Bitget App
Giao dịch thông minh hơn
Mua CryptoThị trườngGiao dịchFutures‌EarnQuảng trườngThêm

Máy tính và công cụ chuyển đổi ICE thành NZD

ICE/NZD: 1 ICE = 0.004091 NZD. Giá chuyển đổi 1 Ice Open Network (ICE) thành Đô la New Zealand (NZD) là 0.004091 NZD hôm nay.
ICE
ICE
NZD
Cập nhật mới nhất vào 2023/09/01 02:23:05 (UTC+0)‌Làm mớirefresh
Bạn có muốn hiển thị nó trên website của bạn?
Công cụ chuyển đổi Bitget cung cấp tỷ giá ICE/NZD theo thời gian thực, giúp chuyển đổi Ice Open Network (ICE) thành Đô la New Zealand (NZD) dễ dàng. Kết quả chuyển đổi dựa trên dữ liệu thời gian thực. Kết quả chuyển đổi 1 ICE hiện có giá trị là 0.004091 NZD. Vì giá tiền điện tử có thể thay đổi nhanh chóng, chúng tôi khuyên bạn nên kiểm tra lại để biết kết quả chuyển đổi.
1 ICE hiện có giá 0.004091 NZD, nghĩa là mua 5 ICE sẽ mất 0.02045 NZD. Tương tự, NZ$1 NZD có thể được chuyển đổi thành 244.45 ICE và NZ$50 NZD có thể được chuyển đổi thành 1,222.24 ICE, không bao gồm phí nền tảng hay phí gas.

Chuyển đổi ICE sang NZD

Chuyển đổi NZD sang ICE

Ice Open Network
Đô la New Zealand
1 ICE
0.004091  NZD
Đổi 1 ICE sang 0.004091 NZD
2 ICE
0.008182  NZD
Đổi 2 ICE sang 0.008182 NZD
5 ICE
0.02045  NZD
Đổi 5 ICE sang 0.02045 NZD
10 ICE
0.04091  NZD
Đổi 10 ICE sang 0.04091 NZD
20 ICE
0.08182  NZD
Đổi 20 ICE sang 0.08182 NZD
50 ICE
0.2045  NZD
Đổi 50 ICE sang 0.2045 NZD
100 ICE
0.4091  NZD
Đổi 100 ICE sang 0.4091 NZD
200 ICE
0.8182  NZD
Đổi 200 ICE sang 0.8182 NZD
500 ICE
2.05  NZD
Đổi 500 ICE sang 2.05 NZD
1000 ICE
4.09  NZD
Đổi 1000 ICE sang 4.09 NZD
5000 ICE
20.45  NZD
Đổi 5000 ICE sang 20.45 NZD
10000 ICE
40.91  NZD
Đổi 10000 ICE sang 40.91 NZD
Trong bảng trên, bạn sẽ tìm thấy một công cụ chuyển đổi ICE thành NZD toàn diện, cho thấy giá trị của Ice Open Network tính theo Đô la New Zealand đối với những số tiền chuyển đổi phổ biến. Danh sách bao gồm các chuyển đổi từ 1 ICE sang NZD, lên đến 10000 ICE, cung cấp một cái nhìn rõ ràng về các giá trị tương ứng của chúng.
Đô la New Zealand
Ice Open Network
1 NZD
244.45 ICE
Đổi 1 NZD sang 244.45 ICE
10 NZD
2,444.47 ICE
Đổi 10 NZD sang 2,444.47 ICE
50 NZD
12,222.35 ICE
Đổi 50 NZD sang 12,222.35 ICE
100 NZD
24,444.7 ICE
Đổi 100 NZD sang 24,444.7 ICE
200 NZD
48,889.41 ICE
Đổi 200 NZD sang 48,889.41 ICE
500 NZD
122,223.51 ICE
Đổi 500 NZD sang 122,223.51 ICE
1000 NZD
244,447.03 ICE
Đổi 1000 NZD sang 244,447.03 ICE
2000 NZD
488,894.05 ICE
Đổi 2000 NZD sang 488,894.05 ICE
5000 NZD
1,222,235.14 ICE
Đổi 5000 NZD sang 1,222,235.14 ICE
10000 NZD
2,444,470.27 ICE
Đổi 10000 NZD sang 2,444,470.27 ICE
50000 NZD
12,222,351.36 ICE
Đổi 50000 NZD sang 12,222,351.36 ICE
100000 NZD
24,444,702.73 ICE
Đổi 100000 NZD sang 24,444,702.73 ICE
Trong bảng trên, bạn sẽ tìm thấy một công cụ chuyển đổi NZD thành ICE toàn diện, cho thấy giá trị của Đô la New Zealand tính theo Ice Open Network đối với những số tiền chuyển đổi phổ biến. Danh sách bao gồm các chuyển đổi từ 1 NZD sang ICE, lên đến 100000 NZD, cung cấp một cái nhìn rõ ràng về các giá trị tương ứng của chúng.

