Bitget: Top 4 toàn cầu về khối lượng giao dịch hàng ngày!
Thị phần BTC58.45%
Phí gas ETH hiện tại: 0.1-1 gwei
Năm Bitcoin Halving: 2024, 2028
BTC/USDT$91145.37 (+1.26%)Chỉ số Sợ hãi và Tham lam25(Sợ hãi)
Chỉ số altcoin season:0(Bitcoin season)
Tổng dòng tiền ròng Bitcoin spot ETF +$75.4M (1 ngày); -$1.66B (7 ngày).Gói quà chào mừng dành cho người dùng mới trị giá 6200 USDT.Nhận ngay
Giao dịch mọi lúc, mọi nơi với ứng dụng Bitget.Tải xuống ngay
Bitget: Top 4 toàn cầu về khối lượng giao dịch hàng ngày!
Thị phần BTC58.45%
Phí gas ETH hiện tại: 0.1-1 gwei
Năm Bitcoin Halving: 2024, 2028
BTC/USDT$91145.37 (+1.26%)Chỉ số Sợ hãi và Tham lam25(Sợ hãi)
Chỉ số altcoin season:0(Bitcoin season)
Tổng dòng tiền ròng Bitcoin spot ETF +$75.4M (1 ngày); -$1.66B (7 ngày).Gói quà chào mừng dành cho người dùng mới trị giá 6200 USDT.Nhận ngay
Giao dịch mọi lúc, mọi nơi với ứng dụng Bitget.Tải xuống ngay
Bitget: Top 4 toàn cầu về khối lượng giao dịch hàng ngày!
Thị phần BTC58.45%
Phí gas ETH hiện tại: 0.1-1 gwei
Năm Bitcoin Halving: 2024, 2028
BTC/USDT$91145.37 (+1.26%)Chỉ số Sợ hãi và Tham lam25(Sợ hãi)
Chỉ số altcoin season:0(Bitcoin season)
Tổng dòng tiền ròng Bitcoin spot ETF +$75.4M (1 ngày); -$1.66B (7 ngày).Gói quà chào mừng dành cho người dùng mới trị giá 6200 USDT.Nhận ngay
Giao dịch mọi lúc, mọi nơi với ứng dụng Bitget.Tải xuống ngay
Máy tính và công cụ chuyển đổi NKN thành GHS
NKN/GHS: 1 NKN = 0.1351 GHS. Giá chuyển đổi 1 NKN (NKN) thành Cedi Ghana (GHS) là 0.1351 GHS hôm nay.

