Bitget App
Giao dịch thông minh hơn
Mua CryptoThị trườngGiao dịchFutures‌EarnQuảng trườngThêm
Komodo sang Riyal Ả Rập Xê Út (KMD sang SAR)

Máy tính và công cụ chuyển đổi KMD thành SAR

KMD/SAR: 1 KMD = 0.1408 SAR. Giá chuyển đổi 1 Komodo (KMD) thành Riyal Ả Rập Xê Út (SAR) là 0.1408 SAR hôm nay.
KMD
KMD
SAR
Cập nhật mới nhất vào 2023/09/01 02:23:05 (UTC+0)‌Làm mớirefresh
Bạn có muốn hiển thị nó trên website của bạn?
Công cụ chuyển đổi Bitget cung cấp tỷ giá KMD/SAR theo thời gian thực, giúp chuyển đổi Komodo (KMD) thành Riyal Ả Rập Xê Út (SAR) dễ dàng. Kết quả chuyển đổi dựa trên dữ liệu thời gian thực. Kết quả chuyển đổi 1 KMD hiện có giá trị là 0.1408 SAR. Vì giá tiền điện tử có thể thay đổi nhanh chóng, chúng tôi khuyên bạn nên kiểm tra lại để biết kết quả chuyển đổi.
1 KMD hiện có giá 0.1408 SAR, nghĩa là mua 5 KMD sẽ mất 0.7038 SAR. Tương tự, ر.س1 SAR có thể được chuyển đổi thành 7.1 KMD và ر.س50 SAR có thể được chuyển đổi thành 35.52 KMD, không bao gồm phí nền tảng hay phí gas.

Chuyển đổi KMD sang SAR

Chuyển đổi SAR sang KMD

Komodo
Riyal Ả Rập Xê Út
1 KMD
0.1408  SAR
Đổi 1 KMD sang 0.1408 SAR
2 KMD
0.2815  SAR
Đổi 2 KMD sang 0.2815 SAR
5 KMD
0.7038  SAR
Đổi 5 KMD sang 0.7038 SAR
10 KMD
1.41  SAR
Đổi 10 KMD sang 1.41 SAR
20 KMD
2.82  SAR
Đổi 20 KMD sang 2.82 SAR
50 KMD
7.04  SAR
Đổi 50 KMD sang 7.04 SAR
100 KMD
14.08  SAR
Đổi 100 KMD sang 14.08 SAR
200 KMD
28.15  SAR
Đổi 200 KMD sang 28.15 SAR
500 KMD
70.38  SAR
Đổi 500 KMD sang 70.38 SAR
1000 KMD
140.75  SAR
Đổi 1000 KMD sang 140.75 SAR
5000 KMD
703.77  SAR
Đổi 5000 KMD sang 703.77 SAR
10000 KMD
1,407.54  SAR
Đổi 10000 KMD sang 1,407.54 SAR
Trong bảng trên, bạn sẽ tìm thấy một công cụ chuyển đổi KMD thành SAR toàn diện, cho thấy giá trị của Komodo tính theo Riyal Ả Rập Xê Út đối với những số tiền chuyển đổi phổ biến. Danh sách bao gồm các chuyển đổi từ 1 KMD sang SAR, lên đến 10000 KMD, cung cấp một cái nhìn rõ ràng về các giá trị tương ứng của chúng.
Riyal Ả Rập Xê Út
Komodo
1 SAR
7.1 KMD
Đổi 1 SAR sang 7.1 KMD
10 SAR
71.05 KMD
Đổi 10 SAR sang 71.05 KMD
50 SAR
355.23 KMD
Đổi 50 SAR sang 355.23 KMD
100 SAR
710.46 KMD
Đổi 100 SAR sang 710.46 KMD
200 SAR
1,420.92 KMD
Đổi 200 SAR sang 1,420.92 KMD
500 SAR
3,552.3 KMD
Đổi 500 SAR sang 3,552.3 KMD
1000 SAR
7,104.6 KMD
Đổi 1000 SAR sang 7,104.6 KMD
2000 SAR
14,209.19 KMD
Đổi 2000 SAR sang 14,209.19 KMD
5000 SAR
35,522.98 KMD
Đổi 5000 SAR sang 35,522.98 KMD
10000 SAR
71,045.96 KMD
Đổi 10000 SAR sang 71,045.96 KMD
50000 SAR
355,229.78 KMD
Đổi 50000 SAR sang 355,229.78 KMD
100000 SAR
710,459.55 KMD
Đổi 100000 SAR sang 710,459.55 KMD
Trong bảng trên, bạn sẽ tìm thấy một công cụ chuyển đổi SAR thành KMD toàn diện, cho thấy giá trị của Riyal Ả Rập Xê Út tính theo Komodo đối với những số tiền chuyển đổi phổ biến. Danh sách bao gồm các chuyển đổi từ 1 SAR sang KMD, lên đến 100000 SAR, cung cấp một cái nhìn rõ ràng về các giá trị tương ứng của chúng.