Biểu đồ ICE/NZD

ICE/NZD: 1 ICE = 0.004091 NZD; 2025/11/30 13:37:55
Trong 1D vừa qua, Ice Open Network đã thay đổi +4.15% thành NZD. Biểu đồ giá và xu hướng cho thấy Ice Open Network(ICE) đã thay đổi +4.15% thành NZD trong khi đó Đô la New Zealand(NZD) đã thay đổi % thành ICE trong 24 giờ qua.
1 ngày7 ngày1 tháng3 tháng1 nămTất cả

Dữ liệu chuyển đổi ICE sang NZD: Biến động và thay đổi giá của Ice Open Network/NZD

Giá Ice Open Network cao nhất theo NZD 7 ngày qua là 0.004876 NZD trong khi giá Ice Open Network thấp nhất theo NZD trong 7 ngày qua là 0.003669 NZD. Thay đổi tương đối giữa mức cao và mức thấp của giá Ice Open Network theo NZD trong 7 ngày qua cho thấy mức biến động là %. Bạn có thể xem dữ liệu biến động bổ sung và giá ICE theo NZD trong 24 giờ, 30 ngày và 90 ngày qua trong bảng trên.
24 giờ qua 7 ngày qua 30 ngày qua 90 ngày qua
Cao
0.004293 NZD
0.004876 NZD
0.005853 NZD
0.01264 NZD
Thấp
0.003809 NZD
0.003669 NZD
0.002733 NZD
0.002733 NZD
Bình thường
0 NZD
0 NZD
0 NZD
0 NZD
Biến động
%
%
%
%
Biến động
+4.15%
+6.79%
-19.85%
-44.52%

Mua

Bán

Các ưu đãi mua ICE (hoặc USDT) bằng NZD (New Zealand Dollar)
Giao dịch Bitget P2P hiện không hỗ trợ mua trực tiếp ICE bằng NZD. Tuy nhiên, bạn có thể mua USDT trong Giao dịch Bitget P2P trước và sau đó mua ICE bằng USDT qua Thị trường spot Bitget.
Thương nhân (Giao dịch/Tỷ lệ hoàn thành)GiáSố lượng/giới hạn
Thấp đến cao
Phương thức thanh toán
Không mất phí
Thao tác
Không tìm thấy quảng cáo phù hợp.

Thông tin Ice Open Network

Số liệu thị trường ICE sang NZD

ICE/NZD:
NZ$0.004091
Khối lượng ICE 24 giờ:
NZ$9,320,680.15
Vốn hóa thị trường ICE:
NZ$27,061,914.1
Nguồn cung lưu hành ICE:
6.62B ICE

Tỷ giá ICE sang NZD hiện tại

Tỷ lệ chuyển đổi Ice Open Network thành Đô la New Zealand đang tăng trong tuần này.
Giá thị trường hiện tại của Ice Open Network là NZ$0.004091 mỗi ICE, với tổng vốn hoá thị trường của NZ$27,061,914.1 NZD dựa trên nguồn cung lưu hành của 6,615,204,400 ICE. Khối lượng giao dịch của Ice Open Network đã thay đổi +5.76% (NZ$507,431.6 NZD) trong 24 giờ qua. Trong ngày giao dịch cuối cùng, khối lượng giao dịch của ICE là NZ$8,813,248.55.

Thông tin thêm về Ice Open Network trên Bitget

Thông tin Đô la New Zealand

Gii thiu v Đô la New Zealand (NZD)

Đô la New Zealand (NZD) là gì?

