Bitget: Top 4 toàn cầu về khối lượng giao dịch hàng ngày!
Thị phần BTC59.09%
Phí gas ETH hiện tại: 0.1-1 gwei
Năm Bitcoin Halving: 2024, 2028
BTC/USDT$88077.07 (-2.24%)Chỉ số Sợ hãi và Tham lam26(Sợ hãi)
Chỉ số altcoin season:0(Bitcoin season)
Tổng dòng tiền ròng Bitcoin spot ETF -$19.6M (1 ngày); -$1.48B (7 ngày).Gói quà chào mừng dành cho người dùng mới trị giá 6200 USDT.Nhận ngay
Giao dịch mọi lúc, mọi nơi với ứng dụng Bitget.Tải xuống ngay
Bitget: Top 4 toàn cầu về khối lượng giao dịch hàng ngày!
Thị phần BTC59.09%
Phí gas ETH hiện tại: 0.1-1 gwei
Năm Bitcoin Halving: 2024, 2028
BTC/USDT$88077.07 (-2.24%)Chỉ số Sợ hãi và Tham lam26(Sợ hãi)
Chỉ số altcoin season:0(Bitcoin season)
Tổng dòng tiền ròng Bitcoin spot ETF -$19.6M (1 ngày); -$1.48B (7 ngày).Gói quà chào mừng dành cho người dùng mới trị giá 6200 USDT.Nhận ngay
Giao dịch mọi lúc, mọi nơi với ứng dụng Bitget.Tải xuống ngay
Bitget: Top 4 toàn cầu về khối lượng giao dịch hàng ngày!
Thị phần BTC59.09%
Phí gas ETH hiện tại: 0.1-1 gwei
Năm Bitcoin Halving: 2024, 2028
BTC/USDT$88077.07 (-2.24%)Chỉ số Sợ hãi và Tham lam26(Sợ hãi)
Chỉ số altcoin season:0(Bitcoin season)
Tổng dòng tiền ròng Bitcoin spot ETF -$19.6M (1 ngày); -$1.48B (7 ngày).Gói quà chào mừng dành cho người dùng mới trị giá 6200 USDT.Nhận ngay
Giao dịch mọi lúc, mọi nơi với ứng dụng Bitget.Tải xuống ngay
Máy tính và công cụ chuyển đổi OSMO thành MDL
OSMO/MDL: 1 OSMO = 0.8057 MDL. Giá chuyển đổi 1 Osmosis (OSMO) thành Leu Moldova (MDL) là 0.8057 MDL hôm nay.

