Bitget: Top 4 toàn cầu về khối lượng giao dịch hàng ngày!
Thị phần BTC58.63%
Phí gas ETH hiện tại: 0.1-1 gwei
Năm Bitcoin Halving: 2024, 2028
BTC/USDT$95186.32 (+4.18%)Chỉ số Sợ hãi và Tham lam48(Trung lập)
Chỉ số altcoin season:0(Bitcoin season)
Tổng dòng tiền ròng Bitcoin spot ETF +$116.7M (1 ngày); -$92.9M (7 ngày).Gói quà chào mừng dành cho người dùng mới trị giá 6200 USDT.Nhận ngay
Giao dịch mọi lúc, mọi nơi với ứng dụng Bitget.Tải xuống ngay
Bitget: Top 4 toàn cầu về khối lượng giao dịch hàng ngày!
Thị phần BTC58.63%
Phí gas ETH hiện tại: 0.1-1 gwei
Năm Bitcoin Halving: 2024, 2028
BTC/USDT$95186.32 (+4.18%)Chỉ số Sợ hãi và Tham lam48(Trung lập)
Chỉ số altcoin season:0(Bitcoin season)
Tổng dòng tiền ròng Bitcoin spot ETF +$116.7M (1 ngày); -$92.9M (7 ngày).Gói quà chào mừng dành cho người dùng mới trị giá 6200 USDT.Nhận ngay
Giao dịch mọi lúc, mọi nơi với ứng dụng Bitget.Tải xuống ngay
Bitget: Top 4 toàn cầu về khối lượng giao dịch hàng ngày!
Thị phần BTC58.63%
Phí gas ETH hiện tại: 0.1-1 gwei
Năm Bitcoin Halving: 2024, 2028
BTC/USDT$95186.32 (+4.18%)Chỉ số Sợ hãi và Tham lam48(Trung lập)
Chỉ số altcoin season:0(Bitcoin season)
Tổng dòng tiền ròng Bitcoin spot ETF +$116.7M (1 ngày); -$92.9M (7 ngày).Gói quà chào mừng dành cho người dùng mới trị giá 6200 USDT.Nhận ngay
Giao dịch mọi lúc, mọi nơi với ứng dụng Bitget.Tải xuống ngay
Máy tính và công cụ chuyển đổi HEMI thành MNT
HEMI/MNT: 1 HEMI = 58.64 MNT. Giá chuyển đổi 1 Hemi (HEMI) thành Tugrik Mông Cổ (MNT) là 58.64 MNT hôm nay.

