch yếu vì nưc này không phi là thành viên ca Liên minh châu Âu (EU). Là thành viên ca Khu vc Kinh tế Châu Âu (EEA), Na Uy đưc hưng quyn tiếp cn th trưng chung ca EU mà không có nghĩa v là thành viên EU, bao gm c vic s dng đng euro. Tha thun này cho phép Na Uy duy trì ch quyn kinh tế và tin t, điu chnh chính sách tin t phù hp vi điu kin kinh tế riêng, đc bit quan trng vi ngun thu t du khí đáng k ca nưc này. Ngoài ra, có s ng h đáng k ca công chúng và chính tr Na Uy đ duy trì đng Krone Na Uy (NOK), bng chng là kết qu ca các cuc trưng cu dân ý vào năm 1972 và 1994, nơi c tri Na Uy đã chn không gia nhp EU. S n đnh và sc mnh ca nn kinh tế và tin t ca Na Uy càng cng c quyết đnh gi li đng Krone thay vì chp nhn đng euro.

NOK có phi là mt loi tin t n đnh?

Krone Na Uy thưng đưc coi là mt loi tin t n đnh, phn ln là do nn kinh tế mnh m ca Na Uy, đưc cng c bi doanh thu đáng k t các ngành công nghip du khí. Là mt loi tin t da trên du m, giá tr ca NOK có th b nh hưng bi s biến đng ca giá du, nhưng qun lý tài chính thn trng ca Na Uy, bao gm c vic thành lp Qu hưu trí chính ph toàn cu (thưng đưc gi là Qu du m), giúp gim thiu nhng tác đng này. Qu này đu tư doanh thu thng dư t lĩnh vc du khí trên th trưng tài chính quc tế, cung cp lp bo v trưc các cú sc kinh tế. Ngoài ra, mc n thp ca Na Uy, xếp hng tín dng có ch quyn mnh m và các chính sách tin t hiu qu ca Ngân hàng Norges (ngân hàng trung ương ca đt nưc) góp phn vào s n đnh chung ca Krone.

Dữ liệu trao đổi tiền điện tử-fiat của Bitget cho thấy tỷ giá Voltz phổ biến nhất là VOLTZ sang NOK, trong đó mã của Voltz là VOLTZ. Sử dụng máy tính tiền điện tử của chúng tôi ngay để xem giá trị NOK đối với số tiền điện tử của bạn.

Chuyển đổi phổ biến

popular info bitcoin
BTC đến USD
1 BTC thành 91308.34 USD
popular info ethereum
ETH đến USD
1 ETH thành 3132.12 USD
popular info ripple
XRP đến USD
1 XRP thành 2.07 USD
popular info solana
SOL đến USD
1 SOL thành 133.95 USD
popular info bitcoin
BTC đến EUR
1 BTC thành 77840.36 EUR
popular info bitcoin
BTC đến GBP
1 BTC thành 67796.44 GBP
popular info bitcoin
BTC đến CAD
1 BTC thành 125448.53 CAD
popular info bitcoin
BTC đến BRL
1 BTC thành 495229.04 BRL
popular info bitcoin
BTC đến INR
1 BTC thành 8219065.44 INR
popular info pi-network
PI đến INR
1 PI thành 18.75 INR

Các ưu đãi hấp dẫn

Cách chuyển đổi VOLTZ sang NOK

buy-coin-step-0-img
Tạo tài khoản Bitget miễn phí
Đăng ký trên Bitget bằng địa chỉ email / số điện thoại di động của bạn và tạo mật khẩu mạnh để bảo mật tài khoản.
buy-coin-step-1-img
Xác minh tài khoản của bạn
Xác minh danh tính bằng cách nhập thông tin cá nhân của bạn và tải lên giấy tờ tùy thân có ảnh hợp lệ.
buy-coin-step-2-img
Chuyển đổi VOLTZ sang NOK
Chọn tiền điện tử để giao dịch trên Bitget.

Công cụ chuyển đổi Voltz phổ biến

popular info Đô la Đài Loan mới
VOLTZ đến TWD
1 VOLTZ thành NT$0.06300 TWD
popular info Nhân dân tệ Trung Quốc
VOLTZ đến CNY
1 VOLTZ thành ¥0.01404 CNY
popular info Đô la Mỹ
VOLTZ đến USD
1 VOLTZ thành $0.002008 USD
popular info Đô la Úc
VOLTZ đến AUD
1 VOLTZ thành AU$0.003000 AUD
popular info Euro
VOLTZ đến EUR
1 VOLTZ thành €0.001712 EUR
popular info Đô la Canada
VOLTZ đến CAD
1 VOLTZ thành C$0.002759 CAD
popular info Krone Na Uy
VOLTZ đến NOK
1 VOLTZ thành kr0.02021 NOK
popular info Won Hàn Quốc
VOLTZ đến KRW
1 VOLTZ thành ₩2.9 KRW
popular info Yên Nhật
VOLTZ đến JPY
1 VOLTZ thành ¥0.3148 JPY
popular info Bảng Anh
VOLTZ đến GBP
1 VOLTZ thành £0.001491 GBP
popular info Real Brazil
VOLTZ đến BRL
1 VOLTZ thành R$0.01089 BRL