OSMO
MDL
Cập nhật mới nhất vào 2023/09/01 02:23:05 (UTC+0)Làm mới
Bạn có muốn hiển thị nó trên website của bạn?Công cụ chuyển đổi Bitget cung cấp tỷ giá OSMO/MDL theo thời gian thực, giúp chuyển đổi Osmosis (OSMO) thành Leu Moldova (MDL) dễ dàng. Kết quả chuyển đổi dựa trên dữ liệu thời gian thực. Kết quả chuyển đổi 1 OSMO hiện có giá trị là 0.8057 MDL. Vì giá tiền điện tử có thể thay đổi nhanh chóng, chúng tôi khuyên bạn nên kiểm tra lại để biết kết quả chuyển đổi.
1 OSMO hiện có giá 0.8057 MDL, nghĩa là mua 5 OSMO sẽ mất 4.03 MDL. Tương tự, L1 MDL có thể được chuyển đổi thành 1.24 OSMO và L50 MDL có thể được chuyển đổi thành 6.21 OSMO, không bao gồm phí nền tảng hay phí gas.
Tỷ lệ chuyển đổi
Chuyển đổi OSMO sang MDL
Chuyển đổi MDL sang OSMO
Osmosis
Leu Moldova
1 OSMO
0.8057 MDL
Đổi 1 OSMO sang 0.8057 MDL
2 OSMO
1.61 MDL
Đổi 2 OSMO sang 1.61 MDL
5 OSMO
4.03 MDL
Đổi 5 OSMO sang 4.03 MDL
10 OSMO
8.06 MDL
Đổi 10 OSMO sang 8.06 MDL
20 OSMO
16.11 MDL
Đổi 20 OSMO sang 16.11 MDL
50 OSMO
40.29 MDL
Đổi 50 OSMO sang 40.29 MDL
100 OSMO
80.57 MDL
Đổi 100 OSMO sang 80.57 MDL
200 OSMO
161.14 MDL
Đổi 200 OSMO sang 161.14 MDL
500 OSMO
402.86 MDL
Đổi 500 OSMO sang 402.86 MDL
1000 OSMO
805.72 MDL
Đổi 1000 OSMO sang 805.72 MDL
5000 OSMO
4,028.61 MDL
Đổi 5000 OSMO sang 4,028.61 MDL
10000 OSMO
8,057.21 MDL
Đổi 10000 OSMO sang 8,057.21 MDL
Trong bảng trên, bạn sẽ tìm thấy một công cụ chuyển đổi OSMO thành MDL toàn diện, cho thấy giá trị của Osmosis tính theo Leu Moldova đối với những số tiền chuyển đổi phổ biến. Danh sách bao gồm các chuyển đổi từ 1 OSMO sang MDL, lên đến 10000 OSMO, cung cấp một cái nhìn rõ ràng về các giá trị tương ứng của chúng.
Leu Moldova
Osmosis
1 MDL
1.24 OSMO
Đổi 1 MDL sang 1.24 OSMO
10 MDL
12.41 OSMO
Đổi 10 MDL sang 12.41 OSMO
50 MDL
62.06 OSMO
Đổi 50 MDL sang 62.06 OSMO
100 MDL
124.11 OSMO
Đổi 100 MDL sang 124.11 OSMO
200 MDL
248.22 OSMO
Đổi 200 MDL sang 248.22 OSMO
500 MDL
620.56 OSMO
Đổi 500 MDL sang 620.56 OSMO
1000 MDL
1,241.12 OSMO
Đổi 1000 MDL sang 1,241.12 OSMO
2000 MDL
2,482.25 OSMO
Đổi 2000 MDL sang 2,482.25 OSMO
5000 MDL
6,205.62 OSMO
Đổi 5000 MDL sang 6,205.62 OSMO
10000 MDL
12,411.24 OSMO
Đổi 10000 MDL sang 12,411.24 OSMO
50000 MDL
62,056.21 OSMO
Đổi 50000 MDL sang 62,056.21 OSMO
100000 MDL
124,112.42 OSMO
Đổi 100000 MDL sang 124,112.42 OSMO
Trong bảng trên, bạn sẽ tìm thấy một công cụ chuyển đổi MDL thành OSMO toàn diện, cho thấy giá trị của Leu Moldova tính theo Osmosis đối với những số tiền chuyển đổi phổ biến. Danh sách bao gồm các chuyển đổi từ 1 MDL sang OSMO, lên đến 100000 MDL, cung cấp một cái nhìn rõ ràng về các giá trị tương ứng của chúng.