HEMI
MNT
Cập nhật mới nhất vào 2023/09/01 02:23:05 (UTC+0)Làm mới
Bạn có muốn hiển thị nó trên website của bạn?Công cụ chuyển đổi Bitget cung cấp tỷ giá HEMI/MNT theo thời gian thực, giúp chuyển đổi Hemi (HEMI) thành Tugrik Mông Cổ (MNT) dễ dàng. Kết quả chuyển đổi dựa trên dữ liệu thời gian thực. Kết quả chuyển đổi 1 HEMI hiện có giá trị là 58.64 MNT. Vì giá tiền điện tử có thể thay đổi nhanh chóng, chúng tôi khuyên bạn nên kiểm tra lại để biết kết quả chuyển đổi.
1 HEMI hiện có giá 58.64 MNT, nghĩa là mua 5 HEMI sẽ mất 293.2 MNT. Tương tự, ₮1 MNT có thể được chuyển đổi thành 0.01705 HEMI và ₮50 MNT có thể được chuyển đổi thành 0.08527 HEMI, không bao gồm phí nền tảng hay phí gas.
Tỷ lệ chuyển đổi
Chuyển đổi HEMI sang MNT
Chuyển đổi MNT sang HEMI
Hemi
Tugrik Mông Cổ
1 HEMI
58.64 MNT
Đổi 1 HEMI sang 58.64 MNT
2 HEMI
117.28 MNT
Đổi 2 HEMI sang 117.28 MNT
5 HEMI
293.2 MNT
Đổi 5 HEMI sang 293.2 MNT
10 HEMI
586.4 MNT
Đổi 10 HEMI sang 586.4 MNT
20 HEMI
1,172.8 MNT
Đổi 20 HEMI sang 1,172.8 MNT
50 HEMI
2,931.99 MNT
Đổi 50 HEMI sang 2,931.99 MNT
100 HEMI
5,863.98 MNT
Đổi 100 HEMI sang 5,863.98 MNT
200 HEMI
11,727.97 MNT
Đổi 200 HEMI sang 11,727.97 MNT
500 HEMI
29,319.92 MNT
Đổi 500 HEMI sang 29,319.92 MNT
1000 HEMI
58,639.83 MNT
Đổi 1000 HEMI sang 58,639.83 MNT
5000 HEMI
293,199.16 MNT
Đổi 5000 HEMI sang 293,199.16 MNT
10000 HEMI
586,398.32 MNT
Đổi 10000 HEMI sang 586,398.32 MNT
Trong bảng trên, bạn sẽ tìm thấy một công cụ chuyển đổi HEMI thành MNT toàn diện, cho thấy giá trị của Hemi tính theo Tugrik Mông Cổ đối với những số tiền chuyển đổi phổ biến. Danh sách bao gồm các chuyển đổi từ 1 HEMI sang MNT, lên đến 10000 HEMI, cung cấp một cái nhìn rõ ràng về các giá trị tương ứng của chúng.
Tugrik Mông Cổ
Hemi
1 MNT
0.01705 HEMI
Đổi 1 MNT sang 0.01705 HEMI
10 MNT
0.1705 HEMI
Đổi 10 MNT sang 0.1705 HEMI
50 MNT
0.8527 HEMI
Đổi 50 MNT sang 0.8527 HEMI
100 MNT
1.71 HEMI
Đổi 100 MNT sang 1.71 HEMI
200 MNT
3.41 HEMI
Đổi 200 MNT sang 3.41 HEMI
500 MNT
8.53 HEMI
Đổi 500 MNT sang 8.53 HEMI
1000 MNT
17.05 HEMI
Đổi 1000 MNT sang 17.05 HEMI
2000 MNT
34.11 HEMI
Đổi 2000 MNT sang 34.11 HEMI
5000 MNT
85.27 HEMI
Đổi 5000 MNT sang 85.27 HEMI
10000 MNT
170.53 HEMI
Đổi 10000 MNT sang 170.53 HEMI
50000 MNT
852.66 HEMI
Đổi 50000 MNT sang 852.66 HEMI
100000 MNT
1,705.33 HEMI
Đổi 100000 MNT sang 1,705.33 HEMI
Trong bảng trên, bạn sẽ tìm thấy một công cụ chuyển đổi MNT thành HEMI toàn diện, cho thấy giá trị của Tugrik Mông Cổ tính theo Hemi đối với những số tiền chuyển đổi phổ biến. Danh sách bao gồm các chuyển đổi từ 1 MNT sang HEMI, lên đến 100000 MNT, cung cấp một cái nhìn rõ ràng về các giá trị tương ứng của chúng.