NKN
GHS
Cập nhật mới nhất vào 2023/09/01 02:23:05 (UTC+0)Làm mới
Bạn có muốn hiển thị nó trên website của bạn?Công cụ chuyển đổi Bitget cung cấp tỷ giá NKN/GHS theo thời gian thực, giúp chuyển đổi NKN (NKN) thành Cedi Ghana (GHS) dễ dàng. Kết quả chuyển đổi dựa trên dữ liệu thời gian thực. Kết quả chuyển đổi 1 NKN hiện có giá trị là 0.1351 GHS. Vì giá tiền điện tử có thể thay đổi nhanh chóng, chúng tôi khuyên bạn nên kiểm tra lại để biết kết quả chuyển đổi.
1 NKN hiện có giá 0.1351 GHS, nghĩa là mua 5 NKN sẽ mất 0.6755 GHS. Tương tự, ₵1 GHS có thể được chuyển đổi thành 7.4 NKN và ₵50 GHS có thể được chuyển đổi thành 37.01 NKN, không bao gồm phí nền tảng hay phí gas.
Tỷ lệ chuyển đổi
Chuyển đổi NKN sang GHS
Chuyển đổi GHS sang NKN
NKN
Cedi Ghana
1 NKN
0.1351 GHS
Đổi 1 NKN sang 0.1351 GHS
2 NKN
0.2702 GHS
Đổi 2 NKN sang 0.2702 GHS
5 NKN
0.6755 GHS
Đổi 5 NKN sang 0.6755 GHS
10 NKN
1.35 GHS
Đổi 10 NKN sang 1.35 GHS
20 NKN
2.7 GHS
Đổi 20 NKN sang 2.7 GHS
50 NKN
6.75 GHS
Đổi 50 NKN sang 6.75 GHS
100 NKN
13.51 GHS
Đổi 100 NKN sang 13.51 GHS
200 NKN
27.02 GHS
Đổi 200 NKN sang 27.02 GHS
500 NKN
67.55 GHS
Đổi 500 NKN sang 67.55 GHS
1000 NKN
135.1 GHS
Đổi 1000 NKN sang 135.1 GHS
5000 NKN
675.49 GHS
Đổi 5000 NKN sang 675.49 GHS
10000 NKN
1,350.99 GHS
Đổi 10000 NKN sang 1,350.99 GHS
Trong bảng trên, bạn sẽ tìm thấy một công cụ chuyển đổi NKN thành GHS toàn diện, cho thấy giá trị của NKN tính theo Cedi Ghana đối với những số tiền chuyển đổi phổ biến. Danh sách bao gồm các chuyển đổi từ 1 NKN sang GHS, lên đến 10000 NKN, cung cấp một cái nhìn rõ ràng về các giá trị tương ứng của chúng.
Cedi Ghana
NKN
1 GHS
7.4 NKN
Đổi 1 GHS sang 7.4 NKN
10 GHS
74.02 NKN
Đổi 10 GHS sang 74.02 NKN
50 GHS
370.1 NKN
Đổi 50 GHS sang 370.1 NKN
100 GHS
740.2 NKN
Đổi 100 GHS sang 740.2 NKN
200 GHS
1,480.4 NKN
Đổi 200 GHS sang 1,480.4 NKN
500 GHS
3,701 NKN
Đổi 500 GHS sang 3,701 NKN
1000 GHS
7,402 NKN
Đổi 1000 GHS sang 7,402 NKN
2000 GHS
14,804 NKN
Đổi 2000 GHS sang 14,804 NKN
5000 GHS
37,010 NKN
Đổi 5000 GHS sang 37,010 NKN
10000 GHS
74,020 NKN
Đổi 10000 GHS sang 74,020 NKN
50000 GHS
370,100 NKN
Đổi 50000 GHS sang 370,100 NKN
100000 GHS
740,200 NKN
Đổi 100000 GHS sang 740,200 NKN
Trong bảng trên, bạn sẽ tìm thấy một công cụ chuyển đổi GHS thành NKN toàn diện, cho thấy giá trị của Cedi Ghana tính theo NKN đối với những số tiền chuyển đổi phổ biến. Danh sách bao gồm các chuyển đổi từ 1 GHS sang NKN, lên đến 100000 GHS, cung cấp một cái nhìn rõ ràng về các giá trị tương ứng của chúng.