Biểu đồ KMD/SAR

KMD/SAR: 1 KMD = 0.1408 SAR; 2026/01/04 11:42:16
Trong 1D vừa qua, Komodo đã thay đổi +2.43% thành SAR. Biểu đồ giá và xu hướng cho thấy Komodo(KMD) đã thay đổi +2.43% thành SAR trong khi đó Riyal Ả Rập Xê Út(SAR) đã thay đổi % thành KMD trong 24 giờ qua.
1 ngày7 ngày1 tháng3 tháng1 nămTất cả

Dữ liệu chuyển đổi KMD sang SAR: Biến động và thay đổi giá của /SAR

Giá cao nhất theo SAR 7 ngày qua là 0.1513 SAR trong khi giá thấp nhất theo SAR trong 7 ngày qua là 0.09369 SAR. Thay đổi tương đối giữa mức cao và mức thấp của giá theo SAR trong 7 ngày qua cho thấy mức biến động là %. Bạn có thể xem dữ liệu biến động bổ sung và giá KMD theo SAR trong 24 giờ, 30 ngày và 90 ngày qua trong bảng trên.
24 giờ qua 7 ngày qua 30 ngày qua 90 ngày qua
Cao
0.1409 SAR
0.1513 SAR
0.1707 SAR
0.2133 SAR
Thấp
0.1374 SAR
0.09369 SAR
0.09334 SAR
0.07241 SAR
Bình thường
0 SAR
0 SAR
0 SAR
0 SAR
Biến động
%
%
%
%
Biến động
+2.43%
+3.87%
+39.58%
-4.92%

Mua

Bán

Các ưu đãi mua KMD (hoặc USDT) bằng SAR (Saudi Riyal)
Giao dịch Bitget P2P hiện không hỗ trợ mua trực tiếp KMD bằng SAR. Tuy nhiên, bạn có thể mua USDT trong Giao dịch Bitget P2P trước và sau đó mua KMD bằng USDT qua Thị trường spot Bitget.
Thương nhân (Giao dịch/Tỷ lệ hoàn thành)GiáSố lượng/giới hạn
Thấp đến cao
Phương thức thanh toán
Không mất phí
Thao tác
Không tìm thấy quảng cáo phù hợp.

Thông tin Komodo

Số liệu thị trường KMD sang SAR

KMD/SAR:
ر.س0.1408
Khối lượng KMD 24 giờ:
ر.س628,542.37
Vốn hóa thị trường KMD:
ر.س19,136,046.89
Nguồn cung lưu hành KMD:
135.95M KMD

Tỷ giá KMD sang SAR hiện tại

Tỷ lệ chuyển đổi Komodo thành Riyal Ả Rập Xê Út đang tăng trong tuần này.
Giá thị trường hiện tại của Komodo là ر.س0.1408 mỗi KMD, với tổng vốn hoá thị trường của ر.س19,136,046.89 SAR dựa trên nguồn cung lưu hành của 135,953,870 KMD. Khối lượng giao dịch của Komodo đã thay đổi -5.78% (ر.س-38,538.60 SAR) trong 24 giờ qua. Trong ngày giao dịch cuối cùng, khối lượng giao dịch của KMD là ر.س667,080.97.

