Top Neobank theo vốn hóa thị trường
Neobank bao gồm 8 coin có tổng vốn hóa thị trường là $3.04B và biến động giá trung bình là -2.79%. Các coin được liệt kê theo vốn hóa thị trường.
| Tên | Giá | 24 giờ (%) | 7 ngày (%) | Vốn hóa thị trường | Khối lượng 24h | Nguồn cung | 24h gần nhất | Hoạt động | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
![]() MantleMNT | $0.6569 | -2.31% | +3.69% | $2.15B | $39.42M | 3.28B | |||
![]() ether.fiETHFI | $0.5369 | +4.16% | +8.42% | $399.52M | $26.76M | 744.06M | Giao dịch | ||
![]() TelcoinTEL | $0.002545 | -0.89% | +1.69% | $244.56M | $672,048.59 | 96.07B | Giao dịch | ||
![]() PlasmaXPL | $0.09547 | -2.78% | -6.76% | $171.84M | $61.63M | 1.80B | Giao dịch | ||
![]() CypherCYPR | $0.01597 | +0.44% | -0.08% | $1.51M | $466,393.66 | 94.83M | |||
![]() THORWalletTITN | $0.02216 | -8.08% | -80.40% | $941,595.82 | $1.79M | 42.50M | |||
![]() VPayVPAY | $0.001235 | -4.13% | -5.59% | $0 | $281,896.19 | 0.00 |