Đô la New Zealand, đưc gi là "Kiwi" hoc "đô la Kiwi", là tin t chính thc và tin pháp đnh ca New Zealand, cũng như Qun đo Cook, Niue, Ph thuc Ross, Tokelau và lãnh th Qun đo Pitcairn ca Anh. Nó thưng đưc biu th bi ký hiu đô la ($), vi mã NZD. Trên quc tế, đôi khi đng tin này đưc phân bit vi các loi tin t đô la khác bng các ch viết tt "$NZ" hoc "NZ$".

Đô la New Zealand (NZD) đưc phát hành bi Ngân hàng D tr New Zealand, là ngân hàng trung ương ca New Zealand. Ngân hàng D tr chu trách nhim duy trì s n đnh tin t trong nưc, bao gm phát hành tin t ca quc gia, qun lý ngun cung và thc hin chính sách tin t.

V lch s ca NZD

Đng đô la New Zealand đưc gii thiu vào ngày 10/07/1967, thay thế bng New Zealand, mt h thng đưc coi là cng knh vào nhng năm 1950. Quá trình chuyn đi này đánh du mt s thay đi đáng k t h thng £sd (pound, shilling, pence) sang h thp phân, trong đó mt đô la tương đương vi 100 xu. S thay đi này đi kèm vi mt chiến dch qung cáo rm r, bao gm c vic gii thiu nhân vt hot hình "Mr. Dollar".

Tin giy và tin xu NZD

Ban đu, đng đô la New Zealand gm tin xu có mnh giá 1c, 2c, 5c, 10c, 20c và 50c và tin giy có mnh giá $1, $2, $5, $10, $20 và $100. Theo thi gian, do lm phát và chi phí sn xut, các mnh giá nh hơn đã b loi b. Các đng tin xu hin ti có các biu tưng và k nim đc bit ca New Zealand, bao gm chim kiwi và ngh thut Maori bn đa.

T giá hi đoái và s hin din quc tế

NZD ban đu đưc neo vi bng Anh và đô la M. Tuy nhiên, nó đã đưc th ni t ngày 4/3/1985 và hin ti, giá tr ca nó đưc xác đnh bi th trưng tài chính. NZD nm trong s 10 loi tin t đưc giao dch nhiu nht trên thế gii, phn ánh vai trò quan trng ca New Zealand trong thương mi và tài chính quc tế, dù điu này không tương xng vi quy mô và dân s ca nưc này.

Giá tr ca NZD đã biến đng đáng k trong nhng năm qua, b nh hưng bi điu kin kinh tế toàn cu, chênh lch lãi sut và chính sách kinh tế trong nưc. NZD đã st gim đáng k trong thi k suy thoái kinh tế toàn cu năm 2008 nhưng đã phc hi trong nhng năm tiếp theo. Ngân hàng D tr New Zealand đôi khi can thip vào th trưng tin t đ tác đng đến giá tr ca NZD.

NZD có phi là loi tin t n đnh không?

Đô la New Zealand (NZD) hay "Kiwi" thưng đưc coi là loi tin t n đnh, đưc cng c bi các nguyên tc cơ bn kinh tế mnh m ca New Zealand, bao gm lm phát thp và tăng trưng n đnh. Tuy nhiên, là mt loi tin t th ni t năm 1985, giá tr ca nó có th biến đng do các yếu t khác nhau, bao gm các quyết đnh chính sách tin t ca Ngân hàng D tr New Zealand, đc bit là lãi sut có th thu hút đu tư nưc ngoài và s ph thuc nng n vào xut khu nông sn và sa, khiến quc gia này d b nh hưng bi s thay đi giá hàng hóa toàn cu. Ngoài ra, là mt nn kinh tế m nh hơn, New Zealand d b nh hưng bi các cú sc kinh tế bên ngoài và trong thi k bt n tài chính toàn cu. Do đó, NZD có th gp biến đng vì các nhà đu tư thưng ng h các loi tin t 'trú n an toàn'.

Đng đô la New Zealand có đưc neo vi đô la M không?

Đô la New Zealand (NZD) không đưc neo vi Đô la M (USD) nhưng hot đng theo h thng t giá hi đoái th ni. S thay đi này t h thng t giá hi đoái c đnh khi đng tin này đưc neo vi các loi tin t c th bao gm USD vào năm 1985. K t đó, giá tr ca NZD đưc xác đnh bi th trưng ngoi hi, b nh hưng bi mt lot các yếu t như ch s kinh tế ca New Zealand, quyết đnh lãi sut ca Ngân hàng D tr New Zealand, điu kin th trưng toàn cu và cán cân thương mi ca đt nưc. T giá hi đoái th ni này cho phép NZD điu chnh năng đng hơn vi bi cnh kinh tế thay đi và biến đng th trưng tài chính toàn cu, mà không cn s can thip trc tiếp t chính ph hoc ngân hàng trung ương.