Biểu đồ NKN/GHS
NKN/GHS: 1 NKN = 0.1351 GHS; 2026/01/04 13:23:36
Trong 1D vừa qua, NKN đã thay đổi +1.87% thành GHS. Biểu đồ giá và xu hướng cho thấy NKN(NKN) đã thay đổi +1.87% thành GHS trong khi đó Cedi Ghana(GHS) đã thay đổi % thành NKN trong 24 giờ qua.
1 ngày7 ngày1 tháng3 tháng1 nămTất cả
Dữ liệu chuyển đổi NKN sang GHS: Biến động và thay đổi giá của /GHS
Giá cao nhất theo GHS 7 ngày qua là 0.1377 GHS trong khi giá thấp nhất theo GHS trong 7 ngày qua là 0.1162 GHS. Thay đổi tương đối giữa mức cao và mức thấp của giá theo GHS trong 7 ngày qua cho thấy mức biến động là %. Bạn có thể xem dữ liệu biến động bổ sung và giá NKN theo GHS trong 24 giờ, 30 ngày và 90 ngày qua trong bảng trên.
| 24 giờ qua | 7 ngày qua | 30 ngày qua | 90 ngày qua | |
|---|---|---|---|---|
Cao | 0.1371 GHS | 0.1377 GHS | 0.1517 GHS | 0.2862 GHS |
Thấp | 0.1328 GHS | 0.1162 GHS | 0.1112 GHS | 0.1041 GHS |
Bình thường | 0 GHS | 0 GHS | 0 GHS | 0 GHS |
Biến động | % | % | % | % |
Biến động | +1.87% | +6.42% | -6.88% | -52.25% |
Mua
Bán
Các ưu đãi mua NKN (hoặc USDT) bằng GHS (Ghanaian Cedi)
Giao dịch Bitget P2P hiện không hỗ trợ mua trực tiếp NKN bằng GHS. Tuy nhiên, bạn có thể mua USDT trong Giao dịch Bitget P2P trước và sau đó mua NKN bằng USDT qua Thị trường spot Bitget.
| Thương nhân (Giao dịch/Tỷ lệ hoàn thành) | Giá | Số lượng/giới hạn Thấp đến cao | Phương thức thanh toán | Không mất phí Thao tác |
|---|
Không tìm thấy quảng cáo phù hợp.
Thông tin NKN
Số liệu thị trường NKN sang GHS
NKN/GHS:
₵0.1351
Khối lượng NKN 24 giờ:
₵15,270,671.41
Vốn hóa thị trường NKN:
₵107,504,861.69
Nguồn cung lưu hành NKN:
795.75M NKN
Tỷ giá NKN sang GHS hiện tại
Tỷ lệ chuyển đổi NKN thành Cedi Ghana đang tăng trong tuần này.Giá thị trường hiện tại của NKN là ₵0.1351 mỗi NKN, với tổng vốn hoá thị trường của ₵107,504,861.69 GHS dựa trên nguồn cung lưu hành của 795,751,000 NKN. Khối lượng giao dịch của NKN đã thay đổi -23.03% (₵-4,569,021.84 GHS) trong 24 giờ qua. Trong ngày giao dịch cuối cùng, khối lượng giao dịch của NKN là ₵19,839,693.25.
Thông tin thêm về NKN trên Bitget
Thông tin Cedi Ghana
Ký hiệu của GHS là ₵.
Dữ liệu trao đổi tiền điện tử-fiat của Bitget cho thấy tỷ giá NKN phổ biến nhất là NKN sang GHS, trong đó mã của NKN là NKN. Sử dụng máy tính tiền điện tử của chúng tôi ngay để xem giá trị GHS đối với số tiền điện tử của bạn.
Chuyển đổi phổ biến