Biểu đồ HEMI/MNT
HEMI/MNT: 1 HEMI = 58.64 MNT; 2026/01/14 00:49:00
Trong 1D vừa qua, Hemi đã thay đổi +0.00% thành MNT. Biểu đồ giá và xu hướng cho thấy Hemi(HEMI) đã thay đổi +0.00% thành MNT trong khi đó Tugrik Mông Cổ(MNT) đã thay đổi % thành HEMI trong 24 giờ qua.
1 ngày7 ngày1 tháng3 tháng1 nămTất cả
Dữ liệu chuyển đổi HEMI sang MNT: Biến động và thay đổi giá của Hemi/MNT
Giá Hemi cao nhất theo MNT 7 ngày qua là -- MNT trong khi giá Hemi thấp nhất theo MNT trong 7 ngày qua là -- MNT. Thay đổi tương đối giữa mức cao và mức thấp của giá Hemi theo MNT trong 7 ngày qua cho thấy mức biến động là %. Bạn có thể xem dữ liệu biến động bổ sung và giá HEMI theo MNT trong 24 giờ, 30 ngày và 90 ngày qua trong bảng trên.
| 24 giờ qua | 7 ngày qua | 30 ngày qua | 90 ngày qua | |
|---|---|---|---|---|
Cao | 59.63 MNT | -- MNT | -- MNT | -- MNT |
Thấp | 56.67 MNT | -- MNT | -- MNT | -- MNT |
Bình thường | 0 MNT | 0 MNT | 0 MNT | 0 MNT |
Biến động | % | % | % | % |
Biến động | +0.00% | -- | -- | -- |
Mua
Bán
Các ưu đãi mua HEMI (hoặc USDT) bằng MNT (Mongolian Tugrik)
Giao dịch Bitget P2P hiện không hỗ trợ mua trực tiếp HEMI bằng MNT. Tuy nhiên, bạn có thể mua USDT trong Giao dịch Bitget P2P trước và sau đó mua HEMI bằng USDT qua Thị trường spot Bitget.
| Thương nhân (Giao dịch/Tỷ lệ hoàn thành) | Giá | Số lượng/giới hạn Thấp đến cao | Phương thức thanh toán | Không mất phí Thao tác |
|---|
Không tìm thấy quảng cáo phù hợp.
Thông tin Hemi
Số liệu thị trường HEMI sang MNT
HEMI/MNT:
₮58.64
Khối lượng HEMI 24 giờ:
₮1,380,683,392.73
Vốn hóa thị trường HEMI:
₮42,826,597,849.61
Nguồn cung lưu hành HEMI:
730.33M HEMI
Tỷ giá HEMI sang MNT hiện tại
Tỷ lệ chuyển đổi Hemi thành Tugrik Mông Cổ đang giảm trong tuần này.Giá thị trường hiện tại của Hemi là ₮58.64 mỗi HEMI, với tổng vốn hoá thị trường của ₮42,826,597,849.61 MNT dựa trên nguồn cung lưu hành của 730,332,860 HEMI. Khối lượng giao dịch của Hemi đã thay đổi --% (₮-- MNT) trong 24 giờ qua. Trong ngày giao dịch cuối cùng, khối lượng giao dịch của HEMI là ₮--.
Thông tin thêm về Hemi trên Bitget
Thông tin Tugrik Mông Cổ
Ký hiệu của MNT là ₮.
Dữ liệu trao đổi tiền điện tử-fiat của Bitget cho thấy tỷ giá Hemi phổ biến nhất là HEMI sang MNT, trong đó mã của Hemi là HEMI. Sử dụng máy tính tiền điện tử của chúng tôi ngay để xem giá trị MNT đối với số tiền điện tử của bạn.
Chuyển đổi phổ biến

