Bitget App
Giao dịch thông minh hơn
Mua CryptoThị trườngGiao dịchFutures‌EarnQuảng trườngThêm
Federal War Supply sang Đô la New Zealand (FWS sang NZD)

Máy tính và công cụ chuyển đổi FWS thành NZD

FWS/NZD: 1 FWS = 0.0002572 NZD. Giá chuyển đổi 1 Federal War Supply (FWS) thành Đô la New Zealand (NZD) là 0.0002572 NZD hôm nay.
FWS
FWS
NZD
Cập nhật mới nhất vào 2023/09/01 02:23:05 (UTC+0)‌Làm mớirefresh
Bạn có muốn hiển thị nó trên website của bạn?
Công cụ chuyển đổi Bitget cung cấp tỷ giá FWS/NZD theo thời gian thực, giúp chuyển đổi Federal War Supply (FWS) thành Đô la New Zealand (NZD) dễ dàng. Kết quả chuyển đổi dựa trên dữ liệu thời gian thực. Kết quả chuyển đổi 1 FWS hiện có giá trị là 0.0002572 NZD. Vì giá tiền điện tử có thể thay đổi nhanh chóng, chúng tôi khuyên bạn nên kiểm tra lại để biết kết quả chuyển đổi.
1 FWS hiện có giá 0.0002572 NZD, nghĩa là mua 5 FWS sẽ mất 0.001286 NZD. Tương tự, NZ$1 NZD có thể được chuyển đổi thành 3,888.04 FWS và NZ$50 NZD có thể được chuyển đổi thành 19,440.18 FWS, không bao gồm phí nền tảng hay phí gas.

Chuyển đổi FWS sang NZD

Chuyển đổi NZD sang FWS

Federal War Supply
Đô la New Zealand
1 FWS
0.0002572  NZD
Đổi 1 FWS sang 0.0002572 NZD
2 FWS
0.0005144  NZD
Đổi 2 FWS sang 0.0005144 NZD
5 FWS
0.001286  NZD
Đổi 5 FWS sang 0.001286 NZD
10 FWS
0.002572  NZD
Đổi 10 FWS sang 0.002572 NZD
20 FWS
0.005144  NZD
Đổi 20 FWS sang 0.005144 NZD
50 FWS
0.01286  NZD
Đổi 50 FWS sang 0.01286 NZD
100 FWS
0.02572  NZD
Đổi 100 FWS sang 0.02572 NZD
200 FWS
0.05144  NZD
Đổi 200 FWS sang 0.05144 NZD
500 FWS
0.1286  NZD
Đổi 500 FWS sang 0.1286 NZD
1000 FWS
0.2572  NZD
Đổi 1000 FWS sang 0.2572 NZD
5000 FWS
1.29  NZD
Đổi 5000 FWS sang 1.29 NZD
10000 FWS
2.57  NZD
Đổi 10000 FWS sang 2.57 NZD
Trong bảng trên, bạn sẽ tìm thấy một công cụ chuyển đổi FWS thành NZD toàn diện, cho thấy giá trị của Federal War Supply tính theo Đô la New Zealand đối với những số tiền chuyển đổi phổ biến. Danh sách bao gồm các chuyển đổi từ 1 FWS sang NZD, lên đến 10000 FWS, cung cấp một cái nhìn rõ ràng về các giá trị tương ứng của chúng.
Đô la New Zealand
Federal War Supply
1 NZD
3,888.04 FWS
Đổi 1 NZD sang 3,888.04 FWS
10 NZD
38,880.35 FWS
Đổi 10 NZD sang 38,880.35 FWS
50 NZD
194,401.77 FWS
Đổi 50 NZD sang 194,401.77 FWS
100 NZD
388,803.54 FWS
Đổi 100 NZD sang 388,803.54 FWS
200 NZD
777,607.08 FWS
Đổi 200 NZD sang 777,607.08 FWS
500 NZD
1,944,017.69 FWS
Đổi 500 NZD sang 1,944,017.69 FWS
1000 NZD
3,888,035.38 FWS
Đổi 1000 NZD sang 3,888,035.38 FWS
2000 NZD
7,776,070.76 FWS
Đổi 2000 NZD sang 7,776,070.76 FWS
5000 NZD
19,440,176.89 FWS
Đổi 5000 NZD sang 19,440,176.89 FWS
10000 NZD
38,880,353.78 FWS
Đổi 10000 NZD sang 38,880,353.78 FWS
50000 NZD
194,401,768.92 FWS
Đổi 50000 NZD sang 194,401,768.92 FWS
100000 NZD
388,803,537.85 FWS
Đổi 100000 NZD sang 388,803,537.85 FWS
Trong bảng trên, bạn sẽ tìm thấy một công cụ chuyển đổi NZD thành FWS toàn diện, cho thấy giá trị của Đô la New Zealand tính theo Federal War Supply đối với những số tiền chuyển đổi phổ biến. Danh sách bao gồm các chuyển đổi từ 1 NZD sang FWS, lên đến 100000 NZD, cung cấp một cái nhìn rõ ràng về các giá trị tương ứng của chúng.