Tiền điện tử phổ biến sang NOK

other assets Bonk
BONK đến NOK
1 BONK thành kr0.0001228 NOK
other assets FLOKI
FLOKI đến NOK
1 FLOKI thành kr0.0005730 NOK
other assets SIDUS
SIDUS đến NOK
1 SIDUS thành kr0.004421 NOK
other assets Pudgy Penguins
PENGU đến NOK
1 PENGU thành kr0.1283 NOK
other assets Collect on Fanable
COLLECT đến NOK
1 COLLECT thành kr0.7639 NOK
other assets Render
RENDER đến NOK
1 RENDER thành kr18.21 NOK
other assets pippin
PIPPIN đến NOK
1 PIPPIN thành kr4.94 NOK
other assets Artificial Superintelligence Alliance
FET đến NOK
1 FET thành kr2.61 NOK
other assets Sonic
S đến NOK
1 S thành kr0.9300 NOK
other assets dogwifhat
WIF đến NOK
1 WIF thành kr4.09 NOK

Bảng chuyển đổi từ VOLTZ sang NOK

Tỷ giá hoán đổi của Voltz đang tăng.
Tỷ giá hoán đổi 1 VOLTZ thành Krone Na Uy đã thay đổi +5.14% trong 7 ngày gần nhất. Trong 24 giờ qua, tỷ giá đã dao động +1.85%, đạt mức cao nhất là 0.02067 NOK và mức thấp nhất là 0.01965 NOK . Một tháng trước, giá trị của 1 VOLTZ là kr0.02018 NOK , thay đổi +0.14% so với giá hiện tại. Voltz đã thay đổi
-kr
0.01010NOK
, tương đương mức thay đổi -33.09% so với năm trước.
24 giờ trước1 tháng trước1 năm trước
Số lượng 16:02 hôm nay 24 giờ trước Biến động 24h
0.5 VOLTZ
kr0.01011kr0.009919
+1.85%
1 VOLTZ
kr0.02021kr0.01984
+1.85%
5 VOLTZ
kr0.1011kr0.09919
+1.85%
10 VOLTZ
kr0.2021kr0.1984
+1.85%
50 VOLTZ
kr1.01kr0.9919
+1.85%
100 VOLTZ
kr2.02kr1.98
+1.85%
500 VOLTZ
kr10.11kr9.92
+1.85%
1000 VOLTZ
kr20.21kr19.84
+1.85%

Câu Hỏi Thường Gặp VOLTZ/NOK

1 Voltz bằng bao nhiêu NOK?
Hiện tại, giá 1 Voltz (VOLTZ) trong Krone Na Uy (NOK) là kr0.02021.
Tôi có thể mua bao nhiêu VOLTZ với 1 NOK?
Dựa trên tỷ giá chuyển đổi hiện tại, bạn có thể nhận được 49.48 VOLTZ đối với NOK.
Làm thế nào để tính toán hoặc chuyển VOLTZ sang NOK?
Bạn có thể sử dụng máy tính chuyển đổi VOLTZ sang NOK của chúng tôi ở đầu trang này để chuyển đổi số lượng VOLTZ bất kỳ sang NOK. Chúng tôi cũng đã cung cấp bảng tham khảo nhanh cho các giao dịch chuyển đổi phổ biến. Ví dụ: 5 NOK tương đương 247.4 VOLTZ, trong khi 5 VOLTZ sẽ có giá khoảng 0.1011NOK.
Giá cao nhất của VOLTZ/NOK trong lịch sử là bao nhiêu?
Giá ATH của 1 VOLTZ tính theo NOK là kr9.67. Vẫn còn phải xem liệu giá của 1 VOLTZ/NOK có vượt mức cao nhất mọi thời đại hiện tại hay không.
Xu hướng giá của Voltz tính theo NOK như thế nào?
Trong 7 ngày qua, tỷ giá chuyển đổi Voltz (VOLTZ) đã tăng 5.14%.   Trong tháng trước, tỷ giá chuyển đổi Voltz (VOLTZ) đã tăng 0.14% so với Krone Na Uy (NOK).

Điều gì ảnh hưởng đến tỷ lệ chuyển đổi từ VOLTZ thành NOK?