Biểu đồ OSMO/MDL
OSMO/MDL: 1 OSMO = 0.8057 MDL; 2026/01/29 13:21:29
Trong 1D vừa qua, Osmosis đã thay đổi -4.96% thành MDL. Biểu đồ giá và xu hướng cho thấy Osmosis(OSMO) đã thay đổi -4.96% thành MDL trong khi đó Leu Moldova(MDL) đã thay đổi % thành OSMO trong 24 giờ qua.
1 ngày7 ngày1 tháng3 tháng1 nămTất cả
Dữ liệu chuyển đổi OSMO sang MDL: Biến động và thay đổi giá của /MDL
Giá cao nhất theo MDL 7 ngày qua là 0.8764 MDL trong khi giá thấp nhất theo MDL trong 7 ngày qua là 0.8040 MDL. Thay đổi tương đối giữa mức cao và mức thấp của giá theo MDL trong 7 ngày qua cho thấy mức biến động là %. Bạn có thể xem dữ liệu biến động bổ sung và giá OSMO theo MDL trong 24 giờ, 30 ngày và 90 ngày qua trong bảng trên.
| 24 giờ qua | 7 ngày qua | 30 ngày qua | 90 ngày qua | |
|---|---|---|---|---|
Cao | 0.8478 MDL | 0.8764 MDL | 1.24 MDL | 2.02 MDL |
Thấp | 0.8040 MDL | 0.8040 MDL | 0.8040 MDL | 0.8040 MDL |
Bình thường | 0 MDL | 0 MDL | 0 MDL | 0 MDL |
Biến động | % | % | % | % |
Biến động | -4.96% | -7.53% | -4.20% | -57.91% |
Mua
Bán
Các ưu đãi mua OSMO (hoặc USDT) bằng MDL (Moldovan Leu)
Giao dịch Bitget P2P hiện không hỗ trợ mua trực tiếp OSMO bằng MDL. Tuy nhiên, bạn có thể mua USDT trong Giao dịch Bitget P2P trước và sau đó mua OSMO bằng USDT qua Thị trường spot Bitget.
| Thương nhân (Giao dịch/Tỷ lệ hoàn thành) | Giá | Số lượng/giới hạn Thấp đến cao | Phương thức thanh toán | Không mất phí Thao tác |
|---|
Không tìm thấy quảng cáo phù hợp.
Thông tin Osmosis
Số liệu thị trường OSMO sang MDL
OSMO/MDL:
L0.8057
Khối lượng OSMO 24 giờ:
--
Vốn hóa thị trường OSMO:
--
Nguồn cung lưu hành OSMO:
-- OSMO
Tỷ giá OSMO sang MDL hiện tại
Tỷ lệ chuyển đổi Osmosis thành Leu Moldova đang giảm trong tuần này.Giá thị trường hiện tại của Osmosis là L0.8057 mỗi OSMO, với tổng vốn hoá thị trường của L-- MDL dựa trên nguồn cung lưu hành của -- OSMO. Khối lượng giao dịch của Osmosis đã thay đổi --% (L-- MDL) trong 24 giờ qua. Trong ngày giao dịch cuối cùng, khối lượng giao dịch của OSMO là L--.
Thông tin thêm về Osmosis trên Bitget
Thông tin Leu Moldova
Ký hiệu của MDL là L.
Dữ liệu trao đổi tiền điện tử-fiat của Bitget cho thấy tỷ giá Osmosis phổ biến nhất là OSMO sang MDL, trong đó mã của Osmosis là OSMO. Sử dụng máy tính tiền điện tử của chúng tôi ngay để xem giá trị MDL đối với số tiền điện tử của bạn.
Chuyển đổi phổ biến