Dữ liệu trao đổi tiền điện tử-fiat của Bitget cho thấy tỷ giá Ice Open Network phổ biến nhất là ICE sang NZD, trong đó mã của Ice Open Network là ICE. Sử dụng máy tính tiền điện tử của chúng tôi ngay để xem giá trị NZD đối với số tiền điện tử của bạn.

Chuyển đổi phổ biến

popular info bitcoin
BTC đến USD
1 BTC thành 90874.44 USD
popular info ethereum
ETH đến USD
1 ETH thành 2998.30 USD
popular info ripple
XRP đến USD
1 XRP thành 2.19 USD
popular info solana
SOL đến USD
1 SOL thành 135.86 USD
popular info bitcoin
BTC đến EUR
1 BTC thành 78361.03 EUR
popular info bitcoin
BTC đến GBP
1 BTC thành 68573.85 GBP
popular info bitcoin
BTC đến CAD
1 BTC thành 127106.08 CAD
popular info bitcoin
BTC đến BRL
1 BTC thành 484824.22 BRL
popular info bitcoin
BTC đến INR
1 BTC thành 8120312.77 INR
popular info pi-network
PI đến INR
1 PI thành 21.57 INR

Các ưu đãi hấp dẫn

Cách chuyển đổi ICE sang NZD

buy-coin-step-0-img
Tạo tài khoản Bitget miễn phí
Đăng ký trên Bitget bằng địa chỉ email / số điện thoại di động của bạn và tạo mật khẩu mạnh để bảo mật tài khoản.
buy-coin-step-1-img
Xác minh tài khoản của bạn
Xác minh danh tính bằng cách nhập thông tin cá nhân của bạn và tải lên giấy tờ tùy thân có ảnh hợp lệ.
buy-coin-step-2-img
Chuyển đổi ICE sang NZD
Chọn tiền điện tử để giao dịch trên Bitget.

Công cụ chuyển đổi Ice Open Network phổ biến

popular info Đô la Đài Loan mới
ICE đến TWD
1 ICE thành NT$0.07363 TWD
popular info Nhân dân tệ Trung Quốc
ICE đến CNY
1 ICE thành ¥0.01659 CNY
popular info Đô la Mỹ
ICE đến USD
1 ICE thành $0.002345 USD
popular info Đô la Úc
ICE đến AUD
1 ICE thành AU$0.003590 AUD
popular info Euro
ICE đến EUR
1 ICE thành €0.002022 EUR
popular info Đô la Canada
ICE đến CAD
1 ICE thành C$0.003281 CAD
popular info Won Hàn Quốc
ICE đến KRW
1 ICE thành ₩3.44 KRW
popular info Yên Nhật
ICE đến JPY
1 ICE thành ¥0.3663 JPY
popular info Bảng Anh
ICE đến GBP
1 ICE thành £0.001770 GBP
popular info Đô la New Zealand
ICE đến NZD
1 ICE thành NZ$0.004091 NZD
popular info Real Brazil
ICE đến BRL
1 ICE thành R$0.01251 BRL

Tiền điện tử phổ biến sang NZD

other assets MetaArena
TIMI đến NZD
1 TIMI thành NZ$0.1288 NZD
other assets Lisk
LSK đến NZD
1 LSK thành NZ$0.5055 NZD
other assets Telcoin
TEL đến NZD
1 TEL thành NZ$0.009764 NZD
other assets Bitlight
LIGHT đến NZD
1 LIGHT thành NZ$2.02 NZD
other assets Kyuzo's Friends
KO đến NZD
1 KO thành NZ$0.03444 NZD
other assets Velo
VELO đến NZD
1 VELO thành NZ$0.01200 NZD
other assets GAIB
GAIB đến NZD
1 GAIB thành NZ$0.1036 NZD
other assets Sahara AI
SAHARA đến NZD
1 SAHARA thành NZ$0.07182 NZD
other assets ETH6900
ETH6900 đến NZD
1 ETH6900 thành NZ$0.007490 NZD
other assets Euler
EUL đến NZD
1 EUL thành NZ$7.27 NZD