Thông tin thêm về Komodo trên Bitget

Thông tin Riyal Ả Rập Xê Út

Gii thiu v Đng Riyal Saudi (SAR)

Đng Riyal Saudi (SAR), đưc gii thiu vào năm 1925, không ch là đng tin chính thc ca Rp Saudi mà còn là biu tưng ca s thnh vưng kinh tế và di sn văn hóa ca quc gia. Đơn v tin t này thưng đưc viết tt là SAR và đưc đi din bi ký hiu ر.س. Ra đi cùng vi s thành lp ca Rp Saudi, Riyal phn ánh s chuyn đi ca đt nưc t mt vương quc sa mc thành mt cưng quc du m toàn cu.

Bi cnh lch s

Vic thiết lp đng Riyal Saudi là bưc quan trng trong vic cng c nn tng kinh tế ca Vương quc Rp Saudi mi đưc hình thành. Thay thế cho đng Riyal Hejaz và các loi tin t khu vc khác, đng Riyal Saudi đã đánh du s thng nht h thng tin t ca Vương quc, phn ánh vic cng c chính tri thi Vua Abdulaziz Al Saud.

Thiết kế và biu tưng

Thiết kế ca đng Riyal Saudi kết hp các yếu t t lch s phong phú và di sn Hi giáo ca Rp Saudi. Các t tin giy và tin xu khc ho ngh thut Hi giáo tinh xo, hình nh ca Nhà vua và các đa danh ni tiếng như Kaaba Mecca và Trung tâm Vương quc Riyadh. Nhng thiết kế này không ch giúp thc hin giao dch mà còn s tôn vinh bn sc và nim t hào ca ngưi Rp Saudi.

Vai trò kinh tế

Đng Riyal có vai trò trung tâm trong nn kinh tế ca Rp Saudi, đưc cng c bi ngun du m di dào ca quc gia. Là phương tin trao đi, nó h tr ngành du m, ngành chiếm ưu thế trong nn kinh tế, và to điu kin cho các ngành quan trng khác như xây dng, tài chính, và du lch. S n đnh ca đng Riyal là yếu t quan trng cho sc khe kinh tế ca đt nưc và vai trò ca nó trên th trưng năng lưng toàn cu.

Chính sách tin t và s n đnh

Đưc qun lý bi Cơ quan Tin t Rp Saudi (SAMA), đng Riyal đưc neo vi đng đô la M, phn ánh mi quan h kinh tế lâu dài gia Rp Saudi và Hoa K, đc bit là trong lĩnh vc du m. T l neo này mang li s n đnh cho đng Riyal, nhưng cũng buc nó ph thuc vào nhng biến đng ca nn kinh tế M và đng đô la.

Thương mi quc tế và Đng Riyal Saudi

Trong thương mi quc tế, s n đnh ca đng Riyal, đc bit là vic nó đưc neo vi đng đô la M, rt quan trng đi vi xut khu du m ca Rp Saudi. Mt đng Riyal n đnh là cn thiết đ duy trì giá du cnh tranh trên th trưng toàn cu và đáp ng nhu cu nhp khu rng ln ca quc gia.

Kiu hi và tác đng kinh tế

Kiu hi t nhng ngưi lao đng nưc ngoài làm vic ti Rp Saudi, đc bit là trong các ngành du m, xây dng và dch v, có ý nghĩa đáng k. Mc dù các khon kiu hi này liên quan đến dòng tin ra ln ca đng Riyal, chúng cũng phn ánh vai trò s dng lao đng ln trong khu vc ca quc gia này.

Dữ liệu trao đổi tiền điện tử-fiat của Bitget cho thấy tỷ giá Komodo phổ biến nhất là KMD sang SAR, trong đó mã của Komodo là KMD. Sử dụng máy tính tiền điện tử của chúng tôi ngay để xem giá trị SAR đối với số tiền điện tử của bạn.