BTC đến USD
1 BTC thành 91308.34 USD

ETH đến USD
1 ETH thành 3132.12 USD

XRP đến USD
1 XRP thành 2.07 USD

SOL đến USD
1 SOL thành 133.95 USD

BTC đến EUR
1 BTC thành 77840.36 EUR

BTC đến GBP
1 BTC thành 67796.44 GBP

BTC đến CAD
1 BTC thành 125448.53 CAD

BTC đến BRL
1 BTC thành 495229.04 BRL

BTC đến INR
1 BTC thành 8219065.44 INR

PI đến INR
1 PI thành 18.75 INR
Các ưu đãi hấp dẫn
Cách chuyển đổi NKN sang GHS

Tạo tài khoản Bitget miễn phí
Đăng ký trên Bitget bằng địa chỉ email / số điện thoại di động của bạn và tạo mật khẩu mạnh để bảo mật tài khoản.

Xác minh tài khoản của bạn
Xác minh danh tính bằng cách nhập thông tin cá nhân của bạn và tải lên giấy tờ tùy thân có ảnh hợp lệ.

Chuyển đổi NKN sang GHS
Chọn tiền điện tử để giao dịch trên Bitget.
Công cụ chuyển đổi NKN phổ biến
NKN đến TWD
1 NKN thành NT$0.4049 TWD
NKN đến CNY
1 NKN thành ¥0.09027 CNY
NKN đến USD
1 NKN thành $0.01291 USD
NKN đến AUD
1 NKN thành AU$0.01929 AUD
NKN đến GHS
1 NKN thành ₵0.1351 GHS
NKN đến EUR
1 NKN thành €0.01100 EUR
NKN đến CAD
1 NKN thành C$0.01773 CAD
NKN đến KRW
1 NKN thành ₩18.62 KRW
NKN đến JPY
1 NKN thành ¥2.02 JPY
NKN đến GBP
1 NKN thành £0.009583 GBP
NKN đến BRL
1 NKN thành R$0.07000 BRL
Tiền điện tử phổ biến sang GHS