BTC đến USD
1 BTC thành 94224.68 USD

ETH đến USD
1 ETH thành 3209.57 USD

XRP đến USD
1 XRP thành 2.17 USD

SOL đến USD
1 SOL thành 146.37 USD

BTC đến EUR
1 BTC thành 80910.73 EUR

BTC đến GBP
1 BTC thành 70178.54 GBP

BTC đến CAD
1 BTC thành 130840.39 CAD

BTC đến BRL
1 BTC thành 506288.05 BRL

BTC đến INR
1 BTC thành 8506754.87 INR

PI đến INR
1 PI thành 18.64 INR
Các ưu đãi hấp dẫn
Cách chuyển đổi HEMI sang MNT

Tạo tài khoản Bitget miễn phí
Đăng ký trên Bitget bằng địa chỉ email / số điện thoại di động của bạn và tạo mật khẩu mạnh để bảo mật tài khoản.

Xác minh tài khoản của bạn
Xác minh danh tính bằng cách nhập thông tin cá nhân của bạn và tải lên giấy tờ tùy thân có ảnh hợp lệ.

Chuyển đổi HEMI sang MNT
Chọn tiền điện tử để giao dịch trên Bitget.
Công cụ chuyển đổi Hemi phổ biến
HEMI đến TWD
1 HEMI thành NT$0.5211 TWD
HEMI đến CNY
1 HEMI thành ¥0.1149 CNY
HEMI đến USD
1 HEMI thành $0.01647 USD
HEMI đến AUD
1 HEMI thành AU$0.02463 AUD
HEMI đến EUR
1 HEMI thành €0.01414 EUR
HEMI đến CAD
1 HEMI thành C$0.02287 CAD
HEMI đến KRW
1 HEMI thành ₩24.28 KRW
HEMI đến MNT
1 HEMI thành ₮58.64 MNT
HEMI đến JPY
1 HEMI thành ¥2.62 JPY
HEMI đến GBP
1 HEMI thành £0.01227 GBP
HEMI đến BRL
1 HEMI thành R$0.08851 BRL
Tiền điện tử phổ biến sang MNT