Biểu đồ FWS/NZD

FWS/NZD: 1 FWS = 0.0002572 NZD; 2026/05/01 13:16:26
Trong 1D vừa qua, Federal War Supply đã thay đổi 0.00% thành NZD. Biểu đồ giá và xu hướng cho thấy Federal War Supply(FWS) đã thay đổi 0.00% thành NZD trong khi đó Đô la New Zealand(NZD) đã thay đổi % thành FWS trong 24 giờ qua.
1 ngày7 ngày1 tháng3 tháng1 nămTất cả

Dữ liệu chuyển đổi FWS sang NZD: Biến động và thay đổi giá của Federal War Supply/NZD

Giá Federal War Supply cao nhất theo NZD 7 ngày qua là -- NZD trong khi giá Federal War Supply thấp nhất theo NZD trong 7 ngày qua là -- NZD. Thay đổi tương đối giữa mức cao và mức thấp của giá Federal War Supply theo NZD trong 7 ngày qua cho thấy mức biến động là %. Bạn có thể xem dữ liệu biến động bổ sung và giá FWS theo NZD trong 24 giờ, 30 ngày và 90 ngày qua trong bảng trên.
24 giờ qua 7 ngày qua 30 ngày qua 90 ngày qua
Cao
0 NZD
-- NZD
-- NZD
-- NZD
Thấp
0 NZD
-- NZD
-- NZD
-- NZD
Bình thường
0 NZD
0 NZD
0 NZD
0 NZD
Biến động
%
%
%
%
Biến động
--
--
--
--

Mua

Bán

Các ưu đãi mua FWS (hoặc USDT) bằng NZD (New Zealand Dollar)
Giao dịch Bitget P2P hiện không hỗ trợ mua trực tiếp FWS bằng NZD. Tuy nhiên, bạn có thể mua USDT trong Giao dịch Bitget P2P trước và sau đó mua FWS bằng USDT qua Thị trường spot Bitget.
Thương nhân (Giao dịch/Tỷ lệ hoàn thành)GiáSố lượng/giới hạn
Thấp đến cao
Phương thức thanh toán
Không mất phí
Thao tác
Không tìm thấy quảng cáo phù hợp.

Thông tin Federal War Supply

Số liệu thị trường FWS sang NZD

FWS/NZD:
NZ$0.0002572
Khối lượng FWS 24 giờ:
--
Vốn hóa thị trường FWS:
NZ$257,199.22
Nguồn cung lưu hành FWS:
1000.00M FWS

Tỷ giá FWS sang NZD hiện tại

Tỷ lệ chuyển đổi Federal War Supply thành Đô la New Zealand đang giảm trong tuần này.
Giá thị trường hiện tại của Federal War Supply là NZ$0.0002572 mỗi FWS, với tổng vốn hoá thị trường của NZ$257,199.22 NZD dựa trên nguồn cung lưu hành của 999,999,600 FWS. Khối lượng giao dịch của Federal War Supply đã thay đổi --% (NZ$-- NZD) trong 24 giờ qua. Trong ngày giao dịch cuối cùng, khối lượng giao dịch của FWS là NZ$--.

Thông tin thêm về Federal War Supply trên Bitget

Thông tin Đô la New Zealand

Gii thiu v Đô la New Zealand (NZD)

Đô la New Zealand (NZD) là gì?

