Top Tính khả dụng của dữ liệu theo vốn hóa thị trường
Tính khả dụng của dữ liệu bao gồm 8 coin có tổng vốn hóa thị trường là $1.57B và biến động giá trung bình là -1.43%. Các coin được liệt kê theo vốn hóa thị trường.
| Tên | Giá | 24 giờ (%) | 7 ngày (%) | Vốn hóa thị trường | Khối lượng 24h | Nguồn cung | 24h gần nhất | Hoạt động | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
![]() NEAR ProtocolNEAR | $0.9501 | -4.89% | -19.12% | $1.22B | $153.29M | 1.29B | Giao dịch | ||
![]() CelestiaTIA | $0.3208 | -2.01% | -14.73% | $281.67M | $22.01M | 878.10M | Giao dịch | ||
| $0.02530 | -4.63% | -16.89% | $20.97M | $7.92M | 828.64M | Giao dịch | |||
![]() SyscoinSYS | $0.01246 | -2.79% | -16.26% | $10.58M | $3.40M | 848.97M | Giao dịch | ||
![]() LumiaLUMIA | $0.06255 | -0.98% | -20.29% | $8.80M | $2.27M | 140.75M | Giao dịch | ||
![]() KYVE NetworkKYVE | $0.002273 | -4.33% | -10.66% | $2.62M | $19,368.33 | 1.15B | |||
![]() LumerinLMR | $0.0006487 | -2.36% | +5.10% | $393,493.29 | $151.42 | 606.62M |