Chuyển đổi phổ biến

popular info bitcoin
BTC đến USD
1 BTC thành 91308.34 USD
popular info ethereum
ETH đến USD
1 ETH thành 3132.12 USD
popular info ripple
XRP đến USD
1 XRP thành 2.07 USD
popular info solana
SOL đến USD
1 SOL thành 133.95 USD
popular info bitcoin
BTC đến EUR
1 BTC thành 77840.36 EUR
popular info bitcoin
BTC đến GBP
1 BTC thành 67796.44 GBP
popular info bitcoin
BTC đến CAD
1 BTC thành 125448.53 CAD
popular info bitcoin
BTC đến BRL
1 BTC thành 495229.04 BRL
popular info bitcoin
BTC đến INR
1 BTC thành 8219065.44 INR
popular info pi-network
PI đến INR
1 PI thành 18.75 INR

Các ưu đãi hấp dẫn

Cách chuyển đổi KMD sang SAR

buy-coin-step-0-img
Tạo tài khoản Bitget miễn phí
Đăng ký trên Bitget bằng địa chỉ email / số điện thoại di động của bạn và tạo mật khẩu mạnh để bảo mật tài khoản.
buy-coin-step-1-img
Xác minh tài khoản của bạn
Xác minh danh tính bằng cách nhập thông tin cá nhân của bạn và tải lên giấy tờ tùy thân có ảnh hợp lệ.
buy-coin-step-2-img
Chuyển đổi KMD sang SAR
Chọn tiền điện tử để giao dịch trên Bitget.

Công cụ chuyển đổi Komodo phổ biến

popular info Đô la Đài Loan mới
KMD đến TWD
1 KMD thành NT$1.18 TWD
popular info Nhân dân tệ Trung Quốc
KMD đến CNY
1 KMD thành ¥0.2625 CNY
popular info Đô la Mỹ
KMD đến USD
1 KMD thành $0.03753 USD
popular info Đô la Úc
KMD đến AUD
1 KMD thành AU$0.05608 AUD
popular info Euro
KMD đến EUR
1 KMD thành €0.03199 EUR
popular info Đô la Canada
KMD đến CAD
1 KMD thành C$0.05156 CAD
popular info Riyal Ả Rập Xê Út
KMD đến SAR
1 KMD thành ر.س0.1408 SAR
popular info Won Hàn Quốc
KMD đến KRW
1 KMD thành ₩54.14 KRW
popular info Yên Nhật
KMD đến JPY
1 KMD thành ¥5.88 JPY
popular info Bảng Anh
KMD đến GBP
1 KMD thành £0.02786 GBP
popular info Real Brazil
KMD đến BRL
1 KMD thành R$0.2035 BRL

Tiền điện tử phổ biến sang SAR

other assets Bonk
BONK đến SAR
1 BONK thành ر.س0.{4}4462 SAR
other assets Render
RENDER đến SAR
1 RENDER thành ر.س6.63 SAR
other assets FLOKI
FLOKI đến SAR
1 FLOKI thành ر.س0.0002127 SAR
other assets pippin
PIPPIN đến SAR
1 PIPPIN thành ر.س1.84 SAR
other assets Convex Finance
CVX đến SAR
1 CVX thành ر.س7.81 SAR
other assets Mog Coin
MOG đến SAR
1 MOG thành ر.س0.{5}1290 SAR
other assets World Liberty Financial
WLFI đến SAR
1 WLFI thành ر.س0.6479 SAR
other assets Collect on Fanable
COLLECT đến SAR
1 COLLECT thành ر.س0.3161 SAR
other assets SIDUS
SIDUS đến SAR
1 SIDUS thành ر.س0.001515 SAR
other assets Original Bitcoin
BC đến SAR
1 BC thành ر.س0.009900 SAR