Đô la New Zealand, đưc gi là "Kiwi" hoc "đô la Kiwi", là tin t chính thc và tin pháp đnh ca New Zealand, cũng như Qun đo Cook, Niue, Ph thuc Ross, Tokelau và lãnh th Qun đo Pitcairn ca Anh. Nó thưng đưc biu th bi ký hiu đô la ($), vi mã NZD. Trên quc tế, đôi khi đng tin này đưc phân bit vi các loi tin t đô la khác bng các ch viết tt "$NZ" hoc "NZ$".

Đô la New Zealand (NZD) đưc phát hành bi Ngân hàng D tr New Zealand, là ngân hàng trung ương ca New Zealand. Ngân hàng D tr chu trách nhim duy trì s n đnh tin t trong nưc, bao gm phát hành tin t ca quc gia, qun lý ngun cung và thc hin chính sách tin t.

V lch s ca NZD

Đng đô la New Zealand đưc gii thiu vào ngày 10/07/1967, thay thế bng New Zealand, mt h thng đưc coi là cng knh vào nhng năm 1950. Quá trình chuyn đi này đánh du mt s thay đi đáng k t h thng £sd (pound, shilling, pence) sang h thp phân, trong đó mt đô la tương đương vi 100 xu. S thay đi này đi kèm vi mt chiến dch qung cáo rm r, bao gm c vic gii thiu nhân vt hot hình "Mr. Dollar".

Tin giy và tin xu NZD

Ban đu, đng đô la New Zealand gm tin xu có mnh giá 1c, 2c, 5c, 10c, 20c và 50c và tin giy có mnh giá $1, $2, $5, $10, $20 và $100. Theo thi gian, do lm phát và chi phí sn xut, các mnh giá nh hơn đã b loi b. Các đng tin xu hin ti có các biu tưng và k nim đc bit ca New Zealand, bao gm chim kiwi và ngh thut Maori bn đa.

T giá hi đoái và s hin din quc tế

NZD ban đu đưc neo vi bng Anh và đô la M. Tuy nhiên, nó đã đưc th ni t ngày 4/3/1985 và hin ti, giá tr ca nó đưc xác đnh bi th trưng tài chính. NZD nm trong s 10 loi tin t đưc giao dch nhiu nht trên thế gii, phn ánh vai trò quan trng ca New Zealand trong thương mi và tài chính quc tế, dù điu này không tương xng vi quy mô và dân s ca nưc này.

Giá tr ca NZD đã biến đng đáng k trong nhng năm qua, b nh hưng bi điu kin kinh tế toàn cu, chênh lch lãi sut và chính sách kinh tế trong nưc. NZD đã st gim đáng k trong thi k suy thoái kinh tế toàn cu năm 2008 nhưng đã phc hi trong nhng năm tiếp theo. Ngân hàng D tr New Zealand đôi khi can thip vào th trưng tin t đ tác đng đến giá tr ca NZD.

NZD có phi là loi tin t n đnh không?

Đô la New Zealand (NZD) hay "Kiwi" thưng đưc coi là loi tin t n đnh, đưc cng c bi các nguyên tc cơ bn kinh tế mnh m ca New Zealand, bao gm lm phát thp và tăng trưng n đnh. Tuy nhiên, là mt loi tin t th ni t năm 1985, giá tr ca nó có th biến đng do các yếu t khác nhau, bao gm các quyết đnh chính sách tin t ca Ngân hàng D tr New Zealand, đc bit là lãi sut có th thu hút đu tư nưc ngoài và s ph thuc nng n vào xut khu nông sn và sa, khiến quc gia này d b nh hưng bi s thay đi giá hàng hóa toàn cu. Ngoài ra, là mt nn kinh tế m nh hơn, New Zealand d b nh hưng bi các cú sc kinh tế bên ngoài và trong thi k bt n tài chính toàn cu. Do đó, NZD có th gp biến đng vì các nhà đu tư thưng ng h các loi tin t 'trú n an toàn'.

Đng đô la New Zealand có đưc neo vi đô la M không?