Có nhiều yếu tố ảnh hưởng đến mối quan hệ giữa Voltz và Krone Na Uy, bao gồm các khía cạnh như xu hướng kinh tế vĩ mô, quy định chính sách và đổi mới công nghệ. Cụ thể, các yếu tố chính sau đây đóng vai trò quan trọng:
Tâm lý thị trường:Tâm lý và sự tự tin của nhà đầu tư có tác động đáng kể đến động lực của VOLTZ/NOK. Khi có tin tức tích cực trên thị trường về việc chấp nhận rộng rãi đối với VOLTZ hoặc có những đột phá công nghệ lớn, điều này có xu hướng kích hoạt tâm lý lạc quan của thị trường và đẩy giá VOLTZ/NOK tăng. Ngược lại, tin tức tiêu cực, chẳng hạn như các biện pháp đàn áp theo quy định và lỗ hổng bảo mật, có thể gây ra sự hoảng loạn trên thị trường và dẫn đến giá VOLTZ/NOK giảm.
Môi trường pháp lý:Các chính sách và quy định của chính phủ liên quan đến tiền điện tử có tác động trực tiếp đến việc chấp nhận chúng, từ đó quyết định giá trị của chúng so với các loại tiền tệ truyền thống như USD. Các quy định rõ ràng và có tính hỗ trợ có thể tăng cường niềm tin của nhà đầu tư vào tiền điện tử và thúc đẩy giá trị của chúng tăng lên. Ngược lại, các chính sách quản lý mơ hồ hoặc quá nghiêm ngặt có thể cản trở sự phát triển của tiền điện tử và khiến giá trị giảm.
Các chỉ số kinh tế:Các yếu tố kinh tế vĩ mô ở quốc gia phát hành tiền fiat, như tỷ lệ lạm phát, lãi suất và các chỉ số tăng trưởng quan trọng, đóng vai trò quan trọng trong việc xác định giá trị của tiền fiat và gián tiếp ảnh hưởng đến tỷ giá VOLTZ/NOK. Ví dụ: tỷ lệ lạm phát cao có thể khiến thị trường giảm niềm tin vào tiền fiat, từ đó làm tăng nhu cầu của nhà đầu tư đối với tiền điện tử như Bitcoin để làm công cụ phòng ngừa rủi ro, giúp đẩy giá lên cao.
Tiến bộ công nghệ:Sự phát triển và đổi mới liên tục của công nghệ blockchain, cũng như nhiều cải tiến khác nhau trong hệ sinh thái tiền điện tử, chẳng hạn như các giải pháp mở rộng và tăng cường bảo mật, đã hỗ trợ mạnh mẽ cho sự tăng trưởng giá trị của các loại tiền điện tử như Bitcoin.
Nhà đầu tư phải hiểu những động thái này để tránh đưa ra quyết định sai lầm. Sau khi cân nhắc các yếu tố này, nhà đầu tư cũng nên theo dõi những biến động trong tương lai về giá của Voltz và điều chỉnh chiến lược đầu tư cho phù hợp với thị trường đang không ngừng biến đổi.

Tỷ giá hoán đổi phổ biến - Bộ chuyển đổi tiền điện tử-fiat

Dữ liệu trao đổi tiền điện tử-fiat của Bitget cho thấy mức độ phổ biến của các cặp Voltz: VOLTZ sang Đô la Mỹ (USD), VOLTZ sang Euro (EUR), VOLTZ sang Bảng Anh (GBP), VOLTZ sang Đô la Canada (CAD), VOLTZ sang Rupee Ấn Độ (INR), VOLTZ sang Rupee Pakistan (PKR), VOLTZ sang Real Brazil (BRL), VOLTZ sang ...
Giá của Voltz ở Mỹ là $0.002008 USD. Ngoài ra, giá của Voltz là €0.001712 EUR ở khu vực đồng euro, £0.001491 GBP ở Vương quốc Anh, C$0.002759 CAD ở Canada, ₹0.1807 INR ở Ấn Độ, ₨0.5620 PKR ở Pakistan, R$0.01089 BRL ở Brazil, ...
Cặp Voltz phổ biến nhất là VOLTZ sang Krone Na Uy(NOK). Giá của 1 Voltz (VOLTZ) ở Krone Na Uy (NOK) là kr0.02021.

Fiat phổ biến

Khu vực phổ biến

Mua các loại tiền điện tử khác có vốn hóa thị trường tương tự

Nội dung được cung cấp chỉ nhằm mục đích thông tin và không phải lời chào mua bán hay đề xuất của Bitget để mua, bán hoặc nắm giữ bất kì chứng khoán, sản phẩm tài chính hoặc công cụ nào được nhắc đến trong nội dung này, và không phải là tư vấn đầu tư, tư vấn tài chính, tư vấn giao dịch hoặc bất kỳ loại tư vấn nào khác. Dữ liệu được hiển thị có thể phản ánh giá tài sản được giao dịch trên sàn giao dịch Bitget cũng như các sàn giao dịch tiền điện tử và nền tảng dữ liệu thị trường khác. Bitget có thể tính phí xử lý các giao dịch tiền điện tử, và phí này có thể không được hiển thị ở giá chuyển đổi. Bitget không chịu trách nhiệm pháp lý đối với bất kỳ lỗi hoặc sự chậm trễ nào về nội dung, hoặc bất kỳ hành động nào được thực hiện theo bất kỳ nội dung nào.
share
© 2025 Bitget