BTC đến USD
1 BTC thành 87870.89 USD

ETH đến USD
1 ETH thành 2943.98 USD

XRP đến USD
1 XRP thành 1.87 USD

SOL đến USD
1 SOL thành 122.97 USD

BTC đến EUR
1 BTC thành 73547.93 EUR

BTC đến GBP
1 BTC thành 63723.97 GBP

BTC đến CAD
1 BTC thành 119117.78 CAD

BTC đến BRL
1 BTC thành 456911.05 BRL

BTC đến INR
1 BTC thành 8084596.38 INR

PI đến INR
1 PI thành 15.92 INR
Các ưu đãi hấp dẫn
Cách chuyển đổi OSMO sang MDL

Tạo tài khoản Bitget miễn phí
Đăng ký trên Bitget bằng địa chỉ email / số điện thoại di động của bạn và tạo mật khẩu mạnh để bảo mật tài khoản.

Xác minh tài khoản của bạn
Xác minh danh tính bằng cách nhập thông tin cá nhân của bạn và tải lên giấy tờ tùy thân có ảnh hợp lệ.

Chuyển đổi OSMO sang MDL
Chọn tiền điện tử để giao dịch trên Bitget.
Công cụ chuyển đổi Osmosis phổ biến
OSMO đến TWD
1 OSMO thành NT$1.51 TWD
OSMO đến CNY
1 OSMO thành ¥0.3327 CNY
OSMO đến USD
1 OSMO thành $0.04790 USD
OSMO đến AUD
1 OSMO thành AU$0.06811 AUD
OSMO đến MDL
1 OSMO thành L0.8057 MDL
OSMO đến EUR
1 OSMO thành €0.04009 EUR
OSMO đến CAD
1 OSMO thành C$0.06493 CAD
OSMO đến KRW
1 OSMO thành ₩68.83 KRW
OSMO đến JPY
1 OSMO thành ¥7.35 JPY
OSMO đến GBP
1 OSMO thành £0.03474 GBP
OSMO đến BRL
1 OSMO thành R$0.2491 BRL
Tiền điện tử phổ biến sang MDL