Đô la New Zealand (NZD) không đưc neo vi Đô la M (USD) nhưng hot đng theo h thng t giá hi đoái th ni. S thay đi này t h thng t giá hi đoái c đnh khi đng tin này đưc neo vi các loi tin t c th bao gm USD vào năm 1985. K t đó, giá tr ca NZD đưc xác đnh bi th trưng ngoi hi, b nh hưng bi mt lot các yếu t như ch s kinh tế ca New Zealand, quyết đnh lãi sut ca Ngân hàng D tr New Zealand, điu kin th trưng toàn cu và cán cân thương mi ca đt nưc. T giá hi đoái th ni này cho phép NZD điu chnh năng đng hơn vi bi cnh kinh tế thay đi và biến đng th trưng tài chính toàn cu, mà không cn s can thip trc tiếp t chính ph hoc ngân hàng trung ương.

Dữ liệu trao đổi tiền điện tử-fiat của Bitget cho thấy tỷ giá Federal War Supply phổ biến nhất là FWS sang NZD, trong đó mã của Federal War Supply là FWS. Sử dụng máy tính tiền điện tử của chúng tôi ngay để xem giá trị NZD đối với số tiền điện tử của bạn.

Chuyển đổi phổ biến

popular info bitcoin
BTC đến USD
1 BTC thành 76374.76 USD
popular info ethereum
ETH đến USD
1 ETH thành 2260.49 USD
popular info ripple
XRP đến USD
1 XRP thành 1.37 USD
popular info solana
SOL đến USD
1 SOL thành 83.10 USD
popular info bitcoin
BTC đến EUR
1 BTC thành 65025.47 EUR
popular info bitcoin
BTC đến GBP
1 BTC thành 56127.81 GBP
popular info bitcoin
BTC đến CAD
1 BTC thành 103640.55 CAD
popular info bitcoin
BTC đến BRL
1 BTC thành 378536.22 BRL
popular info bitcoin
BTC đến INR
1 BTC thành 7244917.37 INR
popular info pi-network
PI đến INR
1 PI thành 17.11 INR

Các ưu đãi hấp dẫn

Cách chuyển đổi FWS sang NZD

buy-coin-step-0-img
Tạo tài khoản Bitget miễn phí
Đăng ký trên Bitget bằng địa chỉ email / số điện thoại di động của bạn và tạo mật khẩu mạnh để bảo mật tài khoản.
buy-coin-step-1-img
Xác minh tài khoản của bạn
Xác minh danh tính bằng cách nhập thông tin cá nhân của bạn và tải lên giấy tờ tùy thân có ảnh hợp lệ.
buy-coin-step-2-img
Chuyển đổi FWS sang NZD
Chọn tiền điện tử để giao dịch trên Bitget.

Công cụ chuyển đổi Federal War Supply phổ biến

popular info Đô la Đài Loan mới
FWS đến TWD
1 FWS thành NT$0.004798 TWD
popular info Nhân dân tệ Trung Quốc
FWS đến CNY
1 FWS thành ¥0.001035 CNY
popular info Đô la Mỹ
FWS đến USD
1 FWS thành $0.0001515 USD
popular info Đô la Úc
FWS đến AUD
1 FWS thành AU$0.0002108 AUD
popular info Euro
FWS đến EUR
1 FWS thành €0.0001290 EUR
popular info Đô la Canada
FWS đến CAD
1 FWS thành C$0.0002056 CAD
popular info Won Hàn Quốc
FWS đến KRW
1 FWS thành ₩0.2234 KRW
popular info Yên Nhật
FWS đến JPY
1 FWS thành ¥0.02373 JPY
popular info Bảng Anh
FWS đến GBP
1 FWS thành £0.0001114 GBP
popular info Đô la New Zealand
FWS đến NZD
1 FWS thành NZ$0.0002572 NZD
popular info Real Brazil
FWS đến BRL
1 FWS thành R$0.0007511 BRL

Tiền điện tử phổ biến sang NZD

other assets Bedrock
BR đến NZD
1 BR thành NZ$0.3179 NZD
other assets Orca
ORCA đến NZD
1 ORCA thành NZ$3.39 NZD
other assets BUILDon
B đến NZD
1 B thành NZ$0.3628 NZD
other assets Lagrange
LA đến NZD
1 LA thành NZ$0.2376 NZD
other assets Pendle
PENDLE đến NZD
1 PENDLE thành NZ$2.58 NZD
other assets NFPrompt
NFP đến NZD
1 NFP thành NZ$0.03003 NZD
other assets Chrono.tech
TIME đến NZD
1 TIME thành NZ$9.34 NZD
other assets Axelar
AXL đến NZD
1 AXL thành NZ$0.1155 NZD
other assets Open Campus
EDU đến NZD
1 EDU thành NZ$0.08356 NZD
other assets DAR Open Network
D đến NZD
1 D thành NZ$0.02220 NZD