BTC đến MNT
1 BTC thành ₮339,582,098.8 MNT

ETH đến MNT
1 ETH thành ₮11,834,648.98 MNT

BNB đến MNT
1 BNB thành ₮3,367,110.66 MNT

DASH đến MNT
1 DASH thành ₮202,563.48 MNT

SOL đến MNT
1 SOL thành ₮515,315.16 MNT

IP đến MNT
1 IP thành ₮14,223.04 MNT

IR đến MNT
1 IR thành ₮300.21 MNT

ICP đến MNT
1 ICP thành ₮12,769.72 MNT

DOT đến MNT
1 DOT thành ₮8,118.44 MNT

PEPE đến MNT
1 PEPE thành ₮0.02418 MNT
Bảng chuyển đổi từ HEMI sang MNT
Tỷ giá hoán đổi của Hemi đang giảm.
Tỷ giá hoán đổi 1 HEMI thành Tugrik Mông Cổ đã thay đổi --% trong 7 ngày gần nhất. Trong 24 giờ qua, tỷ giá đã dao động +0.00%, đạt mức cao nhất là 59.63 MNT và mức thấp nhất là 56.67 MNT . Một tháng trước, giá trị của 1 HEMI là ₮-- MNT , thay đổi --% so với giá hiện tại. Hemi đã thay đổi , tương đương mức thay đổi --% so với năm trước.
-₮
--MNT24 giờ trước1 tháng trước1 năm trước
| Số lượng | 00:49 am hôm nay | 24 giờ trước | Biến động 24h |
|---|---|---|---|
0.5 HEMI | ₮29.32 | ₮-- | +0.00% |
1 HEMI | ₮58.64 | ₮-- | +0.00% |
5 HEMI | ₮293.2 | ₮-- | +0.00% |
10 HEMI | ₮586.4 | ₮-- | +0.00% |
50 HEMI | ₮2,931.99 | ₮-- | +0.00% |
100 HEMI | ₮5,863.98 | ₮-- | +0.00% |
500 HEMI | ₮29,319.92 | ₮-- | +0.00% |
1000 HEMI | ₮58,639.83 | ₮-- | +0.00% |
Câu Hỏi Thường Gặp HEMI/MNT
1 Hemi bằng bao nhiêu MNT?
Hiện tại, giá 1 Hemi (HEMI) trong Tugrik Mông Cổ (MNT) là ₮58.64.
Tôi có thể mua bao nhiêu HEMI với 1 MNT?
Dựa trên tỷ giá chuyển đổi hiện tại, bạn có thể nhận được 0.01705 HEMI đối với MNT.
Làm thế nào để tính toán hoặc chuyển HEMI sang MNT?
Bạn có thể sử dụng máy tính chuyển đổi HEMI sang MNT của chúng tôi ở đầu trang này để chuyển đổi số lượng HEMI bất kỳ sang MNT. Chúng tôi cũng đã cung cấp bảng tham khảo nhanh cho các giao dịch chuyển đổi phổ biến. Ví dụ: 5 MNT tương đương 0.08527 HEMI, trong khi 5 HEMI sẽ có giá khoảng 293.2MNT.
Giá cao nhất của HEMI/MNT trong lịch sử là bao nhiêu?
Giá ATH của 1 HEMI tính theo MNT là --. Vẫn còn phải xem liệu giá của 1 HEMI/MNT có vượt mức cao nhất mọi thời đại hiện tại hay không.
Xu hướng giá của Hemi tính theo MNT như th ế nào?
Trong 7 ngày qua, tỷ giá chuyển đổi Hemi (HEMI) đã giảm --.
Trong tháng trước, tỷ giá chuyển đổi Hemi (HEMI) đã giảm -- so với Tugrik Mông Cổ (MNT).
Điều gì ảnh hưởng đến tỷ lệ chuyển đổi từ HEMI thành MNT?
Có nhiều yếu tố ảnh hưởng đến mối quan hệ giữa Hemi và Tugrik Mông Cổ, bao gồm các khía cạnh như xu hướng kinh tế vĩ mô, quy định chính sách và đổi mới công nghệ. Cụ thể, các yếu tố chính sau đây đóng vai trò quan trọng:
Tâm lý thị trường:Tâm lý và sự tự tin của nhà đầu tư có tác động đáng kể đến động lực của HEMI/MNT. Khi có tin tức tích cực trên thị trường về việc chấp nhận rộng rãi đối với HEMI hoặc có những đột phá công nghệ lớn, điều này có xu hướng kích hoạt tâm lý lạc quan của thị trường và đẩy giá HEMI/MNT tăng. Ngược lại, tin tức tiêu cực, chẳng hạn như các biện pháp đàn áp theo quy định và lỗ hổng bảo mật, có thể gây ra sự hoảng loạn trên thị trường và dẫn đến giá HEMI/MNT giảm.
Môi trường pháp lý:Các chính sách và quy định của chính phủ liên quan đến tiền điện tử có tác động trực tiếp đến việc chấp nhận chúng, từ đó quyết định giá trị của chúng so với các loại tiền tệ truyền thống như USD. Các quy định rõ ràng và có tính hỗ trợ có thể tăng cường niềm tin của nhà đầu tư vào tiền điện tử và thúc đẩy giá trị của chúng tăng lên. Ngược lại, các chính sách quản lý mơ hồ hoặc quá nghiêm ngặt có thể cản trở sự phát triển của tiền điện tử và khiến giá trị giảm.
Các chỉ số kinh tế:Các yếu tố kinh tế vĩ mô ở quốc gia phát hành tiền fiat, như tỷ lệ lạm phát, lãi suất và các chỉ số tăng trưởng quan trọng, đóng vai trò quan trọng trong việc xác định giá trị của tiền fiat và gián tiếp ảnh hưởng đến tỷ giá HEMI/MNT. Ví dụ: tỷ lệ lạm phát cao có thể khiến thị trường giảm niềm tin vào tiền fiat, từ đó làm tăng nhu cầu của nhà đầu tư đối với tiền điện tử như Bitcoin để làm công cụ phòng ngừa rủi ro, giúp đẩy giá lên cao.
Tiến bộ công nghệ:Sự phát triển và đổi mới liên tục của công nghệ blockchain, cũng như nhiều cải tiến khác nhau trong hệ sinh thái tiền điện tử, chẳng hạn như các giải pháp mở rộng và tăng cường bảo mật, đã hỗ trợ mạnh mẽ cho sự tăng trưởng giá trị của các loại tiền điện tử như Bitcoin.
Nhà đầu tư phải hiểu những động thái này để tránh đưa ra quyết định sai lầm. Sau khi cân nhắc các yếu tố này, nhà đầu tư cũng nên theo dõi những biến động trong tương lai về giá của Hemi và điều chỉnh chiến lược đầu tư cho phù hợp với thị trường đang không ngừng biến đổi.