BTC đến MDL
1 BTC thành L1,480,154.76 MDL

WLD đến MDL
1 WLD thành L8.11 MDL

SPORT đến MDL
1 SPORT thành L0.5077 MDL

XAUt đến MDL
1 XAUt thành L93,276.15 MDL

PAXG đến MDL
1 PAXG thành L93,625.89 MDL

XRP đến MDL
1 XRP thành L31.49 MDL

BNB đến MDL
1 BNB thành L14,978.09 MDL

GWEI đến MDL
1 GWEI thành L0.5964 MDL

Q đến MDL
1 Q thành L0.3623 MDL

BULLA đến MDL
1 BULLA thành L1.21 MDL
Bảng chuyển đổi từ OSMO sang MDL
Tỷ giá hoán đổi của Osmosis đang giảm.
Tỷ giá hoán đổi 1 OSMO thành Leu Moldova đã thay đổi -7.53% trong 7 ngày gần nhất. Trong 24 giờ qua, tỷ giá đã dao động -4.96%, đạt mức cao nhất là 0.8478 MDL và mức thấp nhất là 0.8040 MDL . Một tháng trước, giá trị của 1 OSMO là L0.8410 MDL , thay đổi -4.20% so với giá hiện tại. Osmosis đã thay đổi , tương đương mức thay đổi -88.47% so với năm trước.
-L
6.19MDL24 giờ trước1 tháng trước1 năm trước
| Số lượng | 13:21 hôm nay | 24 giờ trước | Biến động 24h |
|---|---|---|---|
0.5 OSMO | L0.4029 | L0.4239 | -4.96% |
1 OSMO | L0.8057 | L0.8478 | -4.96% |
5 OSMO | L4.03 | L4.24 | -4.96% |
10 OSMO | L8.06 | L8.48 | -4.96% |
50 OSMO | L40.29 | L42.39 | -4.96% |
100 OSMO | L80.57 | L84.78 | -4.96% |
500 OSMO | L402.86 | L423.89 | -4.96% |
1000 OSMO | L805.72 | L847.77 | -4.96% |
Câu Hỏi Thường Gặp OSMO/MDL
1 Osmosis bằng bao nhiêu MDL?
Hiện tại, giá 1 Osmosis (OSMO) trong Leu Moldova (MDL) là L0.8057.
Tôi có thể mua bao nhiêu OSMO với 1 MDL?
Dựa trên tỷ giá chuyển đổi hiện tại, bạn có thể nhận được 1.24 OSMO đối với MDL.
Làm thế nào để tính toán hoặc chuyển OSMO sang MDL?
Bạn có thể sử dụng máy tính chuyển đổi OSMO sang MDL của chúng tôi ở đầu trang này để chuyển đổi số lượng OSMO bất kỳ sang MDL. Chúng tôi cũng đã cung cấp bảng tham khảo nhanh cho các giao dịch chuyển đổi phổ biến. Ví dụ: 5 MDL tương đương 6.21 OSMO, trong khi 5 OSMO sẽ có giá khoảng 4.03MDL.
Giá cao nhất của OSMO/MDL trong lịch sử là bao nhiêu?
Giá ATH của 1 OSMO tính theo MDL là L151.69. Vẫn còn phải xem liệu giá của 1 OSMO/MDL có vượt mức cao nhất mọi thời đại hiện tại hay không.
Xu hướng giá của tính theo MDL như thế nào?
Trong 7 ngày qua, tỷ giá chuyển đổi Osmosis (OSMO) đã giảm 7.53%.
Trong tháng trước, tỷ giá chuyển đổi Osmosis (OSMO) đã giảm 4.20% so với Leu Moldova (MDL).
Điều gì ảnh hưởng đến tỷ lệ chuyển đổi từ OSMO thành MDL?
Có nhiều yếu tố ảnh hưởng đến mối quan hệ giữa Osmosis và Leu Moldova, bao gồm các khía cạnh như xu hướng kinh tế vĩ mô, quy định chính sách và đổi mới công nghệ. Cụ thể, các yếu tố chính sau đây đóng vai trò quan trọng:
Tâm lý thị trường:Tâm lý và sự tự tin của nhà đầu tư có tác động đáng kể đến động lực của OSMO/MDL. Khi có tin tức tích cực trên thị trường về việc chấp nhận rộng rãi đối với OSMO hoặc có những đột phá công nghệ lớn, điều này có xu hướng kích hoạt tâm lý lạc quan của thị trường và đẩy giá OSMO/MDL tăng. Ngược lại, tin tức tiêu cực, chẳng hạn như các biện pháp đàn áp theo quy định và lỗ hổng bảo mật, có thể gây ra sự hoảng loạn trên thị trường và dẫn đến giá OSMO/MDL giảm.
Môi trường pháp lý:Các chính sách và quy định của chính phủ liên quan đến tiền điện tử có tác động trực tiếp đến việc chấp nhận chúng, từ đó quyết định giá trị của chúng so với các loại tiền tệ truyền thống như USD. Các quy định rõ ràng và có tính hỗ trợ có thể tăng cường niềm tin của nhà đầu tư vào tiền điện tử và thúc đẩy giá trị của chúng tăng lên. Ngược lại, các chính sách quản lý mơ hồ hoặc quá nghiêm ngặt có thể cản trở sự phát triển của ti ền điện tử và khiến giá trị giảm.
Các chỉ số kinh tế:Các yếu tố kinh tế vĩ mô ở quốc gia phát hành tiền fiat, như tỷ lệ lạm phát, lãi suất và các chỉ số tăng trưởng quan trọng, đóng vai trò quan trọng trong việc xác định giá trị của tiền fiat và gián tiếp ảnh hưởng đến tỷ giá OSMO/MDL. Ví dụ: tỷ lệ lạm phát cao có thể khiến thị trường giảm niềm tin vào tiền fiat, từ đó làm tăng nhu cầu của nhà đầu tư đối với tiền điện tử như Bitcoin để làm công cụ phòng ngừa rủi ro, giúp đẩy giá lên cao.
Tiến bộ công nghệ:Sự phát triển và đổi mới liên tục của công nghệ blockchain, cũng như nhiều cải tiến khác nhau trong hệ sinh thái tiền điện tử, chẳng hạn như các giải pháp mở rộng và tăng cường bảo mật, đã hỗ trợ mạnh mẽ cho sự tăng trưởng giá trị của các loại tiền điện tử như Bitcoin.
Nhà đầu tư phải hiểu những động thái này để tránh đưa ra quyết định sai lầm. Sau khi cân nhắc các yếu tố này, nhà đầu tư cũng nên theo dõi những biến động trong tương lai về giá của Osmosis và điều chỉnh chiến lược đầu tư cho phù hợp với thị trường đang không ngừng biến đổi.