Bảng chuyển đổi từ FWS sang NZD

Tỷ giá hoán đổi của Federal War Supply đang giảm.
Tỷ giá hoán đổi 1 FWS thành Đô la New Zealand đã thay đổi --% trong 7 ngày gần nhất. Trong 24 giờ qua, tỷ giá đã dao động 0.00%, đạt mức cao nhất là 0 NZD và mức thấp nhất là 0 NZD . Một tháng trước, giá trị của 1 FWS là NZ$-- NZD , thay đổi --% so với giá hiện tại. Federal War Supply đã thay đổi
-NZ$
--NZD
, tương đương mức thay đổi --% so với năm trước.
24 giờ trước1 tháng trước1 năm trước
Số lượng 13:16 hôm nay 24 giờ trước Biến động 24h
0.5 FWS
NZ$0.0001286NZ$--
0.00%
1 FWS
NZ$0.0002572NZ$--
0.00%
5 FWS
NZ$0.001286NZ$--
0.00%
10 FWS
NZ$0.002572NZ$--
0.00%
50 FWS
NZ$0.01286NZ$--
0.00%
100 FWS
NZ$0.02572NZ$--
0.00%
500 FWS
NZ$0.1286NZ$--
0.00%
1000 FWS
NZ$0.2572NZ$--
0.00%

Câu Hỏi Thường Gặp FWS/NZD

1 Federal War Supply bằng bao nhiêu NZD?
Hiện tại, giá 1 Federal War Supply (FWS) trong Đô la New Zealand (NZD) là NZ$0.0002572.
Tôi có thể mua bao nhiêu FWS với 1 NZD?
Dựa trên tỷ giá chuyển đổi hiện tại, bạn có thể nhận được 3,888.04 FWS đối với NZD.
Làm thế nào để tính toán hoặc chuyển FWS sang NZD?
Bạn có thể sử dụng máy tính chuyển đổi FWS sang NZD của chúng tôi ở đầu trang này để chuyển đổi số lượng FWS bất kỳ sang NZD. Chúng tôi cũng đã cung cấp bảng tham khảo nhanh cho các giao dịch chuyển đổi phổ biến. Ví dụ: 5 NZD tương đương 19,440.18 FWS, trong khi 5 FWS sẽ có giá khoảng 0.001286NZD.
Giá cao nhất của FWS/NZD trong lịch sử là bao nhiêu?
Giá ATH của 1 FWS tính theo NZD là --. Vẫn còn phải xem liệu giá của 1 FWS/NZD có vượt mức cao nhất mọi thời đại hiện tại hay không.
Xu hướng giá của Federal War Supply tính theo NZD như thế nào?
Trong 7 ngày qua, tỷ giá chuyển đổi Federal War Supply (FWS) đã giảm --.   Trong tháng trước, tỷ giá chuyển đổi Federal War Supply (FWS) đã giảm -- so với Đô la New Zealand (NZD).

Điều gì ảnh hưởng đến tỷ lệ chuyển đổi từ FWS thành NZD?