Bảng chuyển đổi từ KMD sang SAR

Tỷ giá hoán đổi của Komodo đang tăng.
Tỷ giá hoán đổi 1 KMD thành Riyal Ả Rập Xê Út đã thay đổi +3.87% trong 7 ngày gần nhất. Trong 24 giờ qua, tỷ giá đã dao động +2.43%, đạt mức cao nhất là 0.1409 SAR và mức thấp nhất là 0.1374 SAR . Một tháng trước, giá trị của 1 KMD là ر.س0.1008 SAR , thay đổi +39.58% so với giá hiện tại. Komodo đã thay đổi
-ر.س
1.08SAR
, tương đương mức thay đổi -88.43% so với năm trước.
24 giờ trước1 tháng trước1 năm trước
Số lượng 11:42 am hôm nay 24 giờ trước Biến động 24h
0.5 KMD
ر.س0.07038ر.س0.06870
+2.43%
1 KMD
ر.س0.1408ر.س0.1374
+2.43%
5 KMD
ر.س0.7038ر.س0.6870
+2.43%
10 KMD
ر.س1.41ر.س1.37
+2.43%
50 KMD
ر.س7.04ر.س6.87
+2.43%
100 KMD
ر.س14.08ر.س13.74
+2.43%
500 KMD
ر.س70.38ر.س68.7
+2.43%
1000 KMD
ر.س140.75ر.س137.41
+2.43%

Câu Hỏi Thường Gặp KMD/SAR

1 Komodo bằng bao nhiêu SAR?
Hiện tại, giá 1 Komodo (KMD) trong Riyal Ả Rập Xê Út (SAR) là ر.س0.1408.
Tôi có thể mua bao nhiêu KMD với 1 SAR?
Dựa trên tỷ giá chuyển đổi hiện tại, bạn có thể nhận được 7.1 KMD đối với SAR.
Làm thế nào để tính toán hoặc chuyển KMD sang SAR?
Bạn có thể sử dụng máy tính chuyển đổi KMD sang SAR của chúng tôi ở đầu trang này để chuyển đổi số lượng KMD bất kỳ sang SAR. Chúng tôi cũng đã cung cấp bảng tham khảo nhanh cho các giao dịch chuyển đổi phổ biến. Ví dụ: 5 SAR tương đương 35.52 KMD, trong khi 5 KMD sẽ có giá khoảng 0.7038SAR.
Giá cao nhất của KMD/SAR trong lịch sử là bao nhiêu?
Giá ATH của 1 KMD tính theo SAR là ر.س57.82. Vẫn còn phải xem liệu giá của 1 KMD/SAR có vượt mức cao nhất mọi thời đại hiện tại hay không.
Xu hướng giá của tính theo SAR như thế nào?
Trong 7 ngày qua, tỷ giá chuyển đổi Komodo (KMD) đã tăng 3.87%.   Trong tháng trước, tỷ giá chuyển đổi Komodo (KMD) đã tăng 39.58% so với Riyal Ả Rập Xê Út (SAR).

Điều gì ảnh hưởng đến tỷ lệ chuyển đổi từ KMD thành SAR?