BONK đến GHS
1 BONK thành ₵0.0001284 GHS

FLOKI đến GHS
1 FLOKI thành ₵0.0006035 GHS

RENDER đến GHS
1 RENDER thành ₵18.63 GHS

PIPPIN đến GHS
1 PIPPIN thành ₵5.22 GHS

SIDUS đến GHS
1 SIDUS thành ₵0.006716 GHS

MOG đến GHS
1 MOG thành ₵0.{5}3583 GHS

COLLECT đến GHS
1 COLLECT thành ₵0.8189 GHS

S đến GHS
1 S thành ₵0.9721 GHS

AGI đến GHS
1 AGI thành ₵0.1853 GHS

TIMI đến GHS
1 TIMI thành ₵0.2498 GHS
Bảng chuyển đổi từ NKN sang GHS
Tỷ giá hoán đổi của NKN đang giảm.
Tỷ giá hoán đổi 1 NKN thành Cedi Ghana đã thay đổi +6.42% trong 7 ngày gần nhất. Trong 24 giờ qua, tỷ giá đã dao động +1.87%, đạt mức cao nhất là 0.1371 GHS và mức thấp nhất là 0.1328 GHS . Một tháng trước, giá trị của 1 NKN là ₵0.1451 GHS , thay đổi -6.88% so với giá hiện tại. NKN đã thay đổi , tương đương mức thay đổi -87.45% so với năm trước.
-₵
0.9415GHS24 giờ trước1 tháng trước1 năm trước
| Số lượng | 13:23 hôm nay | 24 giờ trước | Biến động 24h |
|---|---|---|---|
0.5 NKN | ₵0.06755 | ₵0.06631 | +1.87% |
1 NKN | ₵0.1351 | ₵0.1326 | +1.87% |
5 NKN | ₵0.6755 | ₵0.6631 | +1.87% |
10 NKN | ₵1.35 | ₵1.33 | +1.87% |
50 NKN | ₵6.75 | ₵6.63 | +1.87% |
100 NKN | ₵13.51 | ₵13.26 | +1.87% |
500 NKN | ₵67.55 | ₵66.31 | +1.87% |
1000 NKN | ₵135.1 | ₵132.62 | +1.87% |
Câu Hỏi Thường Gặp NKN/GHS
1 NKN bằng bao nhiêu GHS?
Hiện tại, giá 1 NKN (NKN) trong Cedi Ghana (GHS) là ₵0.1351.
Tôi có thể mua bao nhiêu NKN với 1 GHS?
Dựa trên tỷ giá chuyển đổi hiện tại, bạn có thể nhận được 7.4 NKN đối với GHS.
Làm thế nào để tính toán hoặc chuyển NKN sang GHS?
Bạn có thể sử dụng máy tính chuyển đổi NKN sang GHS của chúng tôi ở đầu trang này để chuyển đổi số lượng NKN bất kỳ sang GHS. Chúng tôi cũng đã cung cấp bảng tham khảo nhanh cho các giao dịch chuyển đổi phổ biến. Ví dụ: 5 GHS tương đương 37.01 NKN, trong khi 5 NKN sẽ có giá khoảng 0.6755GHS.
Giá cao nhất của NKN/GHS trong lịch sử là bao nhiêu?
Giá ATH của 1 NKN tính theo GHS là ₵15.53. Vẫn còn phải xem liệu giá của 1 NKN/GHS có vượt mức cao nhất mọi thời đại hiện tại hay không.
Xu hướng giá của tính theo GHS như thế nào?
Trong 7 ngày qua, tỷ giá chuyển đổi NKN (NKN) đã tăng 6.42%.
Trong tháng trước, tỷ giá chuyển đổi NKN (NKN) đã giảm 6.88% so với Cedi Ghana (GHS).
Điều gì ảnh hưởng đến tỷ lệ chuyển đổi từ NKN thành GHS?
Có nhiều yếu tố ảnh hưởng đến mối quan hệ giữa NKN và Cedi Ghana, bao gồm các khía cạnh như xu hướng kinh tế vĩ mô, quy định chính sách và đổi mới công nghệ. Cụ thể, các yếu tố chính sau đây đóng vai trò quan trọng:
Tâm lý thị trường:Tâm lý và sự tự tin của nhà đầu tư có tác động đáng kể đến động lực của NKN/GHS. Khi có tin tức tích cực trên thị trường về việc chấp nhận rộng rãi đối với NKN hoặc có những đột phá công nghệ lớn, điều này có xu hướng kích hoạt tâm lý lạc quan của thị trường và đẩy giá NKN/GHS tăng. Ngược lại, tin tức tiêu cực, chẳng hạn như các biện pháp đàn áp theo quy định và lỗ hổng bảo mật, có thể gây ra sự hoảng loạn trên thị trường và dẫn đến giá NKN/GHS giảm.
Môi trường pháp lý:Các chính sách và quy định của chính phủ liên quan đến tiền điện tử có tác động trực tiếp đến việc chấp nhận chúng, từ đó quyết định giá trị của chúng so với các loại tiền tệ truyền thống như USD. Các quy định rõ ràng và có tính hỗ trợ có thể tăng cường niềm tin của nhà đầu tư vào tiền điện tử và thúc đẩy giá trị của chúng tăng lên. Ngược lại, các chính sách quản lý mơ hồ hoặc quá nghiêm ngặt có thể cản trở sự phát triển của tiền điện tử và khiến giá trị giảm.
Các chỉ số kinh tế:Các yếu tố kinh tế vĩ mô ở quốc gia phát hành tiền fiat, như tỷ lệ lạm phát, lãi suất và các chỉ số tăng trưởng quan trọng, đóng vai trò quan trọng trong việc xác định giá trị của tiền fiat và gián tiếp ảnh hưởng đến tỷ giá NKN/GHS. Ví dụ: tỷ lệ lạm phát cao có thể khiến thị trường giảm niềm tin vào tiền fiat, từ đó làm tăng nhu cầu của nhà đầu tư đối với tiền điện tử như Bitcoin để làm công cụ phòng ngừa rủi ro, giúp đẩy giá lên cao.
Tiến bộ công nghệ:Sự phát triển và đổi mới liên tục của công nghệ blockchain, cũng như nhiều cải tiến khác nhau trong hệ sinh thái tiền điện tử, chẳng hạn như các giải pháp mở rộng và tăng cường bảo mật, đã hỗ trợ mạnh mẽ cho sự tăng trưởng giá trị của các loại tiền điện tử như Bitcoin.
Nhà đầu tư phải hiểu những động thái này để tránh đưa ra quyết định sai lầm. Sau khi cân nhắc các yếu tố này, nhà đầu tư cũng nên theo dõi những biến động trong tương lai về giá của NKN và điều chỉnh chiến lược đầu tư cho phù hợp với thị trường đang không ngừng biến đổi.