Có nhiều yếu tố ảnh hưởng đến mối quan hệ giữa Federal War Supply và Đô la New Zealand, bao gồm các khía cạnh như xu hướng kinh tế vĩ mô, quy định chính sách và đổi mới công nghệ. Cụ thể, các yếu tố chính sau đây đóng vai trò quan trọng:
Tâm lý thị trường:Tâm lý và sự tự tin của nhà đầu tư có tác động đáng kể đến động lực của FWS/NZD. Khi có tin tức tích cực trên thị trường về việc chấp nhận rộng rãi đối với FWS hoặc có những đột phá công nghệ lớn, điều này có xu hướng kích hoạt tâm lý lạc quan của thị trường và đẩy giá FWS/NZD tăng. Ngược lại, tin tức tiêu cực, chẳng hạn như các biện pháp đàn áp theo quy định và lỗ hổng bảo mật, có thể gây ra sự hoảng loạn trên thị trường và dẫn đến giá FWS/NZD giảm.
Môi trường pháp lý:Các chính sách và quy định của chính phủ liên quan đến tiền điện tử có tác động trực tiếp đến việc chấp nhận chúng, từ đó quyết định giá trị của chúng so với các loại tiền tệ truyền thống như USD. Các quy định rõ ràng và có tính hỗ trợ có thể tăng cường niềm tin của nhà đầu tư vào tiền điện tử và thúc đẩy giá trị của chúng tăng lên. Ngược lại, các chính sách quản lý mơ hồ hoặc quá nghiêm ngặt có thể cản trở sự phát triển của tiền điện tử và khiến giá trị giảm.
Các chỉ số kinh tế:Các yếu tố kinh tế vĩ mô ở quốc gia phát hành tiền fiat, như tỷ lệ lạm phát, lãi suất và các chỉ số tăng trưởng quan trọng, đóng vai trò quan trọng trong việc xác định giá trị của tiền fiat và gián tiếp ảnh hưởng đến tỷ giá FWS/NZD. Ví dụ: tỷ lệ lạm phát cao có thể khiến thị trường giảm niềm tin vào tiền fiat, từ đó làm tăng nhu cầu của nhà đầu tư đối với tiền điện tử như Bitcoin để làm công cụ phòng ngừa rủi ro, giúp đẩy giá lên cao.
Tiến bộ công nghệ:Sự phát triển và đổi mới liên tục của công nghệ blockchain, cũng như nhiều cải tiến khác nhau trong hệ sinh thái tiền điện tử, chẳng hạn như các giải pháp mở rộng và tăng cường bảo mật, đã hỗ trợ mạnh mẽ cho sự tăng trưởng giá trị của các loại tiền điện tử như Bitcoin.
Nhà đầu tư phải hiểu những động thái này để tránh đưa ra quyết định sai lầm. Sau khi cân nhắc các yếu tố này, nhà đầu tư cũng nên theo dõi những biến động trong tương lai về giá của Federal War Supply và điều chỉnh chiến lược đầu tư cho phù hợp với thị trường đang không ngừng biến đổi.

Tỷ giá hoán đổi phổ biến - Bộ chuyển đổi tiền điện tử-fiat

Dữ liệu trao đổi tiền điện tử-fiat của Bitget cho thấy mức độ phổ biến của các cặp Federal War Supply: FWS sang Đô la Mỹ (USD), FWS sang Euro (EUR), FWS sang Bảng Anh (GBP), FWS sang Đô la Canada (CAD), FWS sang Rupee Ấn Độ (INR), FWS sang Rupee Pakistan (PKR), FWS sang Real Brazil (BRL), FWS sang ...
Giá của Federal War Supply ở Mỹ là $0.0001515 USD. Ngoài ra, giá của Federal War Supply là €0.0001290 EUR ở khu vực đồng euro, £0.0001114 GBP ở Vương quốc Anh, C$0.0002056 CAD ở Canada, ₹0.01438 INR ở Ấn Độ, ₨0.04224 PKR ở Pakistan, R$0.0007511 BRL ở Brazil, ...
Cặp Federal War Supply phổ biến nhất là FWS sang Đô la New Zealand(NZD). Giá của 1 Federal War Supply (FWS) ở Đô la New Zealand (NZD) là NZ$0.0002572.

Fiat phổ biến

Khu vực phổ biến

Niêm yết coin mới nhất trên Bitget

Nội dung được cung cấp chỉ nhằm mục đích thông tin và không phải lời chào mua bán hay đề xuất của Bitget để mua, bán hoặc nắm giữ bất kì chứng khoán, sản phẩm tài chính hoặc công cụ nào được nhắc đến trong nội dung này, và không phải là tư vấn đầu tư, tư vấn tài chính, tư vấn giao dịch hoặc bất kỳ loại tư vấn nào khác. Dữ liệu được hiển thị có thể phản ánh giá tài sản được giao dịch trên sàn giao dịch Bitget cũng như các sàn giao dịch tiền điện tử và nền tảng dữ liệu thị trường khác. Bitget có thể tính phí xử lý các giao dịch tiền điện tử, và phí này có thể không được hiển thị ở giá chuyển đổi. Bitget không chịu trách nhiệm pháp lý đối với bất kỳ lỗi hoặc sự chậm trễ nào về nội dung, hoặc bất kỳ hành động nào được thực hiện theo bất kỳ nội dung nào.
share
© 2026 Bitget