Có nhiều yếu tố ảnh hưởng đến mối quan hệ giữa Komodo và Riyal Ả Rập Xê Út, bao gồm các khía cạnh như xu hướng kinh tế vĩ mô, quy định chính sách và đổi mới công nghệ. Cụ thể, các yếu tố chính sau đây đóng vai trò quan trọng:
Tâm lý thị trường:Tâm lý và sự tự tin của nhà đầu tư có tác động đáng kể đến động lực của KMD/SAR. Khi có tin tức tích cực trên thị trường về việc chấp nhận rộng rãi đối với KMD hoặc có những đột phá công nghệ lớn, điều này có xu hướng kích hoạt tâm lý lạc quan của thị trường và đẩy giá KMD/SAR tăng. Ngược lại, tin tức tiêu cực, chẳng hạn như các biện pháp đàn áp theo quy định và lỗ hổng bảo mật, có thể gây ra sự hoảng loạn trên thị trường và dẫn đến giá KMD/SAR giảm.
Môi trường pháp lý:Các chính sách và quy định của chính phủ liên quan đến tiền điện tử có tác động trực tiếp đến việc chấp nhận chúng, từ đó quyết định giá trị của chúng so với các loại tiền tệ truyền thống như USD. Các quy định rõ ràng và có tính hỗ trợ có thể tăng cường niềm tin của nhà đầu tư vào tiền điện tử và thúc đẩy giá trị của chúng tăng lên. Ngược lại, các chính sách quản lý mơ hồ hoặc quá nghiêm ngặt có thể cản trở sự phát triển của tiền điện tử và khiến giá trị giảm.
Các chỉ số kinh tế:Các yếu tố kinh tế vĩ mô ở quốc gia phát hành tiền fiat, như tỷ lệ lạm phát, lãi suất và các chỉ số tăng trưởng quan trọng, đóng vai trò quan trọng trong việc xác định giá trị của tiền fiat và gián tiếp ảnh hưởng đến tỷ giá KMD/SAR. Ví dụ: tỷ lệ lạm phát cao có thể khiến thị trường giảm niềm tin vào tiền fiat, từ đó làm tăng nhu cầu của nhà đầu tư đối với tiền điện tử như Bitcoin để làm công cụ phòng ngừa rủi ro, giúp đẩy giá lên cao.
Tiến bộ công nghệ:Sự phát triển và đổi mới liên tục của công nghệ blockchain, cũng như nhiều cải tiến khác nhau trong hệ sinh thái tiền điện tử, chẳng hạn như các giải pháp mở rộng và tăng cường bảo mật, đã hỗ trợ mạnh mẽ cho sự tăng trưởng giá trị của các loại tiền điện tử như Bitcoin.
Nhà đầu tư phải hiểu những động thái này để tránh đưa ra quyết định sai lầm. Sau khi cân nhắc các yếu tố này, nhà đầu tư cũng nên theo dõi những biến động trong tương lai về giá của Komodo và điều chỉnh chiến lược đầu tư cho phù hợp với thị trường đang không ngừng biến đổi.

Tỷ giá hoán đổi phổ biến - Bộ chuyển đổi tiền điện tử-fiat

Dữ liệu trao đổi tiền điện tử-fiat của Bitget cho thấy mức độ phổ biến của các cặp Komodo: KMD sang Đô la Mỹ (USD), KMD sang Euro (EUR), KMD sang Bảng Anh (GBP), KMD sang Đô la Canada (CAD), KMD sang Rupee Ấn Độ (INR), KMD sang Rupee Pakistan (PKR), KMD sang Real Brazil (BRL), KMD sang ...
Giá của Komodo ở Mỹ là $0.03753 USD. Ngoài ra, giá của Komodo là €0.03199 EUR ở khu vực đồng euro, £0.02786 GBP ở Vương quốc Anh, C$0.05156 CAD ở Canada, ₹3.38 INR ở Ấn Độ, ₨10.5 PKR ở Pakistan, R$0.2035 BRL ở Brazil, ...
Cặp Komodo phổ biến nhất là KMD sang Riyal Ả Rập Xê Út(SAR). Giá của 1 Komodo (KMD) ở Riyal Ả Rập Xê Út (SAR) là ر.س0.1408.

Fiat phổ biến

Khu vực phổ biến

Mua các loại tiền điện tử khác có vốn hóa thị trường tương tự

Nội dung được cung cấp chỉ nhằm mục đích thông tin và không phải lời chào mua bán hay đề xuất của Bitget để mua, bán hoặc nắm giữ bất kì chứng khoán, sản phẩm tài chính hoặc công cụ nào được nhắc đến trong nội dung này, và không phải là tư vấn đầu tư, tư vấn tài chính, tư vấn giao dịch hoặc bất kỳ loại tư vấn nào khác. Dữ liệu được hiển thị có thể phản ánh giá tài sản được giao dịch trên sàn giao dịch Bitget cũng như các sàn giao dịch tiền điện tử và nền tảng dữ liệu thị trường khác. Bitget có thể tính phí xử lý các giao dịch tiền điện tử, và phí này có thể không được hiển thị ở giá chuyển đổi. Bitget không chịu trách nhiệm pháp lý đối với bất kỳ lỗi hoặc sự chậm trễ nào về nội dung, hoặc bất kỳ hành động nào được thực hiện theo bất kỳ nội dung nào.
share
© 2025 Bitget