Bảng chuyển đổi từ ICE sang NZD

Tỷ giá hoán đổi của Ice Open Network đang giảm.
Tỷ giá hoán đổi 1 ICE thành Đô la New Zealand đã thay đổi +6.79% trong 7 ngày gần nhất. Trong 24 giờ qua, tỷ giá đã dao động +4.15%, đạt mức cao nhất là 0.004293 NZD và mức thấp nhất là 0.003809 NZD . Một tháng trước, giá trị của 1 ICE là NZ$0.005104 NZD , thay đổi -19.85% so với giá hiện tại. Ice Open Network đã thay đổi
-NZ$
0.008551NZD
, tương đương mức thay đổi -67.63% so với năm trước.
24 giờ trước1 tháng trước1 năm trước
Số lượng 13:37 hôm nay 24 giờ trước Biến động 24h
0.5 ICE
NZ$0.002045NZ$0.001964
+4.15%
1 ICE
NZ$0.004091NZ$0.003928
+4.15%
5 ICE
NZ$0.02045NZ$0.01964
+4.15%
10 ICE
NZ$0.04091NZ$0.03928
+4.15%
50 ICE
NZ$0.2045NZ$0.1964
+4.15%
100 ICE
NZ$0.4091NZ$0.3928
+4.15%
500 ICE
NZ$2.05NZ$1.96
+4.15%
1000 ICE
NZ$4.09NZ$3.93
+4.15%

Câu Hỏi Thường Gặp ICE/NZD

1 Ice Open Network bằng bao nhiêu NZD?
Hiện tại, giá 1 Ice Open Network (ICE) trong Đô la New Zealand (NZD) là NZ$0.004091.
Tôi có thể mua bao nhiêu ICE với 1 NZD?
Dựa trên tỷ giá chuyển đổi hiện tại, bạn có thể nhận được 244.45 ICE đối với NZD.
Làm thế nào để tính toán hoặc chuyển ICE sang NZD?
Bạn có thể sử dụng máy tính chuyển đổi ICE sang NZD của chúng tôi ở đầu trang này để chuyển đổi số lượng ICE bất kỳ sang NZD. Chúng tôi cũng đã cung cấp bảng tham khảo nhanh cho các giao dịch chuyển đổi phổ biến. Ví dụ: 5 NZD tương đương 1,222.24 ICE, trong khi 5 ICE sẽ có giá khoảng 0.02045NZD.
Giá cao nhất của ICE/NZD trong lịch sử là bao nhiêu?
Giá ATH của 1 ICE tính theo NZD là NZ$0.5457. Vẫn còn phải xem liệu giá của 1 ICE/NZD có vượt mức cao nhất mọi thời đại hiện tại hay không.
Xu hướng giá của Ice Open Network tính theo NZD như thế nào?
Trong 7 ngày qua, tỷ giá chuyển đổi Ice Open Network (ICE) đã tăng 6.79%.   Trong tháng trước, tỷ giá chuyển đổi Ice Open Network (ICE) đã giảm 19.85% so với Đô la New Zealand (NZD).

Điều gì ảnh hưởng đến tỷ lệ chuyển đổi từ ICE thành NZD?

Có nhiều yếu tố ảnh hưởng đến mối quan hệ giữa Ice Open Network và Đô la New Zealand, bao gồm các khía cạnh như xu hướng kinh tế vĩ mô, quy định chính sách và đổi mới công nghệ. Cụ thể, các yếu tố chính sau đây đóng vai trò quan trọng:
Tâm lý thị trường:Tâm lý và sự tự tin của nhà đầu tư có tác động đáng kể đến động lực của ICE/NZD. Khi có tin tức tích cực trên thị trường về việc chấp nhận rộng rãi đối với ICE hoặc có những đột phá công nghệ lớn, điều này có xu hướng kích hoạt tâm lý lạc quan của thị trường và đẩy giá ICE/NZD tăng. Ngược lại, tin tức tiêu cực, chẳng hạn như các biện pháp đàn áp theo quy định và lỗ hổng bảo mật, có thể gây ra sự hoảng loạn trên thị trường và dẫn đến giá ICE/NZD giảm.
Môi trường pháp lý:Các chính sách và quy định của chính phủ liên quan đến tiền điện tử có tác động trực tiếp đến việc chấp nhận chúng, từ đó quyết định giá trị của chúng so với các loại tiền tệ truyền thống như USD. Các quy định rõ ràng và có tính hỗ trợ có thể tăng cường niềm tin của nhà đầu tư vào tiền điện tử và thúc đẩy giá trị của chúng tăng lên. Ngược lại, các chính sách quản lý mơ hồ hoặc quá nghiêm ngặt có thể cản trở sự phát triển của tiền điện tử và khiến giá trị giảm.
Các chỉ số kinh tế:Các yếu tố kinh tế vĩ mô ở quốc gia phát hành tiền fiat, như tỷ lệ lạm phát, lãi suất và các chỉ số tăng trưởng quan trọng, đóng vai trò quan trọng trong việc xác định giá trị của tiền fiat và gián tiếp ảnh hưởng đến tỷ giá ICE/NZD. Ví dụ: tỷ lệ lạm phát cao có thể khiến thị trường giảm niềm tin vào tiền fiat, từ đó làm tăng nhu cầu của nhà đầu tư đối với tiền điện tử như Bitcoin để làm công cụ phòng ngừa rủi ro, giúp đẩy giá lên cao.
Tiến bộ công nghệ:Sự phát triển và đổi mới liên tục của công nghệ blockchain, cũng như nhiều cải tiến khác nhau trong hệ sinh thái tiền điện tử, chẳng hạn như các giải pháp mở rộng và tăng cường bảo mật, đã hỗ trợ mạnh mẽ cho sự tăng trưởng giá trị của các loại tiền điện tử như Bitcoin.
Nhà đầu tư phải hiểu những động thái này để tránh đưa ra quyết định sai lầm. Sau khi cân nhắc các yếu tố này, nhà đầu tư cũng nên theo dõi những biến động trong tương lai về giá của Ice Open Network và điều chỉnh chiến lược đầu tư cho phù hợp với thị trường đang không ngừng biến đổi.

Tỷ giá hoán đổi phổ biến - Bộ chuyển đổi tiền điện tử-fiat

Dữ liệu trao đổi tiền điện tử-fiat của Bitget cho thấy mức độ phổ biến của các cặp Ice Open Network: ICE sang Đô la Mỹ (USD), ICE sang Euro (EUR), ICE sang Bảng Anh (GBP), ICE sang Đô la Canada (CAD), ICE sang Rupee Ấn Độ (INR), ICE sang Rupee Pakistan (PKR), ICE sang Real Brazil (BRL), ICE sang ...
Giá của Ice Open Network ở Mỹ là $0.002345 USD. Ngoài ra, giá của Ice Open Network là €0.002022 EUR ở khu vực đồng euro, £0.001770 GBP ở Vương quốc Anh, C$0.003281 CAD ở Canada, ₹0.2096 INR ở Ấn Độ, ₨0.6608 PKR ở Pakistan, R$0.01251 BRL ở Brazil, ...
Cặp Ice Open Network phổ biến nhất là ICE sang Đô la New Zealand(NZD). Giá của 1 Ice Open Network (ICE) ở Đô la New Zealand (NZD) là NZ$0.004091.

Fiat phổ biến

Khu vực phổ biến

Mua các loại tiền điện tử khác có vốn hóa thị trường tương tự

Nội dung được cung cấp chỉ nhằm mục đích thông tin và không phải lời chào mua bán hay đề xuất của Bitget để mua, bán hoặc nắm giữ bất kì chứng khoán, sản phẩm tài chính hoặc công cụ nào được nhắc đến trong nội dung này, và không phải là tư vấn đầu tư, tư vấn tài chính, tư vấn giao dịch hoặc bất kỳ loại tư vấn nào khác. Dữ liệu được hiển thị có thể phản ánh giá tài sản được giao dịch trên sàn giao dịch Bitget cũng như các sàn giao dịch tiền điện tử và nền tảng dữ liệu thị trường khác. Bitget có thể tính phí xử lý các giao dịch tiền điện tử, và phí này có thể không được hiển thị ở giá chuyển đổi. Bitget không chịu trách nhiệm pháp lý đối với bất kỳ lỗi hoặc sự chậm trễ nào về nội dung, hoặc bất kỳ hành động nào được thực hiện theo bất kỳ nội dung